Phẫu thuật tạo hình khác do diện mạo bên ngoài không như mong muốn · tên cũ: Phẫu thuật tạo hình do vẻ bên ngoài xấu
Other plastic surgery for unacceptable cosmetic appearance
Z41.2
Cắt bao quy đầu theo nghi tục và/ hoặc thường quy · tên cũ: Cắt bao qui đầu thường quy hay theo phong tục
Routine and ritual circumcision
Z41.3
Bấm lỗ tai
Ear piercing
Z41.8
Can thiệp khác vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ · tên cũ: Thực hiện các phẫu thuật, thủ thuật khác vì các mục đích khác không phải phục hồi sức khoẻ
Other procedures for purposes other than remedying health state
Z41.9
Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ, không xác định · tên cũ: Thực hiện các phẫu thuật, thủ thuật vì những mục đích khác không phải phục hồi sức khoẻ, không xác định
Procedure for purposes other than remedying health state, unspecified
Ghi chú phân loại của mã Z41
Hướng dẫn mã hóa: Can thiệp cấy ghép ngực [đặt túi ngực] [cấy ghép vú] Loại trừ: phẫu thuật tạo hình và tái tạo sau khi chấn thương hoặc phẫu thuật đã được chữa lành (Z42.-)
Coding Guidance: Breast implant Excl.: plastic and reconstructive surgery following healed injury or operation (Z42.-)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z41
Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ
Thực hiện các phẫu thuật, thủ thuật vì những mục đích khác không phải phục hồi sức khoẻ
Z41.1
Phẫu thuật tạo hình khác do diện mạo bên ngoài không như mong muốn
Phẫu thuật tạo hình do vẻ bên ngoài xấu
Z41.2
Cắt bao quy đầu theo nghi tục và/ hoặc thường quy
Cắt bao qui đầu thường quy hay theo phong tục
Z41.8
Can thiệp khác vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ
Thực hiện các phẫu thuật, thủ thuật khác vì các mục đích khác không phải phục hồi sức khoẻ
Z41.9
Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ, không xác định
Thực hiện các phẫu thuật, thủ thuật vì những mục đích khác không phải phục hồi sức khoẻ, không xác định
Từ khoá dẫn tới mã Z41
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Can thiệp (phẫu thuật) | cho mục đích khác ngoài việc khắc phục tình trạng sức khoẻ (Procedure (surgical) | for purpose other than remedying health state)
Can thiệp (phẫu thuật) | cho mục đích khác ngoài việc khắc phục tình trạng sức khoẻ | đặc hiệu KPLNK (Procedure (surgical) | for purpose other than remedying health state | specified NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z41 là "Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ", tên tiếng Anh là "Procedures for purposes other than remedying health state", thuộc nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z41 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z41 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Z41.0 (Cấy tóc); Z41.1 (Phẫu thuật tạo hình khác do diện mạo bên ngoài không như mong muốn); Z41.2 (Cắt bao quy đầu theo nghi tục và/ hoặc thường quy); Z41.3 (Bấm lỗ tai); Z41.8 (Can thiệp khác vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ); Z41.9 (Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ, không xác định).
Tên bệnh của mã Z41 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z41 là "Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thực hiện các phẫu thuật, thủ thuật vì những mục đích khác không phải phục hồi sức khoẻ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.