Mã ICD-10 Z50 — Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng

Z50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng, tiếng Anh là Care involving use of rehabilitation procedures. Mã này nằm trong nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chăm sóc liên quan sử dụng thủ thuật phục hồi chức năng”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: được khám bệnh, chữa bệnh từ xa.

Z50mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Z40-Z54nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Z50

Từ Z50.0 đến Z50.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z50.0 Phục hồi chức năng tim Cardiac rehabilitation
Z50.1 Vật lý trị liệu khác · tên cũ: Vật lí trị liệu khácOther physical therapy
Z50.2 Cai rượu · tên cũ: Phục hồi chức năng nghiện rượuAlcohol rehabilitation
Z50.3 Cai nghiện ma tuý · tên cũ: Phục hồi chức năng nghiện ma tuýDrug rehabilitation
Z50.4 Liệu pháp tâm lý, không phân loại mục khác · tên cũ: Tâm lý trị liệu, không phân loại nơi khácPsychotherapy, not elsewhere classified
Z50.5 Liệu pháp ngôn ngữ · tên cũ: Âm ngữ trị liệuSpeech therapy
Z50.6 Huấn luyện thị giác · tên cũ: Huấn luyện về chỉnh thịOrthoptic training
Z50.7 Hoạt động trị liệu và phục hồi chức năng lao động, không phân loại mục khác · tên cũ: Hoạt động trị liệu và phục hồi chức năng nghề nghiệp, không xác địnhOccupational therapy and vocational rehabilitation, not elsewhere classified
Z50.8 Chăm sóc liên quan đến sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng khác · tên cũ: Chăm sóc liên quan đến sử dụng các phương pháp điều trị phục hồi chức năng khácCare involving use of other rehabilitation procedures
Z50.9 Chăm sóc liên quan đến sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng, không xác định · tên cũ: Chăm sóc liên quan đến phương pháp phục hồi chức năng, không xác địnhCare involving use of rehabilitation procedure, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z50

Hướng dẫn mã hóa: Bài tập trị liệu và phục hồi sức khoẻ

Coding Guidance: Therapeutic and remedial exercises

Hướng dẫn mã hóa: Cai nghiện thuốc lá Đào tạo về các hoạt động sinh hoạt hàng ngày [ADL] không phân loại mục khác

Coding Guidance: Tobacco rehabilitation Training in activities of daily living [ADL] NEC

Hướng dẫn mã hóa: Phục hồi chức năng không xác định khác

Coding Guidance: Rehabilitation NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z50Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năngChăm sóc liên quan sử dụng thủ thuật phục hồi chức năng
Z50.1Vật lý trị liệu khácVật lí trị liệu khác
Z50.2Cai rượuPhục hồi chức năng nghiện rượu
Z50.3Cai nghiện ma tuýPhục hồi chức năng nghiện ma tuý
Z50.4Liệu pháp tâm lý, không phân loại mục khácTâm lý trị liệu, không phân loại nơi khác
Z50.5Liệu pháp ngôn ngữÂm ngữ trị liệu
Z50.6Huấn luyện thị giácHuấn luyện về chỉnh thị
Z50.7Hoạt động trị liệu và phục hồi chức năng lao động, không phân loại mục khácHoạt động trị liệu và phục hồi chức năng nghề nghiệp, không xác định
Z50.8Chăm sóc liên quan đến sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng khácChăm sóc liên quan đến sử dụng các phương pháp điều trị phục hồi chức năng khác
Z50.9Chăm sóc liên quan đến sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng, không xác địnhChăm sóc liên quan đến phương pháp phục hồi chức năng, không xác định

Danh mục pháp lý liên quan đến mã Z50

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xaBệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.Z50.1 — Phục hồi chức năng30/2023/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã Z50

47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bài tập | phục hồi KPLNK (Exercise | remedial NEC)
  • Bài tập | thở (Exercise | breathing)
  • Bài tập | trị liệu KPLNK (Exercise | therapeutic NEC)
  • Đào tạo chỉnh hình (Orthoptic training)
  • Đào tạo lại | (thuộc) tim (Retraining | cardiac)
  • Đào tạo lại | các hoạt động của cuộc sống hàng ngày KPLNK (Retraining | activities of daily living NEC)
  • Điều trị, liệu pháp, trị liệu | (thuộc) nghề nghiệp (Therapy | occupational)
  • Điều trị, liệu pháp, trị liệu | (thuộc) thể chất KPLNK (Therapy | physical NEC)
  • Điều trị, liệu pháp, trị liệu | ác cảm (hành vi) KPLNK (Therapy | aversive (behavior) NEC)
  • Điều trị, liệu pháp, trị liệu | ác cảm (hành vi) KPLNK | rượu (Therapy | aversive (behavior) NEC | alcohol)
  • Điều trị, liệu pháp, trị liệu | ác cảm (hành vi) KPLNK | thuốc (Therapy | aversive (behavior) NEC | drug)
  • Điều trị, liệu pháp, trị liệu | âm ngữ (Therapy | speech)
  • Điều trị, liệu pháp, trị liệu | giải độc | rượu (Therapy | detoxification | alcohol)
  • Điều trị, liệu pháp, trị liệu | giải độc | thuốc (Therapy | detoxification | drug)
  • Điều trị, liệu pháp, trị liệu | nghề nghiệp (Therapy | vocational)
  • Điều trị, liệu pháp, trị liệu | tâm lý KPLNK (Therapy | psychodynamic NEC)
  • Điều trị, liệu pháp, trị liệu | thở (Therapy | breathing)
  • Huấn luyện (trong) | các hoạt động của cuộc sống hàng ngày KPLNK (Training (in) | activities of daily living NEC)
  • Huấn luyện (trong) | chỉnh hình (Training (in) | orthoptic)
  • Lạm dụng | rượu (không lệ thuộc, không nghiện) | các biện pháp phục hồi (Abuse | alcohol (non- dependent) | rehabilitation measures)
  • Lạm dụng | thuốc, chất ma tuý | các biện pháp phục hồi (Abuse | drugs | rehabilitation measures)
  • Liệu pháp giải độc (đối với) | rượu (Detoxification therapy (for) | alcohol)
  • Liệu pháp giải độc (đối với) | thuốc (Detoxification therapy (for) | drug)
  • Liệu pháp thôi miên KPLNK (Hypnotherapy NEC)
  • Ma tuý, thuốc | các biện pháp phục hồi chức năng (Drug | rehabilitation measures)
  • Ma tuý, thuốc | liệu pháp giải độc (Drug | detoxification therapy)
  • Nghề nghiệp | trị liệu (Occupational | therapy)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | rượu (ethyl) (methyl) | các biện pháp phục hồi chức năng (Dependence | due to | alcohol (ethyl) (methyl) | rehabilitation measures)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | rượu (ethyl) (methyl) | liệu pháp giải độc (Dependence | due to | alcohol (ethyl) (methyl) | detoxification therapy)
  • Phân thần (trị liệu) (Psychoanalysis (therapy))
  • Phục hồi (Rehabilitation)
  • Phục hồi | (thuộc) tim (Rehabilitation | cardiac)
  • Phục hồi | dạy nghề (Rehabilitation | vocational)
  • Phục hồi | đặc hiệu KPLNK (Rehabilitation | specified NEC)
  • Phục hồi | lạm dụng chất KPLNK (Rehabilitation | substance abuse NEC)
  • Phục hồi | lạm dụng chất KPLNK | rượu (Rehabilitation | substance abuse NEC | alcohol)
  • Phục hồi | lạm dụng chất KPLNK | thuốc (Rehabilitation | substance abuse NEC | drug)
  • Phục hồi | nghề nghiệp (trị liệu) (Rehabilitation | occupational (therapy))
  • Phục hồi | rượu (Rehabilitation | alcohol)
  • Phục hồi | sử dụng thuốc lá (Rehabilitation | tobacco use)
  • Phục hồi | thuốc (Rehabilitation | drug)
  • Phục hồi chức năng nghề nghiệp (Vocational rehabilitation)
  • Rượu, cồn; (thuộc) rượu, cồn; do rượu, do cồn | các biện pháp phục hồi (Alcohol, alcoholic, alcohol- induced | rehabilitation measures)
  • Rượu, cồn; (thuộc) rượu, cồn; do rượu, do cồn | liệu pháp giải độc (Alcohol, alcoholic, alcohol- induced | detoxification therapy)
  • Sự thở, hô hấp | tập luyện (Breathing | exercises)
  • Tâm lý liệu pháp (Psychotherapy)
  • Vật lý trị liệu KPLNK (Physical therapy NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z40-Z54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z40Phẫu thuật dự phòng
Z41Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ
Z42Chăm sóc y tế tiếp có can thiệp tạo hình
Z43Chăm sóc lỗ mở nhân tạo
Z44Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài
Z45Điều chỉnh thiết bị cấy ghép
Z46Điều chỉnh thiết bị khác
Z47Tái khám sau chỉnh hình khác
Z48Chăm sóc sau phẫu thuật khác
Z49Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo
Z51Chăm sóc y tế khác
Z52Hiến tạng và/ hoặc mô

Câu hỏi thường gặp

Mã Z50 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z50 là "Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng", tên tiếng Anh là "Care involving use of rehabilitation procedures", thuộc nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z50 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z50 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z50.0 (Phục hồi chức năng tim); Z50.1 (Vật lý trị liệu khác); Z50.2 (Cai rượu); Z50.3 (Cai nghiện ma tuý); Z50.4 (Liệu pháp tâm lý, không phân loại mục khác); Z50.5 (Liệu pháp ngôn ngữ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z50 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z50 là "Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chăm sóc liên quan sử dụng thủ thuật phục hồi chức năng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Bệnh mã Z50 có được hưởng chế độ gì không?

Mã Z50 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ