Chăm sóc chuẩn bị cho lọc máu nhân tạo · tên cũ: Chăm sóc chuẩn bị cho lọc máu
Preparatory care for dialysis
Z49.1
Lọc máu ngoài cơ thể
Extracorporeal dialysis
Z49.2
Lọc máu khác · tên cũ: Các lọc máu khác
Other dialysis
Ghi chú phân loại của mã Z49
Hướng dẫn mã hóa: Lọc máu (thận nhân tạo) không xác định khác
Coding Guidance: Dialysis (renal) NOS
Hướng dẫn mã hóa: Thẩm phân phúc mạc [lọc máu qua màng bụng]
Coding Guidance: Peritoneal dialysis
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z49
Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo
Chăm sóc về lọc máu
Z49.0
Chăm sóc chuẩn bị cho lọc máu nhân tạo
Chăm sóc chuẩn bị cho lọc máu
Z49.2
Lọc máu khác
Các lọc máu khác
Từ khoá dẫn tới mã Z49
15 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Chăm sóc (của) (cho) (tiếp theo) | chuẩn bị, cho điều trị tiếp theo | để lọc máu (Care (of) (for) (following) | preparatory, for subsequent treatment | for dialysis)
Chăm sóc chuẩn bị cho điều trị tiếp theo KPLNK | để lọc máu (Preparatory care for subsequent treatment NEC | for dialysis)
Chăm sóc sau điều trị; Dưỡng bệnh sau điều trị | liên quan đến lọc máu | (thuộc) thận (Aftercare | involving dialysis | renal)
Chăm sóc sau điều trị; Dưỡng bệnh sau điều trị | liên quan đến lọc máu | màng bụng, phúc mạc (Aftercare | involving dialysis | peritoneal)
Chăm sóc sau điều trị; Dưỡng bệnh sau điều trị | liên quan đến lọc máu | ngoài cơ thể (Aftercare | involving dialysis | extracorporeal)
Lọc máu (Hemodialysis)
Lọc máu | chỉ chăm sóc chuẩn bị (không điều trị) (Hemodialysis | preparatory care only (without treatment))
Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | (thuộc) thận | chỉ chăm sóc chuẩn bị (không có điều trị) (Dialysis (intermittent) (treatment) | renal | preparatory care only (without treatment))
Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | loại đặc hiệu KPLNK (Dialysis (intermittent) (treatment) | specified type NEC)
Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | loại đặc hiệu KPLNK | chỉ chăm sóc chuẩn bị (không có điều trị) (Dialysis (intermittent) (treatment) | specified type NEC | preparatory care only (without treatment))
Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | màng bụng, phúc mạc | chỉ chăm sóc chuẩn bị (không có điều trị) (Dialysis (intermittent) (treatment) | peritoneal | preparatory care only (without treatment))
Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | ngoài cơ thể (Dialysis (intermittent) (treatment) | extracorporeal)
Lọc máu, thẩm tách (không liên tục) (điều trị) | ngoài cơ thể | chỉ chăm sóc chuẩn bị (không có điều trị) (Dialysis (intermittent) (treatment) | extracorporeal | preparatory care only (without treatment))
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z49 là "Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo", tên tiếng Anh là "Care involving dialysis", thuộc nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.
Mã Z49 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã Z49 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: Z49.0 (Chăm sóc chuẩn bị cho lọc máu nhân tạo); Z49.1 (Lọc máu ngoài cơ thể); Z49.2 (Lọc máu khác).
Tên bệnh của mã Z49 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z49 là "Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chăm sóc về lọc máu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.