Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 8 thuốc đã đăng ký sử dụng trên phong lan, phòng trừ 3 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Thối nhũn | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Ốc sên nhỏ | 6 |
| Ốc sên | 1 |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| BP. Nno OC 500WP Công ty TNHH MTV Quốc tế Narico | Niclosamide olamine | 0.06% | 7 ngày | GHS 5 |
| Clean Snail 120GR Công ty CP S New Rice | Metaldehyde | 0.4 g/chậu | 7 ngày | GHS 4 |
| DN Methaohyde 15GR Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | Metaldehyde | 1.0 g/chậu | Không xác định | GHS 5 |
| Duck Gold 25WP Công ty CP Hóa sinh Takashi Nhật Bản | Niclosamide ethanolamine (Niclosamide olamine) | 700 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Omega-Snail 30GR Công ty TNHH MTV BVTV Omega | Metaldehyde 10% + Carbaryl 20% | 1g/ chậu đường kính 20cm | Không áp dụng | GHS 4 |
| Physan 20SL Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng Hậu Giang | Quaternary ammonium salts | 0.09-0.12% | 1 ngày | GHS 5 |
| Snailgold 700WP Công ty CP Hóa nông AMC | Niclosamide ethanolamine (Olamine) | 0.3 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Snailusa 700WP Công ty CP S New Rice | Niclosamide | 0.25 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |