Mã ICD-10 Z41 — Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ

Z41 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ, tiếng Anh là Procedures for purposes other than remedying health state. Mã này nằm trong nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Thực hiện các phẫu thuật, thủ thuật vì những mục đích khác không phải phục hồi sức khoẻ”.

Z41mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
Z40-Z54nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

6 mã chi tiết của Z41

Từ Z41.0 đến Z41.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z41.0 Cấy tóc Hair transplant
Z41.1 Phẫu thuật tạo hình khác do diện mạo bên ngoài không như mong muốn · tên cũ: Phẫu thuật tạo hình do vẻ bên ngoài xấuOther plastic surgery for unacceptable cosmetic appearance
Z41.2 Cắt bao quy đầu theo nghi tục và/ hoặc thường quy · tên cũ: Cắt bao qui đầu thường quy hay theo phong tụcRoutine and ritual circumcision
Z41.3 Bấm lỗ tai Ear piercing
Z41.8 Can thiệp khác vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ · tên cũ: Thực hiện các phẫu thuật, thủ thuật khác vì các mục đích khác không phải phục hồi sức khoẻOther procedures for purposes other than remedying health state
Z41.9 Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ, không xác định · tên cũ: Thực hiện các phẫu thuật, thủ thuật vì những mục đích khác không phải phục hồi sức khoẻ, không xác địnhProcedure for purposes other than remedying health state, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z41

Hướng dẫn mã hóa: Can thiệp cấy ghép ngực [đặt túi ngực] [cấy ghép vú] Loại trừ: phẫu thuật tạo hình và tái tạo sau khi chấn thương hoặc phẫu thuật đã được chữa lành (Z42.-)

Coding Guidance: Breast implant Excl.: plastic and reconstructive surgery following healed injury or operation (Z42.-)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z41Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻThực hiện các phẫu thuật, thủ thuật vì những mục đích khác không phải phục hồi sức khoẻ
Z41.1Phẫu thuật tạo hình khác do diện mạo bên ngoài không như mong muốnPhẫu thuật tạo hình do vẻ bên ngoài xấu
Z41.2Cắt bao quy đầu theo nghi tục và/ hoặc thường quyCắt bao qui đầu thường quy hay theo phong tục
Z41.8Can thiệp khác vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻThực hiện các phẫu thuật, thủ thuật khác vì các mục đích khác không phải phục hồi sức khoẻ
Z41.9Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ, không xác địnhThực hiện các phẫu thuật, thủ thuật vì những mục đích khác không phải phục hồi sức khoẻ, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z41

18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Can thiệp (phẫu thuật) | cho mục đích khác ngoài việc khắc phục tình trạng sức khoẻ (Procedure (surgical) | for purpose other than remedying health state)
  • Can thiệp (phẫu thuật) | cho mục đích khác ngoài việc khắc phục tình trạng sức khoẻ | đặc hiệu KPLNK (Procedure (surgical) | for purpose other than remedying health state | specified NEC)
  • Can thiệp (phẫu thuật) | chọn lọc, lựa chọn (Procedure (surgical) | elective)
  • Can thiệp (phẫu thuật) | chọn lọc, lựa chọn | bấm lỗ tai (Procedure (surgical) | elective | ear piercing)
  • Can thiệp (phẫu thuật) | chọn lọc, lựa chọn | đặc hiệu KPLNK (Procedure (surgical) | elective | specified NEC)
  • Cắt bao quy đầu (khi không có chỉ định y khoa) (tập tục) (thường quy) (Circumcision (in absence of medical indication) (ritual) (routine))
  • Mảnh ghép, cấy ghép (trạng thái) | tóc, lông (Transplant (ed) (status) | hair)
  • Phẫu thuật, mổ | chọn lọc, lựa chọn (Surgery | elective)
  • Phẫu thuật, mổ | chọn lọc, lựa chọn | căng da mặt (mỹ phẩm) (Surgery | elective | face- lift (cosmetic))
  • Phẫu thuật, mổ | chọn lọc, lựa chọn | cấy tóc (Surgery | elective | hair transplant)
  • Phẫu thuật, mổ | chọn lọc, lựa chọn | loại đặc hiệu KPLNK (Surgery | elective | specified type NEC)
  • Phẫu thuật, mổ | chọn lọc, lựa chọn | nâng hoặc thu nhỏ ngực (thẩm mỹ) (Surgery | elective | breast augmentation or reduction (cosmetic))
  • Phẫu thuật, mổ | tạo hình | do vẻ bên ngoài xấu (Surgery | plastic | for unacceptable cosmetic appearance)
  • Phẫu thuật, mổ | tạo hình | thẩm mỹ (Surgery | plastic | cosmetic)
  • Phẫu thuật, mổ | tạo hình | thẩm mỹ | căng da mặt (Surgery | plastic | cosmetic | face- lift)
  • Phẫu thuật, mổ | tạo hình | thẩm mỹ | cấy tóc (Surgery | plastic | cosmetic | hair transplant)
  • Phẫu thuật, mổ | tạo hình | thẩm mỹ | nâng hoặc thu nhỏ ngực (Surgery | plastic | cosmetic | breast augmentation or reduction)
  • Tai | bấm lỗ (Ear | piercing)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z40-Z54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z40Phẫu thuật dự phòng
Z42Chăm sóc y tế tiếp có can thiệp tạo hình
Z43Chăm sóc lỗ mở nhân tạo
Z44Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài
Z45Điều chỉnh thiết bị cấy ghép
Z46Điều chỉnh thiết bị khác
Z47Tái khám sau chỉnh hình khác
Z48Chăm sóc sau phẫu thuật khác
Z49Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo
Z50Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng
Z51Chăm sóc y tế khác
Z52Hiến tạng và/ hoặc mô

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z41 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z41 là "Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ", tên tiếng Anh là "Procedures for purposes other than remedying health state", thuộc nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z41 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z41 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: Z41.0 (Cấy tóc); Z41.1 (Phẫu thuật tạo hình khác do diện mạo bên ngoài không như mong muốn); Z41.2 (Cắt bao quy đầu theo nghi tục và/ hoặc thường quy); Z41.3 (Bấm lỗ tai); Z41.8 (Can thiệp khác vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ); Z41.9 (Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ, không xác định).

Tên bệnh của mã Z41 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z41 là "Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Thực hiện các phẫu thuật, thủ thuật vì những mục đích khác không phải phục hồi sức khoẻ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ