Mã ICD-10 Z47 — Tái khám sau chỉnh hình khác

Z47 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tái khám sau chỉnh hình khác, tiếng Anh là Other orthopaedic follow- up care. Mã này nằm trong nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chăm sóc sau phẫu thuật chỉnh hình khác”.

Z47mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
Z40-Z54nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

3 mã chi tiết của Z47

Từ Z47.0 đến Z47.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z47.0 Tái khám liên quan tháo bỏ nẹp xương gãy và/ hoặc thiết bị cố định bên trong khác · tên cũ: Chăm sóc theo dõi liên quan đến tháo bỏ nẹp xương gãy và dụng cụ cố định bên trong khácFollow- up care involving removal of fracture plate and other internal fixation device
Z47.8 Tái khám sau chỉnh hình xác định khác · tên cũ: Chăm sóc sau phẫu thuật chỉnh hình xác định khácOther specified orthopaedic follow- up care
Z47.9 Tái khám sau chỉnh hình, không xác định · tên cũ: Chăm sóc sau phẫu thuật chỉnh hình, không xác địnhOrthopaedic follow- up care, unspecified

Ghi chú phân loại của mã Z47

Hướng dẫn mã hóa: Tháo bỏ: kim bản nẹp đinh vít Loại trừ: tháo bỏ thiết bị cố định bên ngoài (Z47.8)

Coding Guidance: Removal of: pins plates rods screws Excl.: removal of external fixation device (Z47.8)

Hướng dẫn mã hóa: Thay đổi, kiểm tra hoặc tháo bỏ: thiết bị cố định bên ngoài hoặc dụng cụ kéo giãn ngoại biên bột thạch cao

Coding Guidance: Change, checking or removal of: external fixation or traction device plaster cast

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z47Tái khám sau chỉnh hình khácChăm sóc sau phẫu thuật chỉnh hình khác
Z47.0Tái khám liên quan tháo bỏ nẹp xương gãy và/ hoặc thiết bị cố định bên trong khácChăm sóc theo dõi liên quan đến tháo bỏ nẹp xương gãy và dụng cụ cố định bên trong khác
Z47.8Tái khám sau chỉnh hình xác định khácChăm sóc sau phẫu thuật chỉnh hình xác định khác
Z47.9Tái khám sau chỉnh hình, không xác địnhChăm sóc sau phẫu thuật chỉnh hình, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z47

27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | khuôn bột thạch cao (Change (s) (of) | plaster cast)
  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | kim Kirschner (Change (s) (of) | Kirschner wire)
  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | nẹp, bên ngoài (Change (s) (of) | splint, external)
  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | thiết bị cố định (bên trong) (Change (s) (of) | fixation device (internal))
  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | thiết bị cố định (bên trong) | bên ngoài (Change (s) (of) | fixation device (internal) | external)
  • (Các) thay đổi, biến đổi (của) | thiết bị kéo (Change (s) (of) | traction device)
  • Chăm sóc sau điều trị; Dưỡng bệnh sau điều trị | chỉnh hình (Aftercare | orthopedic)
  • Chăm sóc sau điều trị; Dưỡng bệnh sau điều trị | chỉnh hình | đặc hiệu KPLNK (Aftercare | orthopedic | specified NEC)
  • Duy trì | cố định bên ngoài KPLNK (Maintenance | external fixation NEC)
  • Duy trì | kéo giãn KPLNK (Maintenance | traction NEC)
  • Kiểm tra (của) | khuôn bột thạch cao (Checking (of) | plaster cast)
  • Kiểm tra (của) | kim Kirschner (Checking (of) | Kirschner wire)
  • Kiểm tra (của) | nẹp, bên ngoài (Checking (of) | splint, external)
  • Kiểm tra (của) | thiết bị, dụng cụ | cố định (bên trong) (Checking (of) | device | fixation (internal))
  • Kiểm tra (của) | thiết bị, dụng cụ | cố định (bên trong) | bên ngoài (Checking (of) | device | fixation (internal) | external)
  • Kiểm tra (của) | thiết bị, dụng cụ | sự kéo giãn (Checking (of) | device | traction)
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | bản nẹp (gãy xương) (Removal (from) (of) | plate (fracture))
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | hình que (Removal (from) (of) | rod)
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | khuôn bột thạch cao (Removal (from) (of) | plaster cast)
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | kim Kirschner (Removal (from) (of) | Kirschner wire)
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | nẹp, bên ngoài (Removal (from) (of) | splint, external)
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | pin (Removal (from) (of) | pin)
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | thiết bị kéo, bên ngoài (Removal (from) (of) | traction device, external)
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | thiết bị, dụng cụ | cố định (bên trong) (Removal (from) (of) | device | fixation (internal))
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | thiết bị, dụng cụ | cố định (bên trong) | ngoài (Removal (from) (of) | device | fixation (internal) | external)
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | thiết bị, dụng cụ | sự kéo giãn (Removal (from) (of) | device | traction)
  • Loại bỏ, tháo bỏ (từ) (của) | vít (Removal (from) (of) | screw)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z40-Z54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z40Phẫu thuật dự phòng
Z41Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ
Z42Chăm sóc y tế tiếp có can thiệp tạo hình
Z43Chăm sóc lỗ mở nhân tạo
Z44Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài
Z45Điều chỉnh thiết bị cấy ghép
Z46Điều chỉnh thiết bị khác
Z48Chăm sóc sau phẫu thuật khác
Z49Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo
Z50Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng
Z51Chăm sóc y tế khác
Z52Hiến tạng và/ hoặc mô

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z47 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z47 là "Tái khám sau chỉnh hình khác", tên tiếng Anh là "Other orthopaedic follow- up care", thuộc nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z47 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z47 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: Z47.0 (Tái khám liên quan tháo bỏ nẹp xương gãy và/ hoặc thiết bị cố định bên trong khác); Z47.8 (Tái khám sau chỉnh hình xác định khác); Z47.9 (Tái khám sau chỉnh hình, không xác định).

Tên bệnh của mã Z47 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z47 là "Tái khám sau chỉnh hình khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chăm sóc sau phẫu thuật chỉnh hình khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ