Mã ICD-10 Z54 — Dưỡng sức

Z54 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Dưỡng sức, tiếng Anh là Convalescence. Mã này nằm trong nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hồi phục”.

Z54mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
Z40-Z54nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

8 mã chi tiết của Z54

Từ Z54.0 đến Z54.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z54.0 Dưỡng sức sau phẫu thuật · tên cũ: Hồi phục sau phẫu thuậtConvalescence following surgery
Z54.1 Dưỡng sức sau xạ trị liệu · tên cũ: Hồi phục sau xạ trị liệuConvalescence following radiotherapy
Z54.2 Dưỡng sức sau hoá trị liệu · tên cũ: Hồi phục sau hoá trị liệuConvalescence following chemotherapy
Z54.3 Dưỡng sức sau liệu pháp tâm lý · tên cũ: Hồi phục sau liệu pháp tâm thầnConvalescence following psychotherapy
Z54.4 Dưỡng sức sau điều trị gãy xương · tên cũ: Hồi phục sau điều trị gãy xươngConvalescence following treatment of fracture
Z54.7 Dưỡng sức sau điều trị kết hợp · tên cũ: Hồi phục sau điều trị phối hợpConvalescence following combined treatment
Z54.8 Dưỡng sức sau điều trị khác · tên cũ: Hồi phục sau điều trị khácConvalescence following other treatment
Z54.9 Dưỡng sức sau điều trị không xác định · tên cũ: Hồi phục sau điều trị không xác địnhConvalescence following unspecified treatment

Ghi chú phân loại của mã Z54

Hướng dẫn mã hóa: Dưỡng sức sau bất kỳ điều trị kết hợp nào được phân loại vào Z54.0- Z54.4

Coding Guidance: Convalescence following any combination of treatments classified to Z54.0- Z54.4

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

9 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z54Dưỡng sứcHồi phục
Z54.0Dưỡng sức sau phẫu thuậtHồi phục sau phẫu thuật
Z54.1Dưỡng sức sau xạ trị liệuHồi phục sau xạ trị liệu
Z54.2Dưỡng sức sau hoá trị liệuHồi phục sau hoá trị liệu
Z54.3Dưỡng sức sau liệu pháp tâm lýHồi phục sau liệu pháp tâm thần
Z54.4Dưỡng sức sau điều trị gãy xươngHồi phục sau điều trị gãy xương
Z54.7Dưỡng sức sau điều trị kết hợpHồi phục sau điều trị phối hợp
Z54.8Dưỡng sức sau điều trị khácHồi phục sau điều trị khác
Z54.9Dưỡng sức sau điều trị không xác địnhHồi phục sau điều trị không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z54

11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Thời kỳ dưỡng bệnh, sự hồi phục (sau) (Convalescence (following))
  • Thời kỳ dưỡng bệnh, sự hồi phục (sau) | điều trị (đối với) (Convalescence (following) | treatment (for))
  • Thời kỳ dưỡng bệnh, sự hồi phục (sau) | điều trị (đối với) | đặc hiệu KPLNK (Convalescence (following) | treatment (for) | specified NEC)
  • Thời kỳ dưỡng bệnh, sự hồi phục (sau) | điều trị (đối với) | gãy xương (Convalescence (following) | treatment (for) | fracture)
  • Thời kỳ dưỡng bệnh, sự hồi phục (sau) | điều trị (đối với) | kết hợp (Convalescence (following) | treatment (for) | combined)
  • Thời kỳ dưỡng bệnh, sự hồi phục (sau) | điều trị (đối với) | phẫu thuật, mổ (Convalescence (following) | treatment (for) | fracture | surgery)
  • Thời kỳ dưỡng bệnh, sự hồi phục (sau) | điều trị (đối với) | rối loạn tâm thần KPLNK (Convalescence (following) | treatment (for) | mental disorder NEC)
  • Thời kỳ dưỡng bệnh, sự hồi phục (sau) | hoá trị liệu (Convalescence (following) | chemotherapy)
  • Thời kỳ dưỡng bệnh, sự hồi phục (sau) | phẫu thuật, mổ KPLNK (Convalescence (following) | surgery NEC)
  • Thời kỳ dưỡng bệnh, sự hồi phục (sau) | tâm lý liệu pháp, tâm lý trị liệu (Convalescence (following) | psychotherapy)
  • Thời kỳ dưỡng bệnh, sự hồi phục (sau) | xạ trị liệu (Convalescence (following) | radiotherapy)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z40-Z54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z40Phẫu thuật dự phòng
Z41Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ
Z42Chăm sóc y tế tiếp có can thiệp tạo hình
Z43Chăm sóc lỗ mở nhân tạo
Z44Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài
Z45Điều chỉnh thiết bị cấy ghép
Z46Điều chỉnh thiết bị khác
Z47Tái khám sau chỉnh hình khác
Z48Chăm sóc sau phẫu thuật khác
Z49Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo
Z50Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng
Z51Chăm sóc y tế khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z54 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z54 là "Dưỡng sức", tên tiếng Anh là "Convalescence", thuộc nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z54 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z54 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: Z54.0 (Dưỡng sức sau phẫu thuật); Z54.1 (Dưỡng sức sau xạ trị liệu); Z54.2 (Dưỡng sức sau hoá trị liệu); Z54.3 (Dưỡng sức sau liệu pháp tâm lý); Z54.4 (Dưỡng sức sau điều trị gãy xương); Z54.7 (Dưỡng sức sau điều trị kết hợp)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z54 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z54 là "Dưỡng sức", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Hồi phục". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ