Nhóm T51-T65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 gồm các bệnh tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh (tiếng Anh: Toxic effects of substances chiefly nonmedicinal as to source), thuộc chương XIX — tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Nhóm này có 15 mã 3 ký tự, chi tiết thành 88 mã 4 ký tự theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
| Mã | Tên bệnh | Số mã chi tiết |
|---|---|---|
| T51 | Tác động độc hại của cồn · Toxic effect of alcohol · tên cũ: Ngộ độc cồn | 6 |
| T52 | Tác động độc hại của dung môi hữu cơ · Toxic effect of organic solvents · tên cũ: Ngộ độc dung môi hữu cơ | 7 |
| T53 | Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm · Toxic effect of halogen derivatives of aliphatic and aromatic hydrocarbons · tên cũ: Ngộ độc dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và thơm | 9 |
| T54 | Tác động độc hại của chất ăn mòn · Toxic effect of corrosive substances · tên cũ: Ngộ độc chất ăn mòn | 5 |
| T55 | Tác động độc hại của xà phòng và/ hoặc chất tẩy rửa · Toxic effect of soaps and detergents · tên cũ: Tác dụng độc của xà phòng và chất giặt tẩy | — |
| T56 | Tác động độc hại của kim loại · Toxic effect of metals · tên cũ: Ngộ độc kim loại | 10 |
| T57 | Tác động độc hại của chất vô cơ khác · Toxic effect of other inorganic substances · tên cũ: Ngộ độc chất vô cơ | 6 |
| T58 | Tác động độc hại của carbon monoxide · Toxic effect of carbon monoxide · tên cũ: Ngộ độc carbon monoxide | — |
| T59 | Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác · Toxic effect of other gases, fumes and vapours · tên cũ: Ngộ độc khí khác, khói và hơi | 10 |
| T60 | Tác động độc hại của thuốc trừ sâu · Toxic effect of pesticides · tên cũ: Ngộ độc thuốc trừ sâu | 7 |
| T61 | Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc · Toxic effect of noxious substances eaten as seafood · tên cũ: Ngộ độc các chất độc do ăn đồ biển | 5 |
| T62 | Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc · Toxic effect of other noxious substances eaten as food · tên cũ: Ngộ độc chất độc do ăn thực phẩm | 5 |
| T63 | Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc · Toxic effect of contact with venomous animals · tên cũ: Ngộ độc do tiếp xúc với động vật tiết nọc độc | 9 |
| T64 | Tác động độc hại của aflatoxin và/ hoặc độc tố nấm khác gây ô nhiễm thực phẩm · Toxic effect of aflatoxin and other mycotoxin food contaminants · tên cũ: Ngộ độc do thực phẩm nhiễm aflatoxin và độc tố nấm khác | — |
| T65 | Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định · Toxic effect of other and unspecified substances · tên cũ: Ngộ độc do chất khác và không xác định | 9 |