Khoản thu này có 6 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 232/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Ghi chú | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| Duy trì sử dụng mã doanh nghiệp GS1 hàng năm (niên phí) đối với loại 10 số (tương ứng với trường hợp doanh nghiệp được sử dụng 100 số vật phẩm) | 500.000 Đồng/năm | (1) | (1) | 232/2016/TT-BTC |
| Duy trì sử dụng mã doanh nghiệp GS1 hàng năm (niên phí) đối với loại 9 số (tương ứng với trường hợp doanh nghiệp được sử dụng 1.000 số vật phẩm) | 800.000 Đồng/năm | (1) | (1) | 232/2016/TT-BTC |
| Duy trì sử dụng mã doanh nghiệp GS1 hàng năm (niên phí) đối với loại 8 số (tương ứng với trường hợp doanh nghiệp được sử dụng 10.000 số vật phẩm) | 1.500.000 Đồng/năm | (1) | (1) | 232/2016/TT-BTC |
| Duy trì sử dụng mã doanh nghiệp GS1 hàng năm (niên phí) đối với loại 7 số (tương ứng với trường hợp doanh nghiệp được sử dụng 100.000 số vật phẩm) | 2.000.000 Đồng/năm | (1) | (1) | 232/2016/TT-BTC |
| Duy trì sử dụng mã địa điểm toàn cầu (GLN) hàng năm (niên phí) | 200.000 Đồng/năm | (1) | (1) | 232/2016/TT-BTC |
| Duy trì sử dụng mã số thương phẩm toàn cầu 8 chữ số EAN-8 (GTIN-8) hàng năm (niên phí) | 200.000 Đồng/năm | (1) | (1) | 232/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 10% nộp NSNN, 90% tổ chức thu giữ lại trừ trường hợp tại khoản 2 Điều 6 Thônng tư 232/2016/TT-BTC
Ghi chú:
(1) Cá nhân được nhận Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số mã vạch sau ngày 30/6/2016 nộp 50% (năm mươi phần trăm) mức phí duy trì tương ứng với từng loại mã số mã vạch
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực viễn thông & công nghệ thông tin →
Nội dung cập nhật theo 232/2016/TT-BTC, áp dụng từ .