Mã Z44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài, tiếng Anh là Fitting and adjustment of external prosthetic device. Mã này nằm trong nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Lắp và điều chỉnh các dụng cụ chỉnh hình gắn ngoài”.
Từ Z44.0 đến Z44.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z44.0 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh tay giả (toàn bộ) (một phần) · tên cũ: Lắp và điều chỉnh tay giả (toàn bộ) (một phần) | Fitting and adjustment of artificial arm (complete) (partial) |
| Z44.1 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh chân giả (toàn bộ) (một phần) · tên cũ: Lắp và điều chỉnh chân giả (toàn bộ) (một phần) | Fitting and adjustment of artificial leg (complete) (partial) |
| Z44.2 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh mắt giả · tên cũ: Lắp và điều chỉnh mắt giả | Fitting and adjustment of artificial eye |
| Z44.3 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh ngực giả bên ngoài · tên cũ: Lắp và điều chỉnh dụng cụ tạo hình vú gắn bên ngoài | Fitting and adjustment of external breast prosthesis |
| Z44.8 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài khác · tên cũ: Lắp và điều chỉnh các dụng cụ nhân tạo (giả) bên ngoài khác | Fitting and adjustment of other external prosthetic devices |
| Z44.9 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài, không xác định · tên cũ: Lắp và điều chỉnh các dụng cụ nhân tạo (giả) bên ngoài, không xác định | Fitting and adjustment of unspecified external prosthetic device |
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tai biến cơ học của mắt (T85.3)
Coding Guidance: Excl.: mechanical complication of ocular prosthesis (T85.3)
7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z44 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài | Lắp và điều chỉnh các dụng cụ chỉnh hình gắn ngoài |
| Z44.0 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh tay giả (toàn bộ) (một phần) | Lắp và điều chỉnh tay giả (toàn bộ) (một phần) |
| Z44.1 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh chân giả (toàn bộ) (một phần) | Lắp và điều chỉnh chân giả (toàn bộ) (một phần) |
| Z44.2 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh mắt giả | Lắp và điều chỉnh mắt giả |
| Z44.3 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh ngực giả bên ngoài | Lắp và điều chỉnh dụng cụ tạo hình vú gắn bên ngoài |
| Z44.8 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài khác | Lắp và điều chỉnh các dụng cụ nhân tạo (giả) bên ngoài khác |
| Z44.9 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài, không xác định | Lắp và điều chỉnh các dụng cụ nhân tạo (giả) bên ngoài, không xác định |
11 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z40-Z54 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z40 | Phẫu thuật dự phòng |
| Z41 | Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ |
| Z42 | Chăm sóc y tế tiếp có can thiệp tạo hình |
| Z43 | Chăm sóc lỗ mở nhân tạo |
| Z45 | Điều chỉnh thiết bị cấy ghép |
| Z46 | Điều chỉnh thiết bị khác |
| Z47 | Tái khám sau chỉnh hình khác |
| Z48 | Chăm sóc sau phẫu thuật khác |
| Z49 | Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo |
| Z50 | Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng |
| Z51 | Chăm sóc y tế khác |
| Z52 | Hiến tạng và/ hoặc mô |