Mã ICD-10 Z49 — Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo

Z49 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo, tiếng Anh là Care involving dialysis. Mã này nằm trong nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chăm sóc về lọc máu”.

Z49mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
Z40-Z54nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

3 mã chi tiết của Z49

Từ Z49.0 đến Z49.2.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z49.0 Chăm sóc chuẩn bị cho lọc máu nhân tạo · tên cũ: Chăm sóc chuẩn bị cho lọc máuPreparatory care for dialysis
Z49.1 Lọc máu ngoài cơ thể Extracorporeal dialysis
Z49.2 Lọc máu khác · tên cũ: Các lọc máu khácOther dialysis

Ghi chú phân loại của mã Z49

Hướng dẫn mã hóa: Lọc máu (thận nhân tạo) không xác định khác

Coding Guidance: Dialysis (renal) NOS

Hướng dẫn mã hóa: Thẩm phân phúc mạc [lọc máu qua màng bụng]

Coding Guidance: Peritoneal dialysis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z49Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạoChăm sóc về lọc máu
Z49.0Chăm sóc chuẩn bị cho lọc máu nhân tạoChăm sóc chuẩn bị cho lọc máu
Z49.2Lọc máu khácCác lọc máu khác

Từ khoá dẫn tới mã Z49

15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chăm sóc (của) (cho) (tiếp theo) | chuẩn bị, cho điều trị tiếp theo | để lọc máu (Care (of) (for) (following) | preparatory, for subsequent treatment | for dialysis)
  • Chăm sóc chuẩn bị cho điều trị tiếp theo KPLNK | để lọc máu (Preparatory care for subsequent treatment NEC | for dialysis)
  • Chăm sóc sau điều trị; Dưỡng bệnh sau điều trị | liên quan đến lọc máu | (thuộc) thận (Aftercare | involving dialysis | renal)
  • Chăm sóc sau điều trị; Dưỡng bệnh sau điều trị | liên quan đến lọc máu | màng bụng, phúc mạc (Aftercare | involving dialysis | peritoneal)
  • Chăm sóc sau điều trị; Dưỡng bệnh sau điều trị | liên quan đến lọc máu | ngoài cơ thể (Aftercare | involving dialysis | extracorporeal)
  • Lọc máu (Hemodialysis)
  • Lọc máu | chỉ chăm sóc chuẩn bị (không điều trị) (Hemodialysis | preparatory care only (without treatment))
  • Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | (thuộc) thận (Dialysis (intermittent) (treatment) | renal)
  • Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | (thuộc) thận | chỉ chăm sóc chuẩn bị (không có điều trị) (Dialysis (intermittent) (treatment) | renal | preparatory care only (without treatment))
  • Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | loại đặc hiệu KPLNK (Dialysis (intermittent) (treatment) | specified type NEC)
  • Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | loại đặc hiệu KPLNK | chỉ chăm sóc chuẩn bị (không có điều trị) (Dialysis (intermittent) (treatment) | specified type NEC | preparatory care only (without treatment))
  • Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | màng bụng, phúc mạc (Dialysis (intermittent) (treatment) | peritoneal)
  • Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | màng bụng, phúc mạc | chỉ chăm sóc chuẩn bị (không có điều trị) (Dialysis (intermittent) (treatment) | peritoneal | preparatory care only (without treatment))
  • Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | ngoài cơ thể (Dialysis (intermittent) (treatment) | extracorporeal)
  • Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | ngoài cơ thể | chỉ chăm sóc chuẩn bị (không có điều trị) (Dialysis (intermittent) (treatment) | extracorporeal | preparatory care only (without treatment))

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z40-Z54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z40Phẫu thuật dự phòng
Z41Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ
Z42Chăm sóc y tế tiếp có can thiệp tạo hình
Z43Chăm sóc lỗ mở nhân tạo
Z44Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài
Z45Điều chỉnh thiết bị cấy ghép
Z46Điều chỉnh thiết bị khác
Z47Tái khám sau chỉnh hình khác
Z48Chăm sóc sau phẫu thuật khác
Z50Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng
Z51Chăm sóc y tế khác
Z52Hiến tạng và/ hoặc mô

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z49 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z49 là "Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo", tên tiếng Anh là "Care involving dialysis", thuộc nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z49 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z49 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: Z49.0 (Chăm sóc chuẩn bị cho lọc máu nhân tạo); Z49.1 (Lọc máu ngoài cơ thể); Z49.2 (Lọc máu khác).

Tên bệnh của mã Z49 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z49 là "Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chăm sóc về lọc máu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ