Mã ICD-10 Z52 — Hiến tạng và/ hoặc mô

Z52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hiến tạng và/ hoặc mô, tiếng Anh là Donors of organs and tissues. Mã này nằm trong nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể, thuộc chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Người hiến tạng và mô”.

Z52mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
Z40-Z54nhóm bệnh
XXIchương ICD-10

10 mã chi tiết của Z52

Từ Z52.0 đến Z52.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
Z52.0 Hiến máu · tên cũ: Người hiến máuBlood donor
Z52.1 Hiến da · tên cũ: Người hiến daSkin donor
Z52.2 Hiến xương · tên cũ: Người hiến xươngBone donor
Z52.3 Hiến tuỷ xương · tên cũ: Người hiến tuỷ xươngBone marrow donor
Z52.4 Hiến thận · tên cũ: Người hiến thậnKidney donor
Z52.5 Hiến giác mạc · tên cũ: Người hiến giác mạcCornea donor
Z52.6 Hiến gan · tên cũ: Người hiến ganLiver donor
Z52.7 Hiến tim · tên cũ: Người hiến timHeart donor
Z52.8 Hiến tạng và/ hoặc hiến mô khác · tên cũ: Người hiến các tạng và mô khácDonor of other organs and tissues
Z52.9 Hiến tạng hoặc hiến mô không xác định · tên cũ: Người hiến các tạng và mô không xác địnhDonor of unspecified organ or tissue

Ghi chú phân loại của mã Z52

Hướng dẫn mã hóa: Các thành phần máu như bạch cầu lympho, tiểu cầu hoặc tế bào gốc

Coding Guidance: Blood components such as lymphocytes, platelets or stem cells

Hướng dẫn mã hóa: Hiến tạng không xác định khác

Coding Guidance: Donor NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
Z52Hiến tạng và/ hoặc môNgười hiến tạng và mô
Z52.0Hiến máuNgười hiến máu
Z52.1Hiến daNgười hiến da
Z52.2Hiến xươngNgười hiến xương
Z52.3Hiến tuỷ xươngNgười hiến tuỷ xương
Z52.4Hiến thậnNgười hiến thận
Z52.5Hiến giác mạcNgười hiến giác mạc
Z52.6Hiến ganNgười hiến gan
Z52.7Hiến timNgười hiến tim
Z52.8Hiến tạng và/ hoặc hiến mô khácNgười hiến các tạng và mô khác
Z52.9Hiến tạng hoặc hiến mô không xác địnhNgười hiến các tạng và mô không xác định

Từ khoá dẫn tới mã Z52

13 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Người hiến (tạng hoặc mô) (Donor (organ or tissue))
  • Người hiến (tạng hoặc mô) | da (Donor (organ or tissue) | skin)
  • Người hiến (tạng hoặc mô) | gan (Donor (organ or tissue) | liver)
  • Người hiến (tạng hoặc mô) | giác mạc (Donor (organ or tissue) | cornea)
  • Người hiến (tạng hoặc mô) | máu (các thành phần) (Donor (organ or tissue) | blood (components))
  • Người hiến (tạng hoặc mô) | tạng hoặc mô đặc hiệu KPLNK (Donor (organ or tissue) | specified organ or tissue NEC)
  • Người hiến (tạng hoặc mô) | tế bào gốc (Donor (organ or tissue) | stem cells)
  • Người hiến (tạng hoặc mô) | tế bào lympho (Donor (organ or tissue) | lymphocytes)
  • Người hiến (tạng hoặc mô) | thận (Donor (organ or tissue) | kidney)
  • Người hiến (tạng hoặc mô) | tiểu cầu (Donor (organ or tissue) | platelets)
  • Người hiến (tạng hoặc mô) | tim (Donor (organ or tissue) | heart)
  • Người hiến (tạng hoặc mô) | xương (Donor (organ or tissue) | bone)
  • Người hiến (tạng hoặc mô) | xương | tuỷ (Donor (organ or tissue) | bone | marrow)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm Z40-Z54 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
Z40Phẫu thuật dự phòng
Z41Can thiệp vì mục đích khác ngoài phục hồi tình trạng sức khoẻ
Z42Chăm sóc y tế tiếp có can thiệp tạo hình
Z43Chăm sóc lỗ mở nhân tạo
Z44Lắp và/ hoặc điều chỉnh bộ phận giả bên ngoài
Z45Điều chỉnh thiết bị cấy ghép
Z46Điều chỉnh thiết bị khác
Z47Tái khám sau chỉnh hình khác
Z48Chăm sóc sau phẫu thuật khác
Z49Chăm sóc liên quan đến lọc máu nhân tạo
Z50Chăm sóc có sử dụng kỹ thuật phục hồi chức năng
Z51Chăm sóc y tế khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã Z52 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã Z52 là "Hiến tạng và/ hoặc mô", tên tiếng Anh là "Donors of organs and tissues", thuộc nhóm Z40-Z54 — Những người tiếp cận dịch vụ y tế để hưởng can thiệp và chăm sóc sức khoẻ cụ thể của chương XXI — Các yếu tố liên quan đến tình trạng sức khoẻ và tiếp cận dịch vụ y tế.

Mã Z52 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã Z52 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: Z52.0 (Hiến máu); Z52.1 (Hiến da); Z52.2 (Hiến xương); Z52.3 (Hiến tuỷ xương); Z52.4 (Hiến thận); Z52.5 (Hiến giác mạc)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã Z52 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã Z52 là "Hiến tạng và/ hoặc mô", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Người hiến tạng và mô". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ