Mã ICD-10 T52 — Tác động độc hại của dung môi hữu cơ

T52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động độc hại của dung môi hữu cơ, tiếng Anh là Toxic effect of organic solvents. Mã này nằm trong nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc dung môi hữu cơ”.

T52mã ICD-10
7mã chi tiết 4 ký tự
T51-T65nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

7 mã chi tiết của T52

Từ T52.0 đến T52.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T52.0 Tác động độc hại của sản phẩm dầu hoả · tên cũ: Nhiễm độc Sản phẩm dầu hoảPetroleum products
T52.1 Tác động độc hại của benzene · tên cũ: Nhiễm độc BenzeneBenzene
T52.2 Tác động độc hại của chất đồng đẳng của benzen · tên cũ: Nhiễm độc Chất đồng đẳng của benzenHomologues of benzene
T52.3 Tác động độc hại của glycol · tên cũ: Nhiễm độc GlycolGlycols
T52.4 Tác động độc hại của xeton · tên cũ: Nhiễm độc KetonKetones
T52.8 Tác động độc hại của dung môi hữu cơ khác · tên cũ: Nhiễm độc Dung môi hữu cơ khácOther organic solvents
T52.9 Tác động độc hại của dung môi hữu cơ, không xác định · tên cũ: Nhiễm độc Dung môi hữu cơ không xác địnhOrganic solvent, unspecified

Ghi chú phân loại của mã T52

Hướng dẫn mã hóa: Xăng dầu [dầu hoả] Dầu lửa, dầu hoả [dầu paraffin] Sáp paraffin Dầu hoả: ête naphtha tinh dầu

Coding Guidance: Gasoline [petrol] Kerosine [paraffin oil] Paraffin wax Petroleum: ether naphtha spirits

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: chất đồng đẳng của benzene (T52.2) dẫn xuất nitro và amino của benzen và các chất đồng đẳng (T65.3)

Coding Guidance: Excl.: homologues of benzene (T52.2) nitroderivatives and aminoderivatives of benzene and its homologues (T65.3)

Hướng dẫn mã hóa: Toluen [methylbenzene] Xylen [dimethylbenzene]

Coding Guidance: Toluene [methylbenzene] Xylene [dimethylbenzene]

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T52Tác động độc hại của dung môi hữu cơNgộ độc dung môi hữu cơ
T52.0Tác động độc hại của sản phẩm dầu hoảNhiễm độc Sản phẩm dầu hoả
T52.1Tác động độc hại của benzeneNhiễm độc Benzene
T52.2Tác động độc hại của chất đồng đẳng của benzenNhiễm độc Chất đồng đẳng của benzen
T52.3Tác động độc hại của glycolNhiễm độc Glycol
T52.4Tác động độc hại của xetonNhiễm độc Keton
T52.8Tác động độc hại của dung môi hữu cơ khácNhiễm độc Dung môi hữu cơ khác
T52.9Tác động độc hại của dung môi hữu cơ, không xác địnhNhiễm độc Dung môi hữu cơ không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T52

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • 2- Ethoxyethanol (2- Ethoxyethanol)
  • 2- Methoxyethanol (2- Methoxyethanol)
  • Acetal (Acetal)
  • Acetaldehyde (hơi) (Acetaldehyde (vapor))
  • Acetic | acid | ester (dung môi) (hơi) (Acetic | acid | ester (solvent) (vapor))
  • Acetic | ester (hơi) (Acetic | ether (vapor))
  • Acetone (dầu) (Acetone (oils))
  • Acetone (dầu) | chlor hoá (Acetone (oils) | chlorinated)
  • Acetone (dầu) | hơi (Acetone (oils) | vapor)
  • Acetonitrile (Acetonitrile)
  • Acetophenone (Acetophenone)
  • Amyl | acetate (Amyl | acetate)
  • Amyl | formate (Amyl | formate)
  • Benzene (Benzene)
  • Benzene | chất tương đồng (acetyl) (dimethyl) (methyl) (dung môi) (Benzene | homologues (acetyl) (dimethyl) (methyl) (solvent))
  • Benzol (benzene) (Benzol (benzene))
  • Benzol (benzene) | hơi (Benzol (benzene) | vapor)
  • Benzyl | acetate (Benzyl | acetate)
  • Butanone, 2- butanone (Butanone, 2- butanone)
  • Butyl | acetate (thứ phát) (Butyl | acetate (secondary))
  • Butyl | butyrate (Butyl | butyrate)
  • Butyl | carbitol (Butyl | carbitol)
  • Butyl | cellosolve (Butyl | cellosolve)
  • Butyl | formate (Butyl | formate)
  • Butyl | lactate (Butyl | lactate)
  • Butyl | propionate (Butyl | propionate)
  • Butyltoluene (Butyltoluene)
  • Carbitol (Carbitol)
  • Chất cạo tẩy sơn (sơn) (dung môi) (Stripper (paint) (solvent))
  • Chất đốt, nhiên liệu | ô tô (Fuel | automobile)
  • Chất đốt, nhiên liệu | ô tô | hơi KPLNK (Fuel | automobile | vapor NEC)
  • Chất lỏng bật lửa (Cigarette lighter fluid)
  • Chất lỏng nhẹ hơn, xăng nhẹ (Lighter fluid)
  • Chất tẩy rửa, tẩy rửa KPLNK (Cleaner, cleansing agent NEC)
  • Chất tẩy rửa, tẩy rửa KPLNK | sơn hoặc vecni (Cleaner, cleansing agent NEC | of paint or varnish)
  • Cyclohexane (Cyclohexane)
  • Cyclohexanone (Cyclohexanone)
  • Cyclohexyl acetate (Cyclohexyl acetate)
  • Dầu (của) | bôi trơn (Oil (of) | lubricating)
  • Dầu (của) | Niobe (Oil (of) | Niobe)
  • Dầu bôi trơn KPLNK (Lubricating oil NEC)
  • Dầu Ketone (Ketone oils)
  • Dầu lửa, dầu hoả (nhiên liệu) (dung môi) KPLNK (Kerosene, kerosine (fuel) (solvent) NEC)
  • Dầu lửa, dầu hoả (nhiên liệu) (dung môi) KPLNK | hơi (Kerosene, kerosine (fuel) (solvent) NEC | vapor)
  • Dầu lửa, dầu hoả (nhiên liệu) (dung môi) KPLNK | thuốc diệt côn trùng (Kerosene, kerosine (fuel) (solvent) NEC | insecticide)
  • Dầu mỏ, dầu hoả (các sản phẩm) KPLNK (Petroleum (products) NEC)
  • Dầu mỏ, dầu hoả (các sản phẩm) KPLNK | hơi (Petroleum (products) NEC | vapor)
  • Dầu thô (Crude oil)
  • Decahydronaphthalene (Decahydronaphthalene)
  • Decalin (Decalin)
  • Dekalin (Dekalin)
  • Dialkyl carbonate (Dialkyl carbonate)
  • Dichlorhydrin, dichlorohydrin, alpha- dichlorohydrin (Dichlorhydrin, dichlorohydrin, alpha- dichlorohydrin)
  • Dichloroethane (Dichloroethane)
  • Diethyl | carbonate (Diethyl | carbonate)
  • Diethyl | oxide (Diethyl | oxide)
  • Diethylene | dioxide (Diethylene | dioxide)
  • Diethylene | glycol (monoacetate) (monobutyl ether) (monoethyl ether) (Diethylene | glycol (monoacetate) (monobutyl ether) (monoethyl ether))
  • Dimethyl | carbonate (Dimethyl | carbonate)
  • Dimethyl | ketone (Dimethyl | ketone)
  • Dimethyl | ketone | hơi (Dimethyl | ketone | vapor)
  • Dimethyl | sulfoxide (không phải dược phẩm) (Dimethyl | sulfoxide (nonmedicinal))
  • Dimethylformamide (Dimethylformamide)
  • Dioxane (Dioxane)
  • Dipentene (Dipentene)
  • Dung môi, công nghiệp KPLNK (Solvent, industrial NEC)
  • Epichlorhydrin, epichlorohydrin (Epichlorhydrin, epichlorohydrin)
  • Ether (hơi) | dung môi (Ether (vapor) | solvent)
  • Ether (hơi) | ethyl (dược phẩm) | không phải dược phẩm (Ether (vapor) | ethyl (medicinal) | nonmedicinal)
  • Ethyl | acetate (Ethyl | acetate)
  • Ethyl | aldehyde (hơi) | lỏng (Ethyl | aldehyde (vapor) | liquid)
  • Ethyl | benzoate (Ethyl | benzoate)
  • Ethyl | carbonate (Ethyl | carbonate)
  • Ethyl | ether (Ethyl | ether)
  • Ethyl | formate KPLNK (dung môi) (Ethyl | formate NEC (solvent))
  • Ethyl | hydroxyisobutyrate KPLNK (dung môi) (Ethyl | hydroxyisobutyrate NEC (solvent))
  • Ethyl | lactate KPLNK (dung môi) (Ethyl | lactate NEC (solvent))
  • Ethyl | oxybutyrate KPLNK (dung môi) (Ethyl | oxybutyrate NEC (solvent))
  • Ethylene (khí) | (các) glycol (Ethylene (gas) | glycol (s))
  • Ethylene (khí) | (các) glycol | dinitrate (Ethylene (gas) | glycol (s) | dinitrate)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T51-T65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T51Tác động độc hại của cồn
T53Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm
T54Tác động độc hại của chất ăn mòn
T56Tác động độc hại của kim loại
T57Tác động độc hại của chất vô cơ khác
T59Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác
T60Tác động độc hại của thuốc trừ sâu
T61Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc
T62Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc
T63Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc
T65Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T52 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T52 là "Tác động độc hại của dung môi hữu cơ", tên tiếng Anh là "Toxic effect of organic solvents", thuộc nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T52 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T52 được chi tiết thành 7 mã 4 ký tự: T52.0 (Tác động độc hại của sản phẩm dầu hoả); T52.1 (Tác động độc hại của benzene); T52.2 (Tác động độc hại của chất đồng đẳng của benzen); T52.3 (Tác động độc hại của glycol); T52.4 (Tác động độc hại của xeton); T52.8 (Tác động độc hại của dung môi hữu cơ khác)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T52 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T52 là "Tác động độc hại của dung môi hữu cơ", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ngộ độc dung môi hữu cơ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ