Khoản thu này có 120 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 25/2020/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/06/2020. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 21.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 29.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 34.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 39.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 10.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 14.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 17.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 19.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 8.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 10.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 11.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 12.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 5.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 6.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 7.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ trong phạm vi quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 8.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định thay đổi các nội dung khác trong giấy phép do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại giấy phép bưu chính do mất hoặc hư hỏng không sử dụng được do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.000 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 3.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện c | 3.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 3.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 3.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.000 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại do mất hoặc hư hỏng không thể sử dụng được văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.000 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 10.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đến do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 14.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đi doSở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 17.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 19.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 5.375 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đến doSở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 7.375 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đi do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 8.625 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 9.875 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 4.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế chiều đến do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 5.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế chiều đi do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 5.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 6.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ phạm vi quốc tế chiều đến do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 3.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ phạm vi quốc tế chiều đi do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 3.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ phạm vi quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 4.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định thay đổi các nội dung khác trong giấy phép do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại giấy phép bưu chính do mất hoặc hư hỏng không sử dụng được trong phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế chiều đến do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế chiều đi do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 1.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 1.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 1.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 1.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính trường hợp làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.000 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại do mất hoặc hư hỏng không thể sử dụng được văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.000 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại do mất hoặc hư hỏng không thể sử dụng được văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam do Sở Thông tin và Truyền | 500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 21.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 29.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 34.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 39.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 10.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 14.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 17.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 19.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 8.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 10.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 11.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 12.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 5.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ trong phạm vi quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 6.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ trong phạm vi quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 7.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ trong phạm vi quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 8.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định thay đổi các nội dung khác trong giấy phép do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại giấy phép bưu chính do mất hoặc hư hỏng không sử dụng được do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.000 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ trong phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế chiều đến do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế chiều đi do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế hai chiều do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 3.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện c | 3.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 3.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 3.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.000 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại do mất hoặc hư hỏng không thể sử dụng được văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi liên tỉnh do Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.000 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 10.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đến do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 14.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế chiều đi doSở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 17.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định điều kiện cấp giấy phép bưu chính lần đầu trong phạm vi quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 19.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 5.375 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đến doSở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 7.375 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế chiều đi do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 8.625 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lại điều kiện cấp giấy phép bưu chính trong phạm vi quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 9.875 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 4.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế chiều đến do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 5.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế chiều đi do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 5.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp trong phạm vi quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 6.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 2.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ phạm vi quốc tế chiều đến do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 3.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ phạm vi quốc tế chiều đi do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 3.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định mở rộng phạm vi cung ứng dịch vụ phạm vi quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 4.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định thay đổi các nội dung khác trong giấy phép do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại giấy phép bưu chính do mất hoặc hư hỏng không sử dụng được trong phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế chiều đến do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế chiều đi do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm quốc tế hai chiều do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 1.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 1.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 1.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp làm đại lý cho doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đạ | 1.750 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính trường hợp làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.000 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu điều kiện cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp chuyển nhượng toàn bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.250 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại do mất hoặc hư hỏng không thể sử dụng được văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với trường hợp tự cung ứng dịch vụ phạm vi liên tỉnh do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định lần đầu cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam do Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện | 1.000 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
| Thẩm định cấp lại do mất hoặc hư hỏng không thể sử dụng được văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính đối với chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam do Sở Thông tin và Truyền | 500 Nghìn Đồng/lần | (1) | 25/2020/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư 291/2016/TT-BTC
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực viễn thông & công nghệ thông tin →
Nội dung cập nhật theo 25/2020/TT-BTC, áp dụng từ .