Mã ICD-10 Z45 — Điều chỉnh thiết bị cấy ghép

Z45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Điều chỉnh thiết bị cấy ghép, tiếng Anh là Adjustment and management of implanted device. Mã này nằm trong nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Điều chỉnh và quản lý dụng cụ cấy ghép”.

Z45mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
Z40-Z54nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

6 mã chi tiết của Z45

Từ Z45.0 đến Z45.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z45.0 Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị trợ tim · tên cũ: Điều chỉnh và quản lý thiết bị tạo nhịp timAdjustment and management of cardiac devices
Z45.1 Điều chỉnh vả quản lý hoạt động bơm truyền dịch điện · tên cũ: Điều chỉnh và quản lý bơm tiêm tự động (cấy ghép trên cơ thể)Adjustment and management of infusion pump
Z45.2 Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị truy cập mạch máu · tên cũ: Điều chỉnh và quản lý dụng cụ mở đường vào mạch máuAdjustment and management of vascular access device
Z45.3 Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị thính giác được cấy ghép · tên cũ: Điều chỉnh và quản lý dụng cụ Implant thính giácAdjustment and management of implanted hearing device
Z45.8 Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị cấy ghép khác · tên cũ: Điều chỉnh và quản lý các dụng cụ cấy ghép khácAdjustment and management of other implanted devices
Z45.9 Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị cấy ghép không xác định · tên cũ: Điều chỉnh và quản lý dụng cụ cấy ghép không xác địnhAdjustment and management of unspecified implanted device

Ghi chú phân loại của mã Z45

Hướng dẫn mã hóa: Kiểm tra và thử thiết bị tim

Coding Guidance: Checking and testing of cardiac devices

Hướng dẫn mã hóa: Thiết bị dẫn truyền xương Thiết bị ốc tai

Coding Guidance: Bone conduction device Cochlear device

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z45Điều chỉnh thiết bị cấy ghépĐiều chỉnh và quản lý dụng cụ cấy ghép
Z45.0Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị trợ timĐiều chỉnh và quản lý thiết bị tạo nhịp tim
Z45.1Điều chỉnh vả quản lý hoạt động bơm truyền dịch điệnĐiều chỉnh và quản lý bơm tiêm tự động (cấy ghép trên cơ thể)
Z45.2Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị truy cập mạch máuĐiều chỉnh và quản lý dụng cụ mở đường vào mạch máu
Z45.3Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị thính giác được cấy ghépĐiều chỉnh và quản lý dụng cụ Implant thính giác
Z45.8Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị cấy ghép khácĐiều chỉnh và quản lý các dụng cụ cấy ghép khác
Z45.9Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị cấy ghép không xác địnhĐiều chỉnh và quản lý dụng cụ cấy ghép không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z45

22 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | máy tạo nhịp (Change (s) (of) | pacemaker)
  • (thuộc, do) Tim | máy tạo nhịp | quản lý hoặc điều chỉnh (Cardiac | pacemaker | management or adjustment)
  • Kiểm tra (của) | máy tạo nhịp tim (pin) ( (các) điện cực) (máy phát xung) (Checking (of) | cardiac pacemaker (battery) (electrode (s)) (pulse generator))
  • Kiểm tra (của) | thiết bị, dụng cụ | (thuộc) tim KPLNK (Checking (of) | device | cardiac NEC)
  • Lắp, lắp ráp | máy tạo nhịp ( (thuộc) tim) (Fitting (of) | pacemaker (cardiac))
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | máy phát xung tim (pin) (hết tuổi thọ) (Removal (from) (of) | cardiac pulse generator (battery) (end- of- life))
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | ống thông (bên trong) (tiết niệu) | mạch máu KPLNK (Removal (from) (of) | catheter (indwelling) (urinary) | vascular NEC)
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | thiết bị mở màng nhĩ (stent) (ống) (Removal (from) (of) | myringotomy device (stent) (tube))
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | thiết bị tiếp cận mạch máu hoặc ống thông (Removal (from) (of) | vascular access device or catheter)
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | thiết bị, dụng cụ | (thuộc) tim KPLNK (Removal (from) (of) | device | cardiac NEC)
  • Quản lý (về) | bộ phận giả (bên ngoài) | cấy ghép (Management (of) | prosthesis (external) | implanted)
  • Quản lý (về) | bộ phận giả (bên ngoài) | cấy ghép | đặc hiệu KPLNK (Management (of) | prosthesis (external) | implanted | specified NEC)
  • Quản lý (về) | bơm truyền dịch (Management (of) | infusion pump)
  • Quản lý (về) | máy tạo nhịp tim KPLNK (Management (of) | cardiac pacemaker NEC)
  • Quản lý (về) | thiết bị cấy ghép (Management (of) | implanted device)
  • Quản lý (về) | thiết bị cấy ghép | (thuộc) tim (Management (of) | implanted device | cardiac)
  • Quản lý (về) | thiết bị cấy ghép | đặc hiệu KPLNK (Management (of) | implanted device | specified NEC)
  • Quản lý (về) | thiết bị dẫn truyền xương (cấy ghép) (Management (of) | bone conduction device (implanted))
  • Quản lý (về) | thiết bị ốc tai (cấy ghép) (Management (of) | cochlear device (implanted))
  • Quản lý (về) | thiết bị tiếp cận mạch máu (Management (of) | vascular access device)
  • Thử nghiệm, xét nghiệm | (thuộc) tim | máy phát xung (pin) (Test (s) | cardiac | pulse generator (battery))
  • Thử nghiệm, xét nghiệm | (thuộc) tim | thiết bị (cấy ghép) KPLNK (Test (s) | cardiac | device (implanted) NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z40-Z54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z40Phẫu thuật dự phòng
Z41Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ
Z42Chăm sóc y tế tiếp có can thiệp tạo hình
Z43Chăm sóc lỗ mở nhân tạo
Z44Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài
Z46Điều chỉnh thiết bị khác
Z47Tái khám sau chỉnh hình khác
Z48Chăm sóc sau phẫu thuật khác
Z49Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo
Z50Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng
Z51Chăm sóc y tế khác
Z52Hiến tạng và/ hoặc mô

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z45 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z45 là "Điều chỉnh thiết bị cấy ghép", tên tiếng Anh là "Adjustment and management of implanted device", thuộc nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z45 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z45 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Z45.0 (Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị trợ tim); Z45.1 (Điều chỉnh vả quản lý hoạt động bơm truyền dịch điện); Z45.2 (Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị truy cập mạch máu); Z45.3 (Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị thính giác được cấy ghép); Z45.8 (Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị cấy ghép khác); Z45.9 (Điều chỉnh và quản lý hoạt động thiết bị cấy ghép không xác định).

Tên bệnh của mã Z45 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z45 là "Điều chỉnh thiết bị cấy ghép", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Điều chỉnh và quản lý dụng cụ cấy ghép". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ