Mã ICD-10 T63 — Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc

T63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc, tiếng Anh là Toxic effect of contact with venomous animals. Mã này nằm trong nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc do tiếp xúc với động vật tiết nọc độc”.

T63mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
T51-T65nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của T63

Từ T63.0 đến T63.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T63.0 Tác động độc hại của nọc độc rắn · tên cũ: Nhiễm độc Nọc độc rắn (rắn cắn)Snake venom
T63.1 Tác động độc hại của nọc độc loài bò sát khác · tên cũ: Nhiễm độc Nọc độc của loài bò sát khácVenom of other reptiles
T63.2 Tác động độc hại của nọc độc bọ cạp · tên cũ: Nhiễm độc Nọc độc của bọ cạpVenom of scorpion
T63.3 Tác động độc hại của nọc độc nhện · tên cũ: Nhiễm độc Nọc độc nhệnVenom of spider
T63.4 Tác động độc hại của nọc độc tiết túc [virus arbo] khác · tên cũ: Nhiễm độc Nọc độc của các tiết túc khácVenom of other arthropods
T63.5 Tác động độc hại do tiếp xúc với cá · tên cũ: Tác dụng độc do tiếp xúc cáToxic effect of contact with fish
T63.6 Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật biển khác · tên cũ: Tác dụng độc do tiếp xúc với động vật biển khácToxic effect of contact with other marine animals
T63.8 Tác động độc hại do tiếp xúc với các động vật có nọc độc khác · tên cũ: Tác dụng độc do tiếp xúc với xúc vật tiết nọc độc khácToxic effect of contact with other venomous animals
T63.9 Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc không xác định · tên cũ: Ngộ độc do tiếp xúc vật tiết nọc độc không xác địnhToxic effect of contact with unspecified venomous animal

Ghi chú phân loại của mã T63

Hướng dẫn mã hóa: Nọc độc rắn biển

Coding Guidance: Sea- snake venom

Hướng dẫn mã hóa: Nọc độc thằn lằn

Coding Guidance: Lizard venom

Hướng dẫn mã hóa: Vết cắn hoặc vết đốt của côn trùng, có nọc độc

Coding Guidance: Insect bite or sting, venomous

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: ngộ độc do ăn cá (T61.0- T61.2)

Coding Guidance: Excl.: poisoning by ingestion of fish (T61.0- T61.2)

Hướng dẫn mã hóa: Con sứa Hải quỳ Động vật có vỏ Sao biển Loại trừ: ngộ độc do ăn phải động vật có vỏ (T61.2) nọc độc rắn biển (T63.0)

Coding Guidance: Jellyfish Sea anemone Shellfish Starfish Excl.: poisoning by ingestion of shellfish (T61.2) sea- snake venom (T63.0)

Hướng dẫn mã hóa: Nọc độc của động vật lưỡng cư

Coding Guidance: Venom of amphibian

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T63Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độcNgộ độc do tiếp xúc với động vật tiết nọc độc
T63.0Tác động độc hại của nọc độc rắnNhiễm độc Nọc độc rắn (rắn cắn)
T63.1Tác động độc hại của nọc độc loài bò sát khácNhiễm độc Nọc độc của loài bò sát khác
T63.2Tác động độc hại của nọc độc bọ cạpNhiễm độc Nọc độc của bọ cạp
T63.3Tác động độc hại của nọc độc nhệnNhiễm độc Nọc độc nhện
T63.4Tác động độc hại của nọc độc tiết túc [virus arbo] khácNhiễm độc Nọc độc của các tiết túc khác
T63.5Tác động độc hại do tiếp xúc với cáTác dụng độc do tiếp xúc cá
T63.6Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật biển khácTác dụng độc do tiếp xúc với động vật biển khác
T63.8Tác động độc hại do tiếp xúc với các động vật có nọc độc khácTác dụng độc do tiếp xúc với xúc vật tiết nọc độc khác
T63.9Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc không xác địnhNgộ độc do tiếp xúc vật tiết nọc độc không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T63

65 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh Skevas- Zerfus (Skevas- Zerfus disease)
  • Bệnh thợ lặn bọt biển (Sponge- diver' s disease)
  • Bệnh, bị bệnh | người mò bọt biển (Disease, diseased | sponge- diver 's)
  • Cắn, vết cắn | bọ cạp (Bite (s) | scorpion)
  • Cắn, vết cắn | bò sát KPLNK (Bite (s) | reptile NEC)
  • Cắn, vết cắn | có độc tố (Bite (s) | poisonous)
  • Cắn, vết cắn | có nọc độc (Bite (s) | venomous)
  • Cắn, vết cắn | có nọc độc | đặc hiệu KPLNK (Bite (s) | venomous | specified NEC)
  • Cắn, vết cắn | con rết (Bite (s) | centipede)
  • Cắn, vết cắn | côn trùng (không có nọc độc) | có nọc độc (Bite (s) | insect (nonvenomous) | venomous)
  • Cắn, vết cắn | động vật | có nọc độc (Bite (s) | animal | venomous)
  • Cắn, vết cắn | động vật | có nọc độc | đặc hiệu KPLNK (Bite (s) | animal | venomous | specified NEC)
  • Cắn, vết cắn | động vật biển (có nọc độc) KPLNK (Bite (s) | marine animal (venomous) NEC)
  • Cắn, vết cắn | động vật chân đốt, tiết túc KPLNK (Bite (s) | arthropod NEC)
  • Cắn, vết cắn | lưỡng cư (có nọc độc) (Bite (s) | amphibian (venomous))
  • Cắn, vết cắn | nhện (có nọc độc) (Bite (s) | spider (venomous))
  • Cắn, vết cắn | rắn (Bite (s) | snake)
  • Cắn, vết cắn | rắn biển (có nọc độc) (Bite (s) | sea- snake (venomous))
  • Cắn, vết cắn | thằn lằn (có nọc độc) (Bite (s) | lizard (venomous))
  • Châm, đốt (có độc) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) (Sting (venomous) (with allergic or anaphylactic shock))
  • Châm, đốt (có độc) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | bọ cạp (Sting (venomous) (with allergic or anaphylactic shock) | scorpion)
  • Châm, đốt (có độc) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | cá (Sting (venomous) (with allergic or anaphylactic shock) | fish)
  • Châm, đốt (có độc) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | cò chân ngỗng biển (Sting (venomous) (with allergic or anaphylactic shock) | sea anemone)
  • Châm, đốt (có độc) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | côn trùng, có độc KPLNK (ong) (ong bắp cày) (ong bắp cày Mỹ) (Sting (venomous) (with allergic or anaphylactic shock) | insect, venomous NEC (bee) (hornet) (wasp))
  • Châm, đốt (có độc) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | động vật biển KPLNK (Sting (venomous) (with allergic or anaphylactic shock) | marine animal NEC)
  • Châm, đốt (có độc) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | động vật chân đốt, tiết túc KPLNK (Sting (venomous) (with allergic or anaphylactic shock) | arthropod NEC)
  • Châm, đốt (có độc) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | sao biển (Sting (venomous) (with allergic or anaphylactic shock) | starfish)
  • Châm, đốt (có độc) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | sò ốc (Sting (venomous) (with allergic or anaphylactic shock) | shellfish)
  • Châm, đốt (có độc) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | sứa (chiến binh Bồ Đồ Nha) (Sting (venomous) (with allergic or anaphylactic shock) | jellyfish (Portuguese man- of- war))
  • Côn trùng (chích), có nọc độc (Insect (sting), venomous)
  • Côn trùng | có nọc độc, ngộ độc KPLNK (Insect | venomous, poisoning NEC)
  • Hội chứng | nhện goá phụ đen cắn (Syndrome | black widow spider bite)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | ve, mạt (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | tick)
  • Nhiễm độc nọc độc nhện (Arachnidism)
  • Nọc độc (rết) (côn trùng) (bò sát) (rắn) (Venom (centipede) (insect) (reptile) (snake))
  • Nọc độc hoặc vết cắn của rắn (Snake venom or bite)
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock))
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | bò sát KPLNK (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock) | reptile NEC)
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | côn trùng KPLNK (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock) | insect NEC)
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | động vật biển KPLNK (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock) | marine animal NEC)
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | động vật chân đốt, tiết túc KPLNK (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock) | arthropod NEC)
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | động vật chân đốt, tiết túc KPLNK | bọ cạp (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock) | arthropod NEC | scorpion)
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | động vật chân đốt, tiết túc KPLNK | nhện (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock) | arthropod NEC | spider)
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | động vật có vỏ (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock) | shellfish)
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | hải quỳ (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock) | sea anemone)
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | rắn (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock) | snake)
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | rắn biển (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock) | sea- snake)
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | sao biển (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock) | starfish)
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | sứa (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock) | jellyfish)
  • Nọc độc, có nọc độc | cắn hoặc chích (động vật hoặc côn trùng) (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) | thằn lằn (Venom, venomous | bite or sting (animal or insect) (with allergic or anaphylactic shock) | lizard)
  • Ong đốt (có dị ứng hoặc sốc phản vệ) (Bee sting (with allergic or anaphylactic shock))
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | (những) vết đốt sau (Shock | anaphylactic | following sting (s))
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | (những) vết đốt sau | bọ cạp (Shock | anaphylactic | following sting (s) | scorpion)
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | (những) vết đốt sau | con sứa (Shock | anaphylactic | following sting (s) | jelly- fish)
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | (những) vết đốt sau | côn trùng KPLNK (Shock | anaphylactic | following sting (s) | insect NEC)
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | (những) vết đốt sau | động vật biển KPLNK (Shock | anaphylactic | following sting (s) | marine animal NEC)
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | (những) vết đốt sau | động vật chân đốt, tiết túc KPLNK (Shock | anaphylactic | following sting (s) | arthropod NEC)
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | (những) vết đốt sau | động vật có vỏ (Shock | anaphylactic | following sting (s) | shellfish)
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | (những) vết đốt sau | hải quỳ (Shock | anaphylactic | following sting (s) | sea- anemone)
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | (những) vết đốt sau | ong (Shock | anaphylactic | following sting (s) | bee)
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | (những) vết đốt sau | ong bắp cày (Shock | anaphylactic | following sting (s) | hornet)
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | (những) vết đốt sau | ong bắp cày (Mỹ) (Shock | anaphylactic | following sting (s) | wasp)
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | (những) vết đốt sau | sao biển (Shock | anaphylactic | following sting (s) | starfish)
  • Sốc, choáng | phản vệ, quá mẫn cảm | thực phẩm | động vật biển KPLNK (Shock | anaphylactic | food | marine animal NEC)
  • Trúng độc nọc nhện (Araneism)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T51-T65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T51Tác động độc hại của cồn
T52Tác động độc hại của dung môi hữu cơ
T53Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm
T54Tác động độc hại của chất ăn mòn
T56Tác động độc hại của kim loại
T57Tác động độc hại của chất vô cơ khác
T59Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác
T60Tác động độc hại của thuốc trừ sâu
T61Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc
T62Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc
T65Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T63 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T63 là "Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc", tên tiếng Anh là "Toxic effect of contact with venomous animals", thuộc nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T63 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T63 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: T63.0 (Tác động độc hại của nọc độc rắn); T63.1 (Tác động độc hại của nọc độc loài bò sát khác); T63.2 (Tác động độc hại của nọc độc bọ cạp); T63.3 (Tác động độc hại của nọc độc nhện); T63.4 (Tác động độc hại của nọc độc tiết túc [virus arbo] khác); T63.5 (Tác động độc hại do tiếp xúc với cá)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T63 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T63 là "Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ngộ độc do tiếp xúc với động vật tiết nọc độc". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ