Mã ICD-10 T61 — Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc

T61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc, tiếng Anh là Toxic effect of noxious substances eaten as seafood. Mã này nằm trong nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc các chất độc do ăn đồ biển”.

T61mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
T51-T65nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

5 mã chi tiết của T61

Từ T61.0 đến T61.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T61.0 Tác động độc hại của cá Ciguarera · tên cũ: Nhiễm độc cá CiguateraCiguatera fish poisoning
T61.1 Tác động độc hại của cá Scombroid · tên cũ: Nhiễm độc cá ScombroidScombroid fish poisoning
T61.2 Tác động độc hại của cá và/ hoặc động vật có vỏ khác · tên cũ: Nhiễm độc cá khác và sò ốcOther fish and shellfish poisoning
T61.8 Tác động độc hại của hải sản khác · tên cũ: Nhiễm độc hải sản khácToxic effect of other seafoods
T61.9 Tác động độc hại của hải sản không xác định · tên cũ: Nhiễm độc hải sản không xác địnhToxic effect of unspecified seafood

Ghi chú phân loại của mã T61

Hướng dẫn mã hóa: Hội chứng giống histamin

Coding Guidance: Histamine- like syndrome

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T61Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độcNgộ độc các chất độc do ăn đồ biển
T61.0Tác động độc hại của cá CiguareraNhiễm độc cá Ciguatera
T61.1Tác động độc hại của cá ScombroidNhiễm độc cá Scombroid
T61.2Tác động độc hại của cá và/ hoặc động vật có vỏ khácNhiễm độc cá khác và sò ốc
T61.8Tác động độc hại của hải sản khácNhiễm độc hải sản khác
T61.9Tác động độc hại của hải sản không xác địnhNhiễm độc hải sản không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T61

35 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Haff (Haff disease)
  • Cá, độc hại, không do vi khuẩn (Fish, noxious, nonbacterial)
  • Cá, độc hại, không do vi khuẩn | vỏ bọc (Fish, noxious, nonbacterial | shell)
  • Ciguatoxin (Ciguatoxin)
  • Con trai, có độc (Mussel, noxious)
  • Động vật có vỏ, có độc, không do vi khuẩn (Shellfish, noxious, nonbacterial)
  • Hội chứng | giống histamine (ngộ độc cá) (Syndrome | histamine- like (fish poisoning))
  • Ngộ độc (cấp tính) | cá (độc hại) (Poisoning (acute) | fish (noxious))
  • Ngộ độc (cấp tính) | cá ciguatera (Poisoning (acute) | ciguatera fish)
  • Ngộ độc (cấp tính) | cá scombroid (Poisoning (acute) | scombroid fish)
  • Ngộ độc (cấp tính) | con trai (độc) (Poisoning (acute) | mussels (noxious))
  • Ngộ độc (cấp tính) | gây dịch, cá (độc) (Poisoning (acute) | epidemic, fish (noxious))
  • Ngộ độc (cấp tính) | hải sản (độc) (Poisoning (acute) | seafood (noxious))
  • Ngộ độc (cấp tính) | hải sản (độc) | đặc hiệu KPLNK (Poisoning (acute) | seafood (noxious) | specified NEC)
  • Ngộ độc (cấp tính) | Ngộ độc độc chất cá (Poisoning (acute) | ichthyotoxism)
  • Ngộ độc (cấp tính) | Ngộ độc độc chất cá | do | cá KPLNK (Poisoning (acute) | ichthyotoxism | due to | fish NEC)
  • Ngộ độc (cấp tính) | Ngộ độc độc chất cá | do | ciguatera (Poisoning (acute) | ichthyotoxism | due to | ciguatera)
  • Ngộ độc (cấp tính) | Ngộ độc độc chất cá | do | hải sản (Poisoning (acute) | ichthyotoxism | due to | seafood)
  • Ngộ độc (cấp tính) | Ngộ độc độc chất cá | do | hải sản | đặc hiệu KPLNK (Poisoning (acute) | ichthyotoxism | due to | seafood | specified NEC)
  • Ngộ độc (cấp tính) | Ngộ độc độc chất cá | do | scombroid (cá thu Nhật) (Poisoning (acute) | ichthyotoxism | due to | scombroid)
  • Ngộ độc (cấp tính) | Ngộ độc độc chất cá | do | tôm cua KLNK (Poisoning (acute) | ichthyotoxism | due to | shellfish NEC)
  • Ngộ độc (cấp tính) | sò ốc (độc) (Poisoning (acute) | shellfish (noxious))
  • Ngộ độc (cấp tính) | thức ăn (cấp tính) (do vi khuẩn) | độc hại hoặc chất độc tự nhiên | cá KPLNK (Poisoning (acute) | food (acute) (bacterial) NEC | noxious or naturally toxic | fish NEC)
  • Ngộ độc (cấp tính) | thức ăn (cấp tính) (do vi khuẩn) | độc hại hoặc chất độc tự nhiên | cá KPLNK | ciguatera (Poisoning (acute) | food (acute) (bacterial) NEC | noxious or naturally toxic | fish NEC | ciguatera)
  • Ngộ độc (cấp tính) | thức ăn (cấp tính) (do vi khuẩn) | độc hại hoặc chất độc tự nhiên | cá KPLNK | scombroid (cá thu Nhật) (Poisoning (acute) | food (acute) (bacterial) NEC | noxious or naturally toxic | fish NEC | scombroid)
  • Ngộ độc (cấp tính) | thức ăn (cấp tính) (do vi khuẩn) | độc hại hoặc chất độc tự nhiên | hải sản (Poisoning (acute) | food (acute) (bacterial) NEC | noxious or naturally toxic | seafood)
  • Ngộ độc (cấp tính) | thức ăn (cấp tính) (do vi khuẩn) | độc hại hoặc chất độc tự nhiên | hải sản | đặc hiệu KPLNK (Poisoning (acute) | food (acute) (bacterial) NEC | noxious or naturally toxic | seafood | specified NEC)
  • Ngộ độc độc chất cá (Ichthyotoxism)
  • Ngộ độc độc chất cá | do | ciguatera (Ichthyotoxism | due to | ciguatera)
  • Ngộ độc độc chất cá | do | hải sản KPLNK (Ichthyotoxism | due to | seafood NEC)
  • Ngộ độc độc chất cá | do | scombroid (cá thu Nhật) (Ichthyotoxism | due to | scombroid)
  • Ngộ độc độc chất cá | do | tôm cua KLNK (Ichthyotoxism | due to | shellfish NEC)
  • Ngộ độc trai sò (Mytilotoxism)
  • Scombrotoxin (Scombrotoxin)
  • Tetradotoxin (Tetradotoxin)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T51-T65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T51Tác động độc hại của cồn
T52Tác động độc hại của dung môi hữu cơ
T53Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm
T54Tác động độc hại của chất ăn mòn
T56Tác động độc hại của kim loại
T57Tác động độc hại của chất vô cơ khác
T59Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác
T60Tác động độc hại của thuốc trừ sâu
T62Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc
T63Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc
T65Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T61 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T61 là "Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc", tên tiếng Anh là "Toxic effect of noxious substances eaten as seafood", thuộc nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T61 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T61 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: T61.0 (Tác động độc hại của cá Ciguarera); T61.1 (Tác động độc hại của cá Scombroid); T61.2 (Tác động độc hại của cá và/ hoặc động vật có vỏ khác); T61.8 (Tác động độc hại của hải sản khác); T61.9 (Tác động độc hại của hải sản không xác định).

Tên bệnh của mã T61 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T61 là "Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ngộ độc các chất độc do ăn đồ biển". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ