Khoản thu này có 6 mức khác nhau tuỳ trường hợp áp dụng, quy định tại 269/2016/TT-BTC. Văn bản căn cứ mới nhất có hiệu lực từ 01/01/2017. Đây là khoản thu do trung ương quy định nên áp dụng thống nhất trên cả nước.
| Trường hợp áp dụng | Mức thu | Tỷ lệ | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Thẩm định cấp giấy phép lần đầu/cấp lại khi hết hạn: Cho một loại hình sản phẩm hoặc dịch vụ | 8.000.000 (đồng)/lần | (1) | 269/2016/TT-BTC |
| Thẩm định cấp giấy phép lần đầu/cấp lại khi hết hạn: Thêm một loại hình sản phẩm hoặc dịch vụ | 2.000.000 (đồng)/lần | (1) | 269/2016/TT-BTC |
| Thẩm định sửa đổi nội dung giấy phép (thay đổi tên, thay đổi người đại diện theo pháp luật) | 3.000.000 (đồng)/lần | (1) | 269/2016/TT-BTC |
| Thẩm định thay đổi, bổ sung sản phẩm, dịch vụ cho một loại hình sản phẩm hoặc dịch vụ | 3.000.000 (đồng)/lần | (1) | 269/2016/TT-BTC |
| Thẩm định thay đổi, bổ sung sản phẩm, dịch vụ khi thêm một loại hình sản phẩm hoặc dịch vụ | 1.000.000 (đồng)/lần | (1) | 269/2016/TT-BTC |
| Thẩm định gia hạn giấy phép | 500.000 (đồng)/lần | (1) | 269/2016/TT-BTC |
Tỷ lệ:
(1) 100% nộp NSNN trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông tư 269/2016/TT-BTC
Xem tất cả khoản thu lĩnh vực viễn thông & công nghệ thông tin →
Nội dung cập nhật theo 269/2016/TT-BTC, áp dụng từ .