Mã ICD-10 T56 — Tác động độc hại của kim loại

T56 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động độc hại của kim loại, tiếng Anh là Toxic effect of metals. Mã này nằm trong nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc kim loại”.

T56mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
T51-T65nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

10 mã chi tiết của T56

Từ T56.0 đến T56.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T56.0 Tác động độc hại của chì và/ hoặc các hợp chất của nó · tên cũ: Nhiễm độc Chì và hợp chất của chìLead and its compounds
T56.1 Tác động độc hại của thuỷ ngân và/ hoặc các hợp chất của nó · tên cũ: Nhiễm độc Thuỷ ngân và hợp chất của thuỷ ngânMercury and its compounds
T56.2 Tác động độc hại của crôm và/ hoặc các hợp chất của nó · tên cũ: Nhiễm độc Crôm và hợp chất của CromChromium and its compounds
T56.3 Tác động độc hại của cadmi và/ hoặc các hợp chất của nó · tên cũ: Nhiễm độc Dadmi và hợp chất của DadmiCadmium and its compounds
T56.4 Tác động độc hại của đồng và/ hoặc các hợp chất của nó · tên cũ: Nhiễm độc Đồng và hợp chất của ĐồngCopper and its compounds
T56.5 Tác động độc hại của kẽm và/ hoặc các hợp chất của nó · tên cũ: Nhiễm độc Kẽm và hợp chất của KẽmZinc and its compounds
T56.6 Tác động độc hại của thiếc và/ hoặc các hợp chất của nó · tên cũ: Nhiễm độc Thiếc và hợp chất của ThiếcTin and its compounds
T56.7 Tác động độc hại của beryllium và/ hoặc các hợp chất của nó · tên cũ: Nhiễm độc Beryllium và hợp chất của BerylliumBeryllium and its compounds
T56.8 Tác động độc hại của kim loại khác · tên cũ: Nhiễm độc Kim loại khácOther metals
T56.9 Tác động độc hại của kim loại, không xác định · tên cũ: Nhiễm độc Kim loại không xác địnhMetal, unspecified

Ghi chú phân loại của mã T56

Hướng dẫn mã hóa: Thallium

Coding Guidance: Thallium

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T56Tác động độc hại của kim loạiNgộ độc kim loại
T56.0Tác động độc hại của chì và/ hoặc các hợp chất của nóNhiễm độc Chì và hợp chất của chì
T56.1Tác động độc hại của thuỷ ngân và/ hoặc các hợp chất của nóNhiễm độc Thuỷ ngân và hợp chất của thuỷ ngân
T56.2Tác động độc hại của crôm và/ hoặc các hợp chất của nóNhiễm độc Crôm và hợp chất của Crom
T56.3Tác động độc hại của cadmi và/ hoặc các hợp chất của nóNhiễm độc Dadmi và hợp chất của Dadmi
T56.4Tác động độc hại của đồng và/ hoặc các hợp chất của nóNhiễm độc Đồng và hợp chất của Đồng
T56.5Tác động độc hại của kẽm và/ hoặc các hợp chất của nóNhiễm độc Kẽm và hợp chất của Kẽm
T56.6Tác động độc hại của thiếc và/ hoặc các hợp chất của nóNhiễm độc Thiếc và hợp chất của Thiếc
T56.7Tác động độc hại của beryllium và/ hoặc các hợp chất của nóNhiễm độc Beryllium và hợp chất của Beryllium
T56.8Tác động độc hại của kim loại khácNhiễm độc Kim loại khác
T56.9Tác động độc hại của kim loại, không xác địnhNhiễm độc Kim loại không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T56

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (chứng) Đau đầu chi (Acrodynia)
  • Antimon (hợp chất) (hơi) KPLNK (Antimony (compounds) (vapor) NEC)
  • Antimon (hợp chất) (hơi) KPLNK | hydride (Antimony (compounds) (vapor) NEC | hydride)
  • Bạc | không phải dược phẩm (bụi) (Silver | nonmedicinal (dust))
  • Bạc | nitrate (Silver | nitrate)
  • Bệnh Feer (Feer 's disease)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | chì (Encephalopathy (acute) | lead)
  • Bệnh lý não (cấp tính) | do chì (Encephalopathy (acute) | saturnine)
  • Bệnh Minamata (Minamata disease)
  • Bệnh người làm đồ đồng thau (Braziers 'disease)
  • Bệnh người làm giũa (File- cutter) (File- cutter 's disease)
  • Bệnh Swift (- Feer) (Swift (- Feer) disease)
  • Bệnh tả (Châu Á) (bệnh dịch) (ác tính) | thuộc, do antimoni (Cholera (Asiatic) (epidemic) (malignant) | antimonial)
  • Bệnh tả antimon (Antimonial cholera)
  • Bệnh, bị bệnh | của người làm đồ đồng thau (Disease, diseased | brazier 's)
  • Bệnh, bị bệnh | itai- itai (Disease, diseased | itai- itai)
  • Bệnh, bị bệnh | pink (thuốc màu vàng nhạt) (Disease, diseased | pink)
  • Bệnh, bị bệnh | thợ làm giũa (Disease, diseased | file- cutter 's)
  • Beryllium (hợp chất) (Beryllium (compounds))
  • Các kim loại (nặng) (không phải dược phẩm) (Metals (heavy) (nonmedicinal))
  • Các kim loại (nặng) (không phải dược phẩm) | đặc hiệu KPLNK (Metals (heavy) (nonmedicinal) | specified NEC)
  • Cadmium (chloride) (khói) (oxide) (Cadmium (chloride) (fumes) (oxide))
  • Chất ăn mòn KPLNK | thăng hoa (Corrosive NEC | sublimate)
  • Chì (bụi) (khói) (hơi) KPLNK (Lead (dust) (fumes) (vapor) NEC)
  • Chì (bụi) (khói) (hơi) KPLNK | alkyl (phụ gia nhiên liệu) (Lead (dust) (fumes) (vapor) NEC | alkyl (fuel additive))
  • Chì (bụi) (khói) (hơi) KPLNK | hữu cơ (Lead (dust) (fumes) (vapor) NEC | organic)
  • Chì (bụi) (khói) (hơi) KPLNK | vô cơ (Lead (dust) (fumes) (vapor) NEC | inorganic)
  • Chromate (Chromate)
  • Chromate | bụi hoặc màn sương (Chromate | dust or mist)
  • Chromate | chì (Chromate | lead)
  • Chromic | acid (Chromic | acid)
  • Chromic | acid | bụi hoặc màn sương (Chromic | acid | dust or mist)
  • Chromium (Chromium)
  • Chromyl chloride (Chromyl chloride)
  • Chứng đỏ da (bệnh đa dây thần kinh) (Erythredema (polyneuropathy))
  • Chứng ngộ độc thuỷ ngân KPLNK (Mercurialism NEC)
  • Cobalt (không phải dược phẩm) (khói) (công nghiệp) (Cobalt (nonmedicinal) (fumes) (industrial))
  • Cơn đau (tái diễn) | (của) thợ sơn KPLNK (Colic (recurrent) | painter 's NEC)
  • Cơn đau (tái diễn) | (thuộc, do) chì (Colic (recurrent) | saturnine NEC)
  • Cơn đau (tái diễn) | chì KPLNK (Colic (recurrent) | lead NEC)
  • Cơn đau (tái diễn) | Devonshire KPLNK (Colic (recurrent) | Devonshire NEC)
  • Cơn đau của thợ sơn (Painter' s colic)
  • Đau bụng Devonshire (Devonshire colic)
  • Đồng (bụi) (khói) (không phải dược phẩm) KPLNK (Copper (dust) (fumes) (nonmedicinal) NEC)
  • Đồng (bụi) (khói) (không phải dược phẩm) KPLNK | sulfate (Copper (dust) (fumes) (nonmedicinal) NEC | sulfate)
  • Đồng (II) | sulfate (Cupric | sulfate)
  • Đồng thau (khói) (Brass (fumes))
  • Ethyl | thuỷ ngân chloride (Ethyl | mercuric chloride)
  • Fulminate của thuỷ ngân (Fulminate of mercury)
  • Kali (muối) KPLNK | bichromate (Potassium (salts) NEC | bichromate)
  • Kẽm (hợp chất) (khói) (hơi) KPLNK (Zinc (compounds) (fumes) (vapor) NEC)
  • Kẽm (hợp chất) (khói) (hơi) KPLNK | chromate (Zinc (compounds) (fumes) (vapor) NEC | chromate)
  • Khói lò luyện kim KPLNK (Smelter fumes NEC)
  • Liệt | chì (Palsy | lead)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | chì (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | lead)
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | do chì (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | saturnine)
  • Lithium (Lithium)
  • Magne KPLNK (Magnesium NEC)
  • Màu hồng, đâm thủng, kim | bệnh tật (Pink | disease)
  • Ngộ độc chì (Plumbism)
  • Nhiễm độc (Saturnism)
  • Nhiễm độc muối bạc, Sạm da do bạc, Sạm kết mạc do bạc KPLNK (Argyria, argyriasis, argyrosis NEC)
  • Nhiễm thuỷ ngân KPLNK (Hydrargyrism NEC)
  • Nickel (carbonyl) (tetracarbonyl) (khói) (hơi) (Nickel (carbonyl) (tetracarbonyl) (fumes) (vapor))
  • Nickelocene (Nickelocene)
  • Phèn chua (dược phẩm) | không phải dược phẩm (ammonium) (kali) (Alum (medicinal) | nonmedicinal (ammonium) (potassium))
  • Phụ gia chống ồn (chì tetraetyl) (Antiknock (tetraethyl lead))
  • Run | Thuỷ ngân (Tremor | mercurial)
  • Sắt (hợp chất) (dược phẩm) KPLNK | không phải dược phẩm (Iron (compounds) (medicinal) NEC | nonmedicinal)
  • Selenium KPLNK (Selenium NEC)
  • Sơn, vôi màu KPLNK | chì (khói) (Paint NEC | lead (fumes))
  • Sốt | do khói kim loại (Fever | metal fume)
  • Sốt khói kim loại, Sốt run kẽm (Brass- founders 'ague)
  • Stibine (Stibine)
  • Suy mòn | (thuộc, do) chì (Cachexia | saturnine)
  • Suy mòn | chì (Cachexia | lead)
  • Tellurium (Tellurium)
  • Tetraethyl | chì (Tetraethyl | lead)
  • Thallium (hợp chất) (bụi) KPLNK (Thallium (compounds) (dust) NEC)
  • Thiếc (chloride) (bụi) (oxide) KPLNK (Tin (chloride) (dust) (oxide) NEC)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T51-T65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T51Tác động độc hại của cồn
T52Tác động độc hại của dung môi hữu cơ
T53Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm
T54Tác động độc hại của chất ăn mòn
T57Tác động độc hại của chất vô cơ khác
T59Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác
T60Tác động độc hại của thuốc trừ sâu
T61Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc
T62Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc
T63Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc
T65Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T56 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T56 là "Tác động độc hại của kim loại", tên tiếng Anh là "Toxic effect of metals", thuộc nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T56 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T56 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: T56.0 (Tác động độc hại của chì và/ hoặc các hợp chất của nó); T56.1 (Tác động độc hại của thuỷ ngân và/ hoặc các hợp chất của nó); T56.2 (Tác động độc hại của crôm và/ hoặc các hợp chất của nó); T56.3 (Tác động độc hại của cadmi và/ hoặc các hợp chất của nó); T56.4 (Tác động độc hại của đồng và/ hoặc các hợp chất của nó); T56.5 (Tác động độc hại của kẽm và/ hoặc các hợp chất của nó)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã T56 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T56 là "Tác động độc hại của kim loại", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ngộ độc kim loại". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ