Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn”
Khoản thu này có 15 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 208/2016/TT-BTC, 20/2023/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/06/2023. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Tên miền cấp 2 có 1 ký tự | 40,000,000 Đồng/Năm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Tên miền cấp 2 có 2 ký tự | 10,000,000 Đồng/Năm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Tên miền cấp 2 khác | 350,000 Đồng/Năm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với Com.vn, net.vn, biz.vn | 250,000 Đồng/Năm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với Edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, info.vn, pro.vn, health.vn, int.vn và tên miền theo địa giới hành chính (tên địa danh, ví dụ: hanoi.vn) | 150,000 Đồng/Năm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với Name.vn | 30,000 Đồng/Năm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Tên miền tiếng Việt | 20,000 Đồng/Năm | 90% để lại tổ chức thu, 10% nộp NSNN | 208/2016/TT-BTC |
| Tên miền cấp 2 có 1 ký tự | 40.000.000 Đồng/Năm | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Tên miền cấp 2 có 2 ký tự | 10.000.000 Đồng/Năm | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Tên miền cấp 2 khác | 350.000 Đồng/Năm | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn | 250.000 Đồng/Năm | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn và tên miền theo địa giới hành chính | 100.000 Đồng/Năm | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với info.vn, pro.vn, id.vn | 50.000 Đồng/Năm | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung đối với name.vn, io.vn | 20.000 Đồng/Năm | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
| Tên miền tiếng Việt | 20.000 Đồng/Năm | 85% để lại tổ chức thu, 15% nộp NSNN | 20/2023/TT-BTC |
Căn cứ pháp lý
- 208/2016/TT-BTC — Thông tư 208/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí tên miền quốc gia “.vn” và địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành (hiệu lực từ 01/01/2017)
- 20/2023/TT-BTC — Thông tư 20/2023/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí duy trì sử dụng tên miền và địa chỉ Internet, lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn” và lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) (hiệu lực từ 01/06/2023)
Câu hỏi thường gặp
Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn” là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) 363 mức
- Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính 120 mức
- Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam 60 mức
- Phí sử dụng mã, số viễn thông 32 mức
- Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam 30 mức
- Lệ phí cấp phép hoạt động viễn thông 15 mức
- Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn” 14 mức
- Lệ phí cấp giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện 10 mức
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực viễn thông & công nghệ thông tin →
Nội dung cập nhật theo 208/2016/TT-BTC, 20/2023/TT-BTC, áp dụng từ .