Mã ICD-10 T53 — Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm

T53 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm, tiếng Anh là Toxic effect of halogen derivatives of aliphatic and aromatic hydrocarbons. Mã này nằm trong nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và thơm”.

T53mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
T51-T65nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

9 mã chi tiết của T53

Từ T53.0 đến T53.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T53.0 Tác động độc hại của carbon tetrachlorid · tên cũ: Nhiễm độc Carbon tetrachloridCarbon tetrachloride
T53.1 Tác động độc hại của chloroform · tên cũ: Nhiễm độc ChloroformChloroform
T53.2 Tác động độc hại của trichloroethylene · tên cũ: Nhiễm độc TrichloroethyleneTrichloroethylene
T53.3 Tác động độc hại của tetrachloroethylen · tên cũ: Nhiễm độc TetrachloroethylenTetrachloroethylene
T53.4 Tác động độc hại của dichloromethan · tên cũ: Nhiễm độc DichloromethanDichloromethane
T53.5 Tác động độc hại của chlorofluorocarbon [CFC] · tên cũ: Nhiễm độc ChlorofluorocarbonChlorofluorocarbons
T53.6 Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo · tên cũ: Nhiễm độc Dẫn xuất halogen của hydrocarbon béoOther halogen derivatives of aliphatic hydrocarbons
T53.7 Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon thơm · tên cũ: Nhiễm độc Dẫn xuất halogen của hydrocarbon thơmOther halogen derivatives of aromatic hydrocarbons
T53.9 Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm, không xác định · tên cũ: Nhiễm độc Dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và hydrocarbon thơm không xác địnhHalogen derivative of aliphatic and aromatic hydrocarbons, unspecified

Ghi chú phân loại của mã T53

Hướng dẫn mã hóa: Tetrachloromethan

Coding Guidance: Tetrachloromethane

Hướng dẫn mã hóa: Trichloromethane

Coding Guidance: Trichloromethane

Hướng dẫn mã hóa: Trichloroethene

Coding Guidance: Trichloroethene

Hướng dẫn mã hóa: Perchloroethylene Tetrachloroethene

Coding Guidance: Perchloroethylene Tetrachloroethene

Hướng dẫn mã hóa: Methylene chloride

Coding Guidance: Methylene chloride

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T53Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơmNgộ độc dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và thơm
T53.0Tác động độc hại của carbon tetrachloridNhiễm độc Carbon tetrachlorid
T53.1Tác động độc hại của chloroformNhiễm độc Chloroform
T53.2Tác động độc hại của trichloroethyleneNhiễm độc Trichloroethylene
T53.3Tác động độc hại của tetrachloroethylenNhiễm độc Tetrachloroethylen
T53.4Tác động độc hại của dichloromethanNhiễm độc Dichloromethan
T53.5Tác động độc hại của chlorofluorocarbon [CFC]Nhiễm độc Chlorofluorocarbon
T53.6Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béoNhiễm độc Dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo
T53.7Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon thơmNhiễm độc Dẫn xuất halogen của hydrocarbon thơm
T53.9Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm, không xác địnhNhiễm độc Dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và hydrocarbon thơm không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T53

72 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • 2, 3, 7, 8- Tetrachlorodibenzo- p- dioxin (2, 3, 7, 8- Tetrachlorodibenzo- p- dioxin)
  • Acetyl | bromide (Acetyl | bromide)
  • Acetyl | chloride (Acetyl | chloride)
  • Acetylene (khí gas) | dichloride (Acetylene (gas) | dichloride)
  • Acetylene (khí gas) | tetrachloride (Acetylene (gas) | tetrachloride)
  • Acetylene (khí gas) | tetrachloride | hơi (Acetylene (gas) | tetrachloride | vapor)
  • Amyl | chloride (Amyl | chloride)
  • Amylene | dichloride (Amylene | dichloride)
  • BHC (dược phẩm) | chất không phải dược phẩm (hơi) (BHC (medicinal) | nonmedicinal (vapor))
  • Carbon | tetrachloride (hơi) KPLNK (Carbon | tetrachloride (vapor) NEC)
  • Carbon | tetrachloride (hơi) KPLNK | dung môi (Carbon | tetrachloride (vapor) NEC | solvent)
  • Carbon | tetrachloride (hơi) KPLNK | lỏng (tác nhân tẩy rửa) KPLNK (Carbon | tetrachloride (vapor) NEC | liquid (cleansing agent) NEC)
  • Chlor hoá | các hydrocarbon KPLNK (Chlorinated | hydrocarbons NEC)
  • Chlor hoá | các hydrocarbon KPLNK | dung môi (Chlorinated | hydrocarbons NEC | solvents)
  • Chlor hoá | camphene (Chlorinated | camphene)
  • Chlor hoá | diphenyl (Chlorinated | diphenyl)
  • Chlorbenzene, chlorbenzol (Chlorbenzene, chlorbenzol)
  • Chloroaniline (Chloroaniline)
  • Chlorobenzene, chlorobenzol (Chlorobenzene, chlorobenzol)
  • Chlorobromomethane (bình chữa cháy) (Chlorobromomethane (fire extinguisher))
  • Chlorodinitrobenzene (Chlorodinitrobenzene)
  • Chlorodinitrobenzene | bụi hoặc hơi (Chlorodinitrobenzene | dust or vapor)
  • Chlorodiphenyl (Chlorodiphenyl)
  • Chloroethylene (Chloroethylene)
  • Chlorofluorocarbons (Chlorofluorocarbons)
  • Chloroform (khói) (hơi) (Chloroform (fumes) (vapor))
  • Chloroform (khói) (hơi) | dung môi (Chloroform (fumes) (vapor) | solvent)
  • Chloronitrobenzene (Chloronitrobenzene)
  • Chloronitrobenzene | bụi hoặc hơi (Chloronitrobenzene | dust or vapor)
  • Chlorophenol (Chlorophenol)
  • Chloropicrin (khói) (Chloropicrin (fumes))
  • Dibromoethane (Dibromoethane)
  • Dichlorobenzene (Dichlorobenzene)
  • Dichlorodifluoromethane (Dichlorodifluoromethane)
  • Dichloroethylene (Dichloroethylene)
  • Dichloromethane (dung môi) (Dichloromethane (solvent))
  • Dichloromethane (dung môi) | hơi (Dichloromethane (solvent) | vapor)
  • Dioxin (Dioxin)
  • Ethyl | chloride (gây mê) | dung môi (Ethyl | chloride (anesthetic) | solvent)
  • Ethylene (khí) | chlorohydrin | hơi (Ethylene (gas) | chlorohydrin | vapor)
  • Ethylene (khí) | dichloride | hơi (Ethylene (gas) | dichloride | vapor)
  • Ethylidene | chloride KPLNK (Ethylidene | chloride NEC)
  • Fluorocarbon monomer (Fluorocarbon monomer)
  • Freon (Freon)
  • Gamma- benzene hexachloride (dược phẩm) | không phải dược phẩm, hơi (Gamma- benzene hexachloride (medicinal) | nonmedicinal, vapor)
  • HCH (HCH)
  • Hexachlorocyclohexane (Hexachlorocyclohexane)
  • Khí | chất làm lạnh (chlorofluorocarbon) (Gas | refrigerant (chlorofluorocarbon))
  • Khí lạnh (chlorofluorocarbon) (Refrigerant gas (chlorofluorocarbon))
  • Lindane (thuốc diệt côn trùng) (không phải dược phẩm) (hơi) (Lindane (insecticide) (nonmedicinal) (vapor))
  • Methoxy- DDT (Methoxy- DDT)
  • Methoxychlor (Methoxychlor)
  • Methylene | chloride hoặc dichloride (dung môi) KPLNK (Methylene | chloride or dichloride (solvent) NEC)
  • Monochlorobenzene (Monochlorobenzene)
  • Orthodichlorobenzene (Orthodichlorobenzene)
  • Pentachloroethane (Pentachloroethane)
  • Pentachloronaphthalene (Pentachloronaphthalene)
  • Pentalin (Pentalin)
  • Perchloroethylene (Perchloroethylene)
  • Perchloroethylene | hơi (Perchloroethylene | vapor)
  • Polychlorinated biphenyl (Polychlorinated biphenyl)
  • sym- Dichloroethyl ether (sym- Dichloroethyl ether)
  • Tetrachloroethane (Tetrachloroethane)
  • Tetrachloroethane | hơi (Tetrachloroethane | vapor)
  • Tetrachloroethylene (lỏng) (Tetrachloroethylene (liquid))
  • Tetrachloroethylene (lỏng) | hơi (Tetrachloroethylene (liquid) | vapor)
  • Trichlorethylene (Trichlorethylene)
  • Trichloroethane (Trichloroethane)
  • Trichloroethylene (Trichloroethylene)
  • Trichloroethylene | hơi KPLNK (Trichloroethylene | vapor NEC)
  • Trichlorofluoromethane KPLNK (Trichlorofluoromethane NEC)
  • Trichloropropane (Trichloropropane)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T51-T65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T51Tác động độc hại của cồn
T52Tác động độc hại của dung môi hữu cơ
T54Tác động độc hại của chất ăn mòn
T56Tác động độc hại của kim loại
T57Tác động độc hại của chất vô cơ khác
T59Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác
T60Tác động độc hại của thuốc trừ sâu
T61Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc
T62Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc
T63Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc
T65Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T53 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T53 là "Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm", tên tiếng Anh là "Toxic effect of halogen derivatives of aliphatic and aromatic hydrocarbons", thuộc nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T53 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T53 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: T53.0 (Tác động độc hại của carbon tetrachlorid); T53.1 (Tác động độc hại của chloroform); T53.2 (Tác động độc hại của trichloroethylene); T53.3 (Tác động độc hại của tetrachloroethylen); T53.4 (Tác động độc hại của dichloromethan); T53.5 (Tác động độc hại của chlorofluorocarbon [CFC])… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T53 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T53 là "Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ngộ độc dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và thơm". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ