Mã ICD-10 T65 — Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định

T65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định, tiếng Anh là Toxic effect of other and unspecified substances. Mã này nằm trong nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc do chất khác và không xác định”.

T65mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
T51-T65nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của T65

Từ T65.0 đến T65.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T65.0 Tác động độc hại của xyanua · tên cũ: Nhiễm độc CyanidCyanides
T65.1 Tác động độc hại của strychnin và/ hoặc muối của strychnin · tên cũ: Nhiễm độc Strychnin và muối của nóStrychnine and its salts
T65.2 Tác động độc hại của thuốc lá và/ hoặc nicotin · tên cũ: Nhiễm độc Thuốc lá và nicotinTobacco and nicotine
T65.3 Tác động độc hại của dẫn xuất của nitrogen và/ hoặc acid amin của benzen và/ hoặc chất đồng đẳng · tên cũ: Nhiễm độc Dẫn xuất nitro và amino của benzen và chất đồng đẳngNitroderivatives and aminoderivatives of benzene and its homologues
T65.4 Tác động độc hại của carbon disulfid · tên cũ: Nhiễm độc Carbon disulfidCarbon disulfide
T65.5 Tác động độc hại của nitroglycerin và/ hoặc acid nitric và/ hoặc ester khác · tên cũ: Nhiễm độc Nitroglycerin và acid nitric và ester khácNitroglycerin and other nitric acids and esters
T65.6 Tác động độc hại của sơn và/ hoặc thuốc nhuộm, không phân loại mục khác · tên cũ: Nhiễm độc Sơn và thuốc nhuộm, không phân loại nơi khácPaints and dyes, not elsewhere classified
T65.8 Tác động độc hại của chất xác định khác · tên cũ: Nhiễm độc các chất xác định khácToxic effect of other specified substances
T65.9 Tác động độc hại của chất không xác định · tên cũ: Nhiễm độc các chất không xác địnhToxic effect of unspecified substance

Ghi chú phân loại của mã T65

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hydrogen xyanua [cyanide] (T57.3)

Coding Guidance: Excl.: hydrogen cyanide (T57.3)

Hướng dẫn mã hóa: Anilin [benzenamine] Nitrobenzen Trinitrotoluen

Coding Guidance: Aniline [benzenamine] Nitrobenzene Trinitrotoluene

Hướng dẫn mã hóa: 1, 2, 3- Propanetriol trinitrate

Coding Guidance: 1, 2, 3- Propanetriol trinitrate

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm độc không xác định khác

Coding Guidance: Poisoning NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T65Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác địnhNgộ độc do chất khác và không xác định
T65.0Tác động độc hại của xyanuaNhiễm độc Cyanid
T65.1Tác động độc hại của strychnin và/ hoặc muối của strychninNhiễm độc Strychnin và muối của nó
T65.2Tác động độc hại của thuốc lá và/ hoặc nicotinNhiễm độc Thuốc lá và nicotin
T65.3Tác động độc hại của dẫn xuất của nitrogen và/ hoặc acid amin của benzen và/ hoặc chất đồng đẳngNhiễm độc Dẫn xuất nitro và amino của benzen và chất đồng đẳng
T65.4Tác động độc hại của carbon disulfidNhiễm độc Carbon disulfid
T65.5Tác động độc hại của nitroglycerin và/ hoặc acid nitric và/ hoặc ester khácNhiễm độc Nitroglycerin và acid nitric và ester khác
T65.6Tác động độc hại của sơn và/ hoặc thuốc nhuộm, không phân loại mục khácNhiễm độc Sơn và thuốc nhuộm, không phân loại nơi khác
T65.8Tác động độc hại của chất xác định khácNhiễm độc các chất xác định khác
T65.9Tác động độc hại của chất không xác địnhNhiễm độc các chất không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T65

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) chất gây ô nhiễm không khí, nguồn gốc hoặc loại không được xác định (Air contaminant (s), source or type not specified)
  • (Các) cyanide (hợp chất) (kali) (natri) KPLNK (Cyanide (s) (compounds) (potassium) (sodium) NEC)
  • Acetaldehyde (hơi) | lỏng (Acetaldehyde (vapor) | liquid)
  • Acetic | anhydride (Acetic | anhydride)
  • Acid Hydrocyanic (lỏng) | Khí, hơi (Hydrocyanic acid (liquid) | gas)
  • Acid Tartaric (Tartaric acid)
  • Acid Thioglycolic (Thioglycolic acid)
  • Acridine (Acridine)
  • Acrylamide (Acrylamide)
  • Acrylonitrile (Acrylonitrile)
  • Alkylisocyanate (Alkylisocyanate)
  • Amyl | propionate (Amyl | propionate)
  • Aniline (thuốc nhuộm) (chất lỏng) (Aniline (dye) (liquid))
  • Anisidine (Anisidine)
  • Auramine (Auramine)
  • Benzenamine (Benzenamine)
  • Benzidine (Benzidine)
  • Binitrobenzol (Binitrobenzol)
  • Brucine (Brucine)
  • Các muối Bismuth | không phải dược phẩm (hợp chất) KPLNK (Bismuth salts | nonmedicinal (compounds) NEC)
  • Carbon | bisulfide (lỏng) (Carbon | bisulfide (liquid))
  • Carbon | bisulfide (lỏng) | hơi (Carbon | bisulfide (liquid) | vapor)
  • Carbon | disulfide (lỏng) (Carbon | disulfide (liquid))
  • Carbon | disulfide (lỏng) | hơi (Carbon | disulfide (liquid) | vapor)
  • Chất ăn vào KPLNK (Ingested substance NEC)
  • Chất dùng để bảo quản (không phải dược phẩm) (Preservative (nonmedicinal))
  • Chất đánh bóng (ô tô) (sàn nhà) (đồ đạc) (kim loại) (sứ) (bạc) (Polish (car) (floor) (furniture) (metal) (porcelain) (silver))
  • Chất đánh bóng đồ gỗ (Furniture polish)
  • Chất độc, thuốc độc KPLNK (Poison NEC)
  • Chất gây dính KPLNK (Adhesive NEC)
  • Chất hoá học KPLNK (Chemical substance NEC)
  • Chất khử mùi nhà vệ sinh (Toilet deodorizer)
  • Chất khử trùng (Disinfectant)
  • Chất khử, công nghiệp KPLNK (Reducing agent, industrial NEC)
  • Cordite (thuốc nổ không khói) (Cordite)
  • Dầu (của) | nhiều màu (Oil (of) | colors)
  • Dầu Bergamot (Bergamot oil)
  • Dầu mỡ, dầu nhờn, thuốc mỡ (Grease)
  • Dichlorbenzidine (Dichlorbenzidine)
  • Dichloroformoxine, không trong chiến tranh (Dichloroformoxine, not in war)
  • Diethylhexylphthalate (Diethylhexylphthalate)
  • Dimethyl | sulfate (khói) | lỏng (Dimethyl | sulfate (fumes) | liquid)
  • Dinitro (- ortho-) cresol (thuốc trừ sâu) (phun) (Dinitro (- ortho-) cresol (pesticide) (spray))
  • Dinitrobenzene (Dinitrobenzene)
  • Dinitrobenzol (Dinitrobenzol)
  • Dinitrobutylphenol (Dinitrobutylphenol)
  • Dinitrocyclohexylphenol (Dinitrocyclohexylphenol)
  • Dinitrophenol (Dinitrophenol)
  • Diphenylamine (Diphenylamine)
  • Diyanogen (khí) (Dicyanogen (gas))
  • DNOC (Dinitro- o- cresol) (DNOC)
  • Dung dịch hàn (Soldering fluid)
  • Dynamite (Dynamite)
  • Độc tính, độc tố (Toxicity)
  • Glutaral (dược phẩm) | không phải dược phẩm (Glutaral (medicinal) | nonmedicinal)
  • Glutaraldehyde (không phải dược phẩm) (Glutaraldehyde (nonmedicinal))
  • Guano, phân chim (Guano)
  • Hấp thu, hấp thụ | hoá chất (Absorption | chemical)
  • Isocyanate (Isocyanate)
  • Isophorone (Isophorone)
  • Kali (muối) KPLNK | chlorate KPLNK (Potassium (salts) NEC | chlorate NEC)
  • Kali (muối) KPLNK | cyanide (Potassium (salts) NEC | cyanide)
  • Kali (muối) KPLNK | oxalate (Potassium (salts) NEC | oxalate)
  • Kali (muối) KPLNK | perchlorate (không phải dược phẩm) KPLNK (Potassium (salts) NEC | perchlorate (nonmedicinal) NEC)
  • Kali (muối) KPLNK | permanganate (không phải dược phẩm) (Potassium (salts) NEC | permanganate (nonmedicinal))
  • Kali (muối) KPLNK | sắt hexacyanoferrate (dược phẩm) | không phải dược phẩm (Potassium (salts) NEC | ferric hexacyanoferrate (medicinal) | nonmedicinal)
  • Khí | dicyanogen (Gas | dicyanogen)
  • Khí dung KLNK (Aerosol spray NEC)
  • Khói Azobenzene (Azobenzene smoke)
  • Lỏng | chất KPLNK (Liquid | substance NEC)
  • Methoxyaniline (Methoxyaniline)
  • Methyl | acrylate (Methyl | acrylate)
  • Methyl | Aminophenol (Methyl | aminophenol)
  • Methyl | Hydrazine (Methyl | hydrazine)
  • Methyl | muối iode (Methyl | iodide)
  • Myristicin (Myristicin)
  • Naphthol (Naphthol)
  • Naphthylamine (Naphthylamine)
  • Natri | bisulfate (Sodium | bisulfate)
  • Natri | chlorate KPLNK (Sodium | chlorate NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T51-T65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T51Tác động độc hại của cồn
T52Tác động độc hại của dung môi hữu cơ
T53Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm
T54Tác động độc hại của chất ăn mòn
T56Tác động độc hại của kim loại
T57Tác động độc hại của chất vô cơ khác
T59Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác
T60Tác động độc hại của thuốc trừ sâu
T61Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc
T62Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc
T63Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T65 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T65 là "Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định", tên tiếng Anh là "Toxic effect of other and unspecified substances", thuộc nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T65 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T65 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: T65.0 (Tác động độc hại của xyanua); T65.1 (Tác động độc hại của strychnin và/ hoặc muối của strychnin); T65.2 (Tác động độc hại của thuốc lá và/ hoặc nicotin); T65.3 (Tác động độc hại của dẫn xuất của nitrogen và/ hoặc acid amin của benzen và/ hoặc chất đồng đẳng); T65.4 (Tác động độc hại của carbon disulfid); T65.5 (Tác động độc hại của nitroglycerin và/ hoặc acid nitric và/ hoặc ester khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T65 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T65 là "Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ngộ độc do chất khác và không xác định". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ