Vật lý trị liệu khác · tên cũ: Vật lí trị liệu khác
Other physical therapy
Z50.2
Cai rượu · tên cũ: Phục hồi chức năng nghiện rượu
Alcohol rehabilitation
Z50.3
Cai nghiện ma tuý · tên cũ: Phục hồi chức năng nghiện ma tuý
Drug rehabilitation
Z50.4
Liệu pháp tâm lý, không phân loại mục khác · tên cũ: Tâm lý trị liệu, không phân loại nơi khác
Psychotherapy, not elsewhere classified
Z50.5
Liệu pháp ngôn ngữ · tên cũ: Âm ngữ trị liệu
Speech therapy
Z50.6
Huấn luyện thị giác · tên cũ: Huấn luyện về chỉnh thị
Orthoptic training
Z50.7
Hoạt động trị liệu và phục hồi chức năng lao động, không phân loại mục khác · tên cũ: Hoạt động trị liệu và phục hồi chức năng nghề nghiệp, không xác định
Occupational therapy and vocational rehabilitation, not elsewhere classified
Z50.8
Chăm sóc liên quan đến sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng khác · tên cũ: Chăm sóc liên quan đến sử dụng các phương pháp điều trị phục hồi chức năng khác
Care involving use of other rehabilitation procedures
Z50.9
Chăm sóc liên quan đến sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng, không xác định · tên cũ: Chăm sóc liên quan đến phương pháp phục hồi chức năng, không xác định
Care involving use of rehabilitation procedure, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Z50
Hướng dẫn mã hóa: Bài tập trị liệu và phục hồi sức khoẻ
Coding Guidance: Therapeutic and remedial exercises
Hướng dẫn mã hóa: Cai nghiện thuốc lá Đào tạo về các hoạt động sinh hoạt hàng ngày [ADL] không phân loại mục khác
Coding Guidance: Tobacco rehabilitation Training in activities of daily living [ADL] NEC
Hướng dẫn mã hóa: Phục hồi chức năng không xác định khác
Coding Guidance: Rehabilitation NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z50
Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng
Chăm sóc liên quan sử dụng thủ thuật phục hồi chức năng
Z50.1
Vật lý trị liệu khác
Vật lí trị liệu khác
Z50.2
Cai rượu
Phục hồi chức năng nghiện rượu
Z50.3
Cai nghiện ma tuý
Phục hồi chức năng nghiện ma tuý
Z50.4
Liệu pháp tâm lý, không phân loại mục khác
Tâm lý trị liệu, không phân loại nơi khác
Z50.5
Liệu pháp ngôn ngữ
Âm ngữ trị liệu
Z50.6
Huấn luyện thị giác
Huấn luyện về chỉnh thị
Z50.7
Hoạt động trị liệu và phục hồi chức năng lao động, không phân loại mục khác
Hoạt động trị liệu và phục hồi chức năng nghề nghiệp, không xác định
Z50.8
Chăm sóc liên quan đến sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng khác
Chăm sóc liên quan đến sử dụng các phương pháp điều trị phục hồi chức năng khác
Z50.9
Chăm sóc liên quan đến sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng, không xác định
Chăm sóc liên quan đến phương pháp phục hồi chức năng, không xác định
Danh mục pháp lý liên quan đến mã Z50
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
Danh mục
Ý nghĩa
Mã trong danh mục
Văn bản
Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa
Bệnh, tình trạng bệnh được phép khám chữa bệnh từ xa theo quy định của Bộ Y tế.
47 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bài tập | phục hồi KPLNK (Exercise | remedial NEC)
Bài tập | thở (Exercise | breathing)
Bài tập | trị liệu KPLNK (Exercise | therapeutic NEC)
Đào tạo chỉnh hình (Orthoptic training)
Đào tạo lại | (thuộc) tim (Retraining | cardiac)
Đào tạo lại | các hoạt động của cuộc sống hàng ngày KPLNK (Retraining | activities of daily living NEC)
Điều trị, liệu pháp, trị liệu | (thuộc) nghề nghiệp (Therapy | occupational)
Điều trị, liệu pháp, trị liệu | (thuộc) thể chất KPLNK (Therapy | physical NEC)
Điều trị, liệu pháp, trị liệu | ác cảm (hành vi) KPLNK (Therapy | aversive (behavior) NEC)
Điều trị, liệu pháp, trị liệu | ác cảm (hành vi) KPLNK | rượu (Therapy | aversive (behavior) NEC | alcohol)
Điều trị, liệu pháp, trị liệu | ác cảm (hành vi) KPLNK | thuốc (Therapy | aversive (behavior) NEC | drug)
Điều trị, liệu pháp, trị liệu | âm ngữ (Therapy | speech)
Điều trị, liệu pháp, trị liệu | giải độc | rượu (Therapy | detoxification | alcohol)
Điều trị, liệu pháp, trị liệu | giải độc | thuốc (Therapy | detoxification | drug)
Điều trị, liệu pháp, trị liệu | nghề nghiệp (Therapy | vocational)
Điều trị, liệu pháp, trị liệu | tâm lý KPLNK (Therapy | psychodynamic NEC)
Điều trị, liệu pháp, trị liệu | thở (Therapy | breathing)
Huấn luyện (trong) | các hoạt động của cuộc sống hàng ngày KPLNK (Training (in) | activities of daily living NEC)
Huấn luyện (trong) | chỉnh hình (Training (in) | orthoptic)
Lạm dụng | rượu (không lệ thuộc, không nghiện) | các biện pháp phục hồi (Abuse | alcohol (non- dependent) | rehabilitation measures)
Lạm dụng | thuốc, chất ma tuý | các biện pháp phục hồi (Abuse | drugs | rehabilitation measures)
Liệu pháp giải độc (đối với) | rượu (Detoxification therapy (for) | alcohol)
Liệu pháp giải độc (đối với) | thuốc (Detoxification therapy (for) | drug)
Liệu pháp thôi miên KPLNK (Hypnotherapy NEC)
Ma tuý, thuốc | các biện pháp phục hồi chức năng (Drug | rehabilitation measures)
Ma tuý, thuốc | liệu pháp giải độc (Drug | detoxification therapy)
Nghề nghiệp | trị liệu (Occupational | therapy)
Nghiện, lệ thuộc | do | rượu (ethyl) (methyl) | các biện pháp phục hồi chức năng (Dependence | due to | alcohol (ethyl) (methyl) | rehabilitation measures)
Nghiện, lệ thuộc | do | rượu (ethyl) (methyl) | liệu pháp giải độc (Dependence | due to | alcohol (ethyl) (methyl) | detoxification therapy)
Phân thần (trị liệu) (Psychoanalysis (therapy))
Phục hồi (Rehabilitation)
Phục hồi | (thuộc) tim (Rehabilitation | cardiac)
Phục hồi | dạy nghề (Rehabilitation | vocational)
Phục hồi | đặc hiệu KPLNK (Rehabilitation | specified NEC)
Phục hồi | lạm dụng chất KPLNK (Rehabilitation | substance abuse NEC)
Phục hồi | lạm dụng chất KPLNK | rượu (Rehabilitation | substance abuse NEC | alcohol)
Phục hồi | lạm dụng chất KPLNK | thuốc (Rehabilitation | substance abuse NEC | drug)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z50 là "Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng", tên tiếng Anh là "Care involving use of rehabilitation procedures", thuộc nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z50 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z50 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z50.0 (Phục hồi chức năng tim); Z50.1 (Vật lý trị liệu khác); Z50.2 (Cai rượu); Z50.3 (Cai nghiện ma tuý); Z50.4 (Liệu pháp tâm lý, không phân loại mục khác); Z50.5 (Liệu pháp ngôn ngữ)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã Z50 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z50 là "Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chăm sóc liên quan sử dụng thủ thuật phục hồi chức năng". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
Bệnh mã Z50 có được hưởng chế độ gì không?
Mã Z50 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Được khám bệnh, chữa bệnh từ xa. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.