8580106 Ngành Quản lý đô thị và công trình
8580106 là mã ngành Quản lý đô thị và công trình trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 85801 — Kiến trúc và quy hoạch , lĩnh vực 858 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8580106 | Quản lý đô thị và công trình | — | — |
Mã 8580106 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 858 | Kiến trúc và xây dựng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 85801 | Kiến trúc và quy hoạch |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 06 | Quản lý đô thị và công trình |
Ngành Quản lý đô thị và công trình ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | Đại học |
| 9580106 | Quản lý đô thị và công trình | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8580106 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Quản lý đô thị và công trình?
Ngành Quản lý đô thị và công trình có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 85801
Ngành khác cùng nhóm 85801
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8580101 | Kiến trúc |
| 8580103 | Kiến trúc nội thất |
| 8580105 | Quy hoạch vùng và đô thị |
| 8580112 | Đô thị học |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .