Mã Z46 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Điều chỉnh thiết bị khác, tiếng Anh là Fitting and adjustment of other devices. Mã này nằm trong nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lắp và điều chỉnh các dụng cụ khác”.
Từ Z46.0 đến Z46.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z46.0 | Điều chỉnh kính thuốc và/ hoặc kính áp tròng · tên cũ: Lắp và điều chỉnh kính và thấu kính tiếp xúc | Fitting and adjustment of spectacles and contact lenses |
| Z46.1 | Điều chỉnh thiết bị trợ thính · tên cũ: Lắp và điều chỉnh dụng cụ trợ thính | Fitting and adjustment of hearing aid |
| Z46.2 | Điều chỉnh thiết bị khác liên quan tới hệ thần kinh và/ hoặc giác quan đặc biệt [thị lực, thính lực, vị giác, khứu giác] · tên cũ: Lắp và điều chỉnh các dụng cụ khác liên quan tới hệ thần kinh và các giác quan đặc biệt | Fitting and adjustment of other devices related to nervous system and special senses |
| Z46.3 | Điều chỉnh dụng cụ phục hình răng miệng · tên cũ: Lắp và điều chỉnh dụng cụ phục hình răng | Fitting and adjustment of dental prosthetic device |
| Z46.4 | Điều chỉnh thiết bị chỉnh nha · tên cũ: Lắp và điều chỉnh dụng cụ chỉnh hình răng mặt | Fitting and adjustment of orthodontic device |
| Z46.5 | Điều chỉnh ống mở thông hỗng tràng và/ hoặc thiết bị khác ở ruột non · tên cũ: Lắp và điều chỉnh các dụng cụ gắn vào hỗng tràng và ruột non | Fitting and adjustment of ileostomy and other intestinal appliances |
| Z46.6 | Điều chỉnh thiết bị tiết niệu · tên cũ: Lắp và điều chỉnh các dụng cụ tiết niệu | Fitting and adjustment of urinary device |
| Z46.7 | Điều chỉnh thiết bị chỉnh hình · tên cũ: Lắp và điều chỉnh dụng cụ chỉnh hình | Fitting and adjustment of orthopaedic device |
| Z46.8 | Điều chỉnh thiết bị xác định khác · tên cũ: Lắp và điều chỉnh các dụng cụ xác định khác | Fitting and adjustment of other specified devices |
| Z46.9 | Điều chỉnh thiết bị không xác định · tên cũ: Lắp và điều chỉnh hình dụng cụ không xác định | Fitting and adjustment of unspecified device |
Hướng dẫn mã hóa: Chỉnh hình: nẹp khuôn bột áo nẹp cột sống giày chỉnh hình
Coding Guidance: Orthopaedic: brace cast corset shoes
Hướng dẫn mã hóa: Xe lăn
Coding Guidance: Wheelchair
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z46 | Điều chỉnh thiết bị khác | Lắp và điều chỉnh các dụng cụ khác |
| Z46.0 | Điều chỉnh kính thuốc và/ hoặc kính áp tròng | Lắp và điều chỉnh kính và thấu kính tiếp xúc |
| Z46.1 | Điều chỉnh thiết bị trợ thính | Lắp và điều chỉnh dụng cụ trợ thính |
| Z46.2 | Điều chỉnh thiết bị khác liên quan tới hệ thần kinh và/ hoặc giác quan đặc biệt [thị lực, thính lực, vị giác, khứu giác] | Lắp và điều chỉnh các dụng cụ khác liên quan tới hệ thần kinh và các giác quan đặc biệt |
| Z46.3 | Điều chỉnh dụng cụ phục hình răng miệng | Lắp và điều chỉnh dụng cụ phục hình răng |
| Z46.4 | Điều chỉnh thiết bị chỉnh nha | Lắp và điều chỉnh dụng cụ chỉnh hình răng mặt |
| Z46.5 | Điều chỉnh ống mở thông hỗng tràng và/ hoặc thiết bị khác ở ruột non | Lắp và điều chỉnh các dụng cụ gắn vào hỗng tràng và ruột non |
| Z46.6 | Điều chỉnh thiết bị tiết niệu | Lắp và điều chỉnh các dụng cụ tiết niệu |
| Z46.7 | Điều chỉnh thiết bị chỉnh hình | Lắp và điều chỉnh dụng cụ chỉnh hình |
| Z46.8 | Điều chỉnh thiết bị xác định khác | Lắp và điều chỉnh các dụng cụ xác định khác |
| Z46.9 | Điều chỉnh thiết bị không xác định | Lắp và điều chỉnh hình dụng cụ không xác định |
26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z40-Z54 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z40 | Phẫu thuật dự phòng |
| Z41 | Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ |
| Z42 | Chăm sóc y tế tiếp có can thiệp tạo hình |
| Z43 | Chăm sóc lỗ mở nhân tạo |
| Z44 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài |
| Z45 | Điều chỉnh thiết bị cấy ghép |
| Z47 | Tái khám sau chỉnh hình khác |
| Z48 | Chăm sóc sau phẫu thuật khác |
| Z49 | Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo |
| Z50 | Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng |
| Z51 | Chăm sóc y tế khác |
| Z52 | Hiến tạng và/ hoặc mô |