Mã ICD-10 T54 — Tác động độc hại của chất ăn mòn

T54 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động độc hại của chất ăn mòn, tiếng Anh là Toxic effect of corrosive substances. Mã này nằm trong nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc chất ăn mòn”.

T54mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
T51-T65nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

5 mã chi tiết của T54

Từ T54.0 đến T54.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T54.0 Tác động độc hại của phenol và/ hoặc các chất đồng đẳng của phenol · tên cũ: Nhiễm độc Phenol và chất đồng đẳng của phenolPhenol and phenol homologues
T54.1 Tác động độc hại của hợp chất hữu cơ ăn mòn khác · tên cũ: Nhiễm độc Hợp chất hữu cơ ăn mòn khácOther corrosive organic compounds
T54.2 Tác động độc hại của chất acid ăn mòn và/ hoặc chất giống acid · tên cũ: Nhiễm độc Acid ăn mòn và chất giống acidCorrosive acids and acid- like substances
T54.3 Tác động độc hại của chất kiềm ăn mòn và/ hoặc các chất giống kiềm · tên cũ: Nhiễm độc Kiềm ăn mòn và chất giống kiềmCorrosive alkalis and alkali- like substances
T54.9 Tác động độc hại của chất ăn mòn, không xác định · tên cũ: Nhiễm độc Chất ăn mòn, không xác địnhCorrosive substance, unspecified

Ghi chú phân loại của mã T54

Hướng dẫn mã hóa: Axit [acid]: hydrochloric sulfuric

Coding Guidance: Acid: hydrochloric sulfuric

Hướng dẫn mã hóa: Kali hydroxid Natri hydroxid

Coding Guidance: Potassium hydroxide Sodium hydroxide

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T54Tác động độc hại của chất ăn mònNgộ độc chất ăn mòn
T54.0Tác động độc hại của phenol và/ hoặc các chất đồng đẳng của phenolNhiễm độc Phenol và chất đồng đẳng của phenol
T54.1Tác động độc hại của hợp chất hữu cơ ăn mòn khácNhiễm độc Hợp chất hữu cơ ăn mòn khác
T54.2Tác động độc hại của chất acid ăn mòn và/ hoặc chất giống acidNhiễm độc Acid ăn mòn và chất giống acid
T54.3Tác động độc hại của chất kiềm ăn mòn và/ hoặc các chất giống kiềmNhiễm độc Kiềm ăn mòn và chất giống kiềm
T54.9Tác động độc hại của chất ăn mòn, không xác địnhNhiễm độc Chất ăn mòn, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T54

66 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Acetic | acid (Acetic | acid)
  • Acid (chất ăn mòn) KPLNK (Acid (corrosive) NEC)
  • Acid Formic (Formic acid)
  • Acid hydrazoic, các azide (Hydrazoic acid, azides)
  • Acid hydrochloric (lỏng) (Hydrochloric acid (liquid))
  • Acid Hydrofluoric (lỏng) (Hydrofluoric acid (liquid))
  • Acid Nitrohydrochloric (Nitrohydrochloric acid)
  • Acid Oxalic (Oxalic acid)
  • Acid phosphoric (Phosphoric acid)
  • Acid sulfuric (Sulfuric acid)
  • Acid Trichloroacetic, acid trichloracetic (Trichloroacetic acid, trichloracetic acid)
  • Acrolein (khí gas) | lỏng (Acrolein (gas) | liquid)
  • Aminophenol (Aminophenol)
  • Ammonia (khói) (khí gaz) (hơi) | chất lỏng (nội trợ) (Ammonia (fumes) (gas) (vapor) | liquid (household))
  • Ammonium | hợp chất (nội trợ) KPLNK (Ammonium | compounds (household) NEC)
  • Ammonium | hợp chất (nội trợ) KPLNK | công nghiệp (Ammonium | compounds (household) NEC | industrial)
  • Aziridine (chelating) (Aziridine (chelating))
  • Calci | hydrate, hydroxide (Calcium | hydrate, hydroxide)
  • Calci | oxide (Calcium | oxide)
  • Carbolic acid (Carbolic acid)
  • Chất ăn da KPLNK (Caustic (s) NEC)
  • Chất ăn da KPLNK | bồ tạt (Caustic (s) NEC | potash)
  • Chất ăn da KPLNK | hydroxide (Caustic (s) NEC | hydroxide)
  • Chất ăn da KPLNK | kiềm (Caustic (s) NEC | alkali)
  • Chất ăn da KPLNK | soda (Caustic (s) NEC | soda)
  • Chất ăn mòn KPLNK (Corrosive NEC)
  • Chất ăn mòn KPLNK | acid KPLNK (Corrosive NEC | acid NEC)
  • Chất ăn mòn KPLNK | chất thơm (Corrosive NEC | aromatics)
  • Chất ăn mòn KPLNK | khói KPLNK (Corrosive NEC | fumes NEC)
  • Chất khử trùng | kiềm (Disinfectant | alkaline)
  • Chất tẩy trắng (Bleach)
  • Chlor hoá | vôi (chất tẩy trắng) (Chlorinated | lime (bleach))
  • Chlorine (khói) (khí) | chất tẩy trắng (Chlorine (fumes) (gas) | bleach)
  • Dầu (của) | vitriol (lỏng) (Oil (of) | vitriol (liquid))
  • Dầu (của) | vitriol (lỏng) | khói (Oil (of) | vitriol (liquid) | fumes)
  • Ethylene (khí) | imine (Ethylene (gas) | imine)
  • Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | do phospho (Necrosis, necrotic (ischemic) | phosphorus)
  • Hydrazine (Hydrazine)
  • Hydroxide, ăn da (Hydroxide, caustic)
  • Hydroxytoluene (không phải dược phẩm) (Hydroxytoluene (nonmedicinal))
  • Kali (muối) KPLNK | carbonate (Potassium (salts) NEC | carbonate)
  • Kali (muối) KPLNK | hydroxide (Potassium (salts) NEC | hydroxide)
  • Kali, bồ tạt (ăn da) (Potash (caustic))
  • Khoáng | các acid (Mineral | acids)
  • Kiềm (ăn da) (Alkali (caustic))
  • Lye (cô đặc) (Lye (concentrated))
  • Natri | carbonate KPLNK (Sodium | carbonate NEC)
  • Natri | hydroxide (Sodium | hydroxide)
  • Natri | hypochlorite (chất tẩy trắng) NEC (Sodium | hypochlorite (bleach) NEC)
  • Natri | hypochlorite (chất tẩy trắng) NEC | hơi (Sodium | hypochlorite (bleach) NEC | vapor)
  • Nitơ (III) | acid (lỏng) (Nitrous | acid (liquid))
  • Nitric | acid (lỏng) (Nitric | acid (liquid))
  • Nitrophenol (Nitrophenol)
  • Nước áxit nitric (Aqua fortis)
  • Osmic acid (lỏng) (Osmic acid (liquid))
  • Osmic acid (lỏng) | khói (Osmic acid (liquid) | fumes)
  • Phenol | không phải dược phẩm KPLNK (Phenol | nonmedicinal NEC)
  • Phenol | khử trùng (Phenol | disinfectant)
  • Picric (acid) (Picric (acid))
  • Pin acid hoặc chất lỏng (Battery acid or fluid)
  • Soda (ăn mòn da) (Soda (caustic))
  • Tác nhân oxy hoá KPLNK (Oxidizing agent NEC)
  • Triethanolamine KPLNK (Triethanolamine NEC)
  • Triethanolamine KPLNK | thuốc tẩy (Triethanolamine NEC | detergent)
  • Vôi (chloride) (Lime (chloride))
  • Vôi sống (Quicklime)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T51-T65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T51Tác động độc hại của cồn
T52Tác động độc hại của dung môi hữu cơ
T53Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm
T56Tác động độc hại của kim loại
T57Tác động độc hại của chất vô cơ khác
T59Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác
T60Tác động độc hại của thuốc trừ sâu
T61Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc
T62Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc
T63Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc
T65Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T54 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T54 là "Tác động độc hại của chất ăn mòn", tên tiếng Anh là "Toxic effect of corrosive substances", thuộc nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T54 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T54 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: T54.0 (Tác động độc hại của phenol và/ hoặc các chất đồng đẳng của phenol); T54.1 (Tác động độc hại của hợp chất hữu cơ ăn mòn khác); T54.2 (Tác động độc hại của chất acid ăn mòn và/ hoặc chất giống acid); T54.3 (Tác động độc hại của chất kiềm ăn mòn và/ hoặc các chất giống kiềm); T54.9 (Tác động độc hại của chất ăn mòn, không xác định).

Tên bệnh của mã T54 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T54 là "Tác động độc hại của chất ăn mòn", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ngộ độc chất ăn mòn". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ