Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › S00-T98 › T51-T65 › T59 Mã ICD-10 T59 — Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác Mã T59 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác , tiếng Anh là Toxic effect of other gases, fumes and vapours . Mã này nằm trong nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh , thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài . Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc khí khác, khói và hơi”.
T59 mã ICD-10
10 mã chi tiết 4 ký tự
T51-T65 nhóm bệnh
XIX chương ICD-10
10 mã chi tiết của T59 Từ T59.0 đến T59.9.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh T59.0 Nhiễm độc nitrogen oxid [NO hoặc NO2] · tên cũ: Nhiễm độc Nitrogen oxid Nitrogen oxides T59.1 Nhiễm độc sulfur dioxid · tên cũ: Nhiễm độc Sulfur dioxid Sulfur dioxide T59.2 Nhiễm độc formaldehyd · tên cũ: Nhiễm độc Formaldehyd Formaldehyde T59.3 Nhiễm độc khí lacrimogenic · tên cũ: Nhiễm độc hơi Lacrimogenic Lacrimogenic gas T59.4 Nhiễm độc khí chlorin · tên cũ: Nhiễm độc hơi Chlorin Chlorine gas T59.5 Nhiễm độc khí fluorin và/ hoặc hydrogen fluorid · tên cũ: Nhiễm độc hơi Fluorin và hydrogen fluorid Fluorine gas and hydrogen fluoride T59.6 Nhiễm độc hydrogen sulfid · tên cũ: Nhiễm độc Hydrogen sulfid Hydrogen sulfide T59.7 Nhiễm độc carbon dioxid [CO2] · tên cũ: Nhiễm độc Carbon dioxid (CO2) Carbon dioxide T59.8 Nhiễm độc khí, khói và/ hoặc hơi xác định khác · tên cũ: Nhiễm độc Khí, khói hơi xác định khác Other specified gases, fumes and vapours T59.9 Nhiễm độc khí, khói và/ hoặc hơi, không xác định · tên cũ: Nhiễm độc Khí, khói hơi không xác định Gases, fumes and vapours, unspecified
Ghi chú phân loại của mã T59 Hướng dẫn mã hóa: Hơi cay
Coding Guidance: Tear gas
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT T59 Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác Ngộ độc khí khác, khói và hơi T59.0 Nhiễm độc nitrogen oxid [NO hoặc NO2] Nhiễm độc Nitrogen oxid T59.1 Nhiễm độc sulfur dioxid Nhiễm độc Sulfur dioxid T59.2 Nhiễm độc formaldehyd Nhiễm độc Formaldehyd T59.3 Nhiễm độc khí lacrimogenic Nhiễm độc hơi Lacrimogenic T59.4 Nhiễm độc khí chlorin Nhiễm độc hơi Chlorin T59.5 Nhiễm độc khí fluorin và/ hoặc hydrogen fluorid Nhiễm độc hơi Fluorin và hydrogen fluorid T59.6 Nhiễm độc hydrogen sulfid Nhiễm độc Hydrogen sulfid T59.7 Nhiễm độc carbon dioxid [CO2] Nhiễm độc Carbon dioxid (CO2) T59.8 Nhiễm độc khí, khói và/ hoặc hơi xác định khác Nhiễm độc Khí, khói hơi xác định khác T59.9 Nhiễm độc khí, khói và/ hoặc hơi, không xác định Nhiễm độc Khí, khói hơi không xác định
Từ khoá dẫn tới mã T59 80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Acetylene (khí gas) (Acetylene (gas)) Acetylene (khí gas) | công nghiệp (Acetylene (gas) | industrial) Acid cyanic (khí) (Cyanic acid (gas)) Acid Formic | hơi (Formic acid | vapor) Acid hydrochloric (lỏng) | hơi (Hydrochloric acid (liquid) | vapor) Acid Hydrofluoric (lỏng) | hơi (Hydrofluoric acid (liquid) | vapor) Acid Hydrosulfuric (khí) (Hydrosulfuric acid (gas)) Acridine | hơi (Acridine | vapor) Acrolein (khí gas) (Acrolein (gas)) Ammonia (khói) (khí gaz) (hơi) (Ammonia (fumes) (gas) (vapor)) Ammonium | hợp chất (nội trợ) KPLNK | khói (bất kỳ cách sử dụng nào) (Ammonium | compounds (household) NEC | fumes (any usage)) Amyl | acetate | hơi (Amyl | acetate | vapor) Boron | trifluoride (Boron | trifluoride) Brombenzylcyanide (Brombenzylcyanide) Bromine | hơi (Bromine | vapor) Bromobenzylcyanide (Bromobenzylcyanide) Butane (phân phối trong hộp chứa di động) (Butane (distributed in mobile container)) Butane (phân phối trong hộp chứa di động) | phân phối qua đường ống (Butane (distributed in mobile container) | distributed through pipes) Carbon | dioxide (khí) (Carbon | dioxide (gas)) Carbon | dioxide (khí) | không phải dược phẩm (Carbon | dioxide (gas) | nonmedicinal) Chất kích thích phổi (khí) KPLNK (Lung irritant (gas) NEC) Chlorine (khói) (khí) (Chlorine (fumes) (gas)) Chlorine (khói) (khí) | các chất liên quan KPLNK (Chlorine (fumes) (gas) | releasing agents NEC) Chlorine (khói) (khí) | chất khử trùng (Chlorine (fumes) (gas) | disinfectant) Chlorine (khói) (khí) | hợp chất khí KPLNK (Chlorine (fumes) (gas) | compound gas NEC) Chloroacetone (Chloroacetone) Chloroacetophenone (Chloroacetophenone) Chứng ngạt, ngạt thở (do) | khí, khói, hoặc hơi (Asphyxia, asphyxiation (by) | gas, fumes, or vapor) Cordite (thuốc nổ không khói) | hơi (Cordite | vapor) Cyanogen (chloride) (khí) KPLNK (Cyanogen (chloride) (gas) NEC) Dầu (của) | khói (Oil (of) | fumes) Decaborane | khói (Decaborane | fumes) Diazomethane (khí) (Diazomethane (gas)) Diborane (khí) (Diborane (gas)) Dichloroethyl sulfide, không trong chiến tranh (Dichloroethyl sulfide, not in war) Diethyl | ether (hơi) (Diethyl | ether (vapor)) Dimethyl | sulfate (khói) (Dimethyl | sulfate (fumes)) Dinitrobenzene | hơi (Dinitrobenzene | vapor) Dinitrobenzol | hơi (Dinitrobenzol | vapor) Dynamite | khói (Dynamite | fumes) Đám cháy lớn, tai hoạ lớn | ngạt (do hít phải khói thuốc, khí gaz, khói hoặc hơi) (Conflagration | asphyxia (by inhalation of smoke, gases, fumes or vapors)) Ethidium chloride (hơi) (Ethidium chloride (vapor)) Ethyl | aldehyde (hơi) (Ethyl | aldehyde (vapor)) Ethyl | iodoacetate (Ethyl | iodoacetate) Ethylene (khí) (Ethylene (gas)) Ethylene (khí) | oxide (xông khói) (không phải dược phẩm) (Ethylene (gas) | oxide (fumigant) (nonmedicinal)) Ferrovanadium (khói) (Ferrovanadium (fumes)) Fluor (khí) (Fluorine (gas)) Formaldehyde (dung dịch), khí hoặc hơi (Formaldehyde (solution), gas or vapor) Formalin (hơi) (Formalin (vapor)) Helium (không phải dược phẩm) KPLNK (Helium (nonmedicinal) NEC) Hexahydrocresol (s) | cyanide | khí, hơi (Hexahydrocresol (s) | cyanide | gas) Hexahydrocresol (s) | fluoride (lỏng) | hơi (Hexahydrocresol (s) | fluoride (liquid) | vapor) Hexahydrocresol (s) | sulfide (khí) (Hexahydrocresol (s) | sulfide (gas)) Hít vào, xông | hơi nước (Inhalation | steam) Hít vào, xông | khí gaz, khói hoặc hơi (Inhalation | gas, fumes or vapor) Hít vào, xông | khói, khói thuốc (Inhalation | smoke) Hơi (nước) (Vapor) Hơi (nước) | nguồn đặc hiệu KPLNK (Vapor | specified source NEC) Hơi ngạt (Choke damp) Hydrogen (Hydrogen) Hydrogen | fluoride (Hydrogen | fluoride) Hydrogen | sulfide (Hydrogen | sulfide) Hydroquinone | hơi (Hydroquinone | vapor) Khí (Gas) Khí | acetylene (Gas | acetylene) Khí | Acid hydrocyanic (Gas | hydrocyanic acid) Khí | chất gây ô nhiễm không khí, nguồn hoặc loại không xác định (Gas | air contaminants, source or type not specified) Khí | chất làm lạnh (chlorofluorocarbon) | không chlorofluorocarbon (Gas | refrigerant (chlorofluorocarbon) | not chlorofluorocarbon) Khí | chlorine (Gas | chlorine) Khí | cống (Gas | sewer) Khí | đầm lầy, sốt rét (Gas | marsh) Khí | hydrocarbon KPLNK (Gas | hydrocarbon NEC) Khí | mù tạt, không trong chiến tranh (Gas | mustard, not in war) Khí | nguồn đặc hiệu KPLNK (Gas | specified source NEC) Khí | thần kinh, không trong chiến tranh (Gas | nerve, not in war) Khí | tiết nước mắt (Gas | lacrimogenic) Khí | tự nhiên (Gas | natural) Khí acid carbonic (Carbonic acid gas) Khí đầm lầy (Marsh gas) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm T51-T65 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh T51 Tác động độc hại của cồn T52 Tác động độc hại của dung môi hữu cơ T53 Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm T54 Tác động độc hại của chất ăn mòn T56 Tác động độc hại của kim loại T57 Tác động độc hại của chất vô cơ khác T60 Tác động độc hại của thuốc trừ sâu T61 Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc T62 Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc T63 Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc T65 Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định
Câu hỏi thường gặpMã T59 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T59 là "Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác", tên tiếng Anh là "Toxic effect of other gases, fumes and vapours", thuộc nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.
Mã T59 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã T59 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: T59.0 (Nhiễm độc nitrogen oxid [NO hoặc NO2]); T59.1 (Nhiễm độc sulfur dioxid); T59.2 (Nhiễm độc formaldehyd); T59.3 (Nhiễm độc khí lacrimogenic); T59.4 (Nhiễm độc khí chlorin); T59.5 (Nhiễm độc khí fluorin và/ hoặc hydrogen fluorid)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã T59 có thay đổi so với trước không? Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T59 là "Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ngộ độc khí khác, khói và hơi". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.