Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự; giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự
Khoản thu này có 9 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 249/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
Bảng mức thu chi tiết
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Thẩm định cấp mới giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự đối với một nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ | 6.400.000 đồng/lần thẩm định | 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN | Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024 | 249/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp mới giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự khi thêm một nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ | 1.600.000 đồng/lần thẩm định | 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN | Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 | 249/2016/TT-BTC |
| Thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép do thay đổi, bổ sung sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự đối với một nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ | 2.400.000 đồng/lần thẩm định | 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN | Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 | 249/2016/TT-BTC |
| Thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép do thay đổi, bổ sung sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự khi thêm một nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ | 800.000 đồng/lần thẩm định | 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN | Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2027 | 249/2016/TT-BTC |
| Thẩm định sửa đổi, bổ sung giấy phép do thay đổi tên, thay đổi người đại diện theo pháp luật | 800.000 đồng/lần thẩm định | 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN | Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2028 | 249/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại giấy phép do giấy phép bị mất hoặc hư hỏng | 400.000 đồng/lần thẩm định | 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN | Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2029 | 249/2016/TT-BTC |
| Thẩm định gia hạn giấy phép | 400.000 đồng/lần thẩm định | 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN | Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030 | 249/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm mật mã dân sự | 2.400.000 đồng/sản phẩm/lần thẩm định | 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN | Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2031 | 249/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy chứng nhận hợp quy sản phẩm mật mã dân sự | 2.400.000 đồng/sản phẩm/lần thẩm định | 90% để lại đơn vị thu, 10% nộp NSNN | Mức thu này áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2032 | 249/2016/TT-BTC |
Căn cứ pháp lý
Câu hỏi thường gặp
Phí thẩm định cấp giấy phép sản xuất, kinh doanh sản phẩm mậ… là bao nhiêu?
Mức thu này áp dụng trên cả nước hay riêng từng tỉnh?
Làm sao biết mức thu này còn hiệu lực?
Khoản thu khác cùng lĩnh vực
- Phí sử dụng tần số vô tuyến điện (Khi cấp phép chính thức) 363 mức
- Phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính 120 mức
- Lệ phí đăng ký sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam 60 mức
- Phí sử dụng mã, số viễn thông 32 mức
- Phí duy trì sử dụng địa chỉ Internet (IP) của Việt Nam 30 mức
- Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia “.vn” 15 mức
- Lệ phí cấp phép hoạt động viễn thông 15 mức
- Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia “.vn” 14 mức
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực viễn thông & công nghệ thông tin →
Nội dung cập nhật theo 249/2016/TT-BTC, áp dụng từ .