Mã Z43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chăm sóc lỗ mở nhân tạo, tiếng Anh là Attention to artificial openings. Mã này nằm trong nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
Từ Z43.0 đến Z43.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| Z43.0 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | Attention to tracheostomy |
| Z43.1 | Chăm sóc lỗ mở thông dạ dày | Attention to gastrostomy |
| Z43.2 | Chăm sóc lỗ mở thông hồi tràng | Attention to ileostomy |
| Z43.3 | Chăm sóc lỗ mở thông đại tràng | Attention to colostomy |
| Z43.4 | Chăm sóc lỗ mở nhân tạo khác của đường tiêu hoá · tên cũ: Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo khác của đường tiêu hoá | Attention to other artificial openings of digestive tract |
| Z43.5 | Chăm sóc lỗ mở thông bàng quang | Attention to cystostomy |
| Z43.6 | Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo khác của đường tiết niệu | Attention to other artificial openings of urinary tract |
| Z43.7 | Chăm sóc âm đạo nhân tạo | Attention to artificial vagina |
| Z43.8 | Chăm sóc lỗ mở nhân tạo khác · tên cũ: Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo khác | Attention to other artificial openings |
| Z43.9 | Chăm sóc lỗ mở thông nhân tạo không xác định · tên cũ: Chăm sóc lỗ mở nhân tạo không xác định | Attention to unspecified artificial opening |
Hướng dẫn mã hóa: Lỗ mở thông thận Lỗ mở niệu đạo Lỗ mở niệu quản
Coding Guidance: Nephrostomy Ureterostomy Urethrostomy
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| Z43.4 | Chăm sóc lỗ mở nhân tạo khác của đường tiêu hoá | Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo khác của đường tiêu hoá |
| Z43.8 | Chăm sóc lỗ mở nhân tạo khác | Chăm sóc các lỗ mở nhân tạo khác |
| Z43.9 | Chăm sóc lỗ mở thông nhân tạo không xác định | Chăm sóc lỗ mở nhân tạo không xác định |
1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
| Danh mục | Ý nghĩa | Mã trong danh mục | Văn bản |
|---|---|---|---|
| Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày | Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. | Z43.4 — Các lỗ mở của đường tiêu hóa · Z43.6 — Các lỗ mở của đường tiết niệu | 46/2016/TT-BYT |
21 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm Z40-Z54 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| Z40 | Phẫu thuật dự phòng |
| Z41 | Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ |
| Z42 | Chăm sóc y tế tiếp có can thiệp tạo hình |
| Z44 | Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài |
| Z45 | Điều chỉnh thiết bị cấy ghép |
| Z46 | Điều chỉnh thiết bị khác |
| Z47 | Tái khám sau chỉnh hình khác |
| Z48 | Chăm sóc sau phẫu thuật khác |
| Z49 | Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo |
| Z50 | Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng |
| Z51 | Chăm sóc y tế khác |
| Z52 | Hiến tạng và/ hoặc mô |