Mã ICD-10 T62 — Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc

T62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc, tiếng Anh là Toxic effect of other noxious substances eaten as food. Mã này nằm trong nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc chất độc do ăn thực phẩm”.

T62mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
T51-T65nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

Tên thường gọi: ngộ độc thực phẩm. Người bệnh và hồ sơ ngoài chuyên môn thường dùng các tên này, còn bảng mã ICD-10 ghi là “Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc”.

5 mã chi tiết của T62

Từ T62.0 đến T62.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T62.0 Tác động độc hại do ăn nấm · tên cũ: Ngộ độ do ăn NấmIngested mushrooms
T62.1 Tác động độc hại do ăn quả mọng [berry] · tên cũ: Ngộ độc do ăn quả DâuIngested berries
T62.2 Tác động độc hại do ăn (bộ phận của) (các) thực vật khác · tên cũ: Ngộ độc do ăn (một phần) các cây khácOther ingested (parts of) plant (s)
T62.8 Tác động độc hại do ăn thực phẩm có chất độc xác định khác · tên cũ: Ngộ độc do ăn chất độc khác đã xác định như thực phẩmOther specified noxious substances eaten as food
T62.9 Tác động độc hại do ăn thực phẩm có chất độc, không xác định · tên cũ: Ngộ độc do ăn chất độc như thực phẩm, không xác địnhNoxious substance eaten as food, unspecified

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T62Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độcNgộ độc chất độc do ăn thực phẩm
T62.0Tác động độc hại do ăn nấmNgộ độ do ăn Nấm
T62.1Tác động độc hại do ăn quả mọng [berry]Ngộ độc do ăn quả Dâu
T62.2Tác động độc hại do ăn (bộ phận của) (các) thực vật khácNgộ độc do ăn (một phần) các cây khác
T62.8Tác động độc hại do ăn thực phẩm có chất độc xác định khácNgộ độc do ăn chất độc khác đã xác định như thực phẩm
T62.9Tác động độc hại do ăn thực phẩm có chất độc, không xác địnhNgộ độc do ăn chất độc như thực phẩm, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T62

62 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Abrine (Abrine)
  • Amanitine (Amanitine)
  • Amygdaline (Amygdaline)
  • Bệnh do uống sữa bò (Trembles)
  • Bệnh thần kinh do ngộ độc đậu lathyrus (Neurolathyrism)
  • Bittersweet (Cây cà dược) (Bittersweet)
  • Bột xương (Bone meal)
  • Cây cà độc dược gây chết (Deadly nightshade)
  • Cây cửu lý hương (Rue)
  • Cây độc cần, Hemlock (Hemlock)
  • Cây lu lu đực, gây chết (solanum) (Nightshade, deadly (solanum))
  • Cây thương lục Mỹ (phần bất kỳ) (Pokeweed (any part))
  • Cây thuỷ tùng (Yew)
  • Cây trúc đào (Oleander)
  • Cây trúc đào Nerium oleandear (Nerium oleander)
  • Chứng ngộ độc nấm (Mycetismus)
  • Chứng ngộ độc ricin (Ricinism)
  • Cicutoxin (Cicutoxin)
  • Cỏ dại Jimson (stramonium) (Jimson weed (stramonium))
  • Coffee (Coffee)
  • Coniine (Coniine)
  • Dầu (của) | hạnh nhân đắng (Oil (of) | bitter almond)
  • Dầu hạnh nhân đắng (Bitter almond oil)
  • Foxglove, cây mao địa hoàng (Foxglove)
  • Ginger, gừng | jamaica (Ginger | jamaica)
  • Gừng Jamaica (Jamaica ginger)
  • Hạt, có độc (Seeds, poisonous)
  • Hoại thư, thuộc hoại thư (khô) (ẩm ướt) (da) (loét) | gây dịch (Gangrene, gangrenous (dry) (moist) (skin) (ulcer) | epidemic)
  • Hương hải ly, thầu dầu | hạt đậu (Castor | bean)
  • Kim ngân hoa (hạt) (Laburnum (seeds))
  • Liệt, do liệt (hoàn toàn) (không hoàn toàn) | jake (Paralysis, paralytic (complete) (incomplete) | jake)
  • Nấm Toadstool (Toadstool)
  • Nấm, độc (Mushroom, noxious)
  • Nấm, độc, dùng làm thực phẩm (Fungi, noxious, used as food)
  • Ngộ độc (cấp tính) | độc hại (Poisoning (acute) | berries, noxious)
  • Ngộ độc (cấp tính) | nấm (độc) (Poisoning (acute) | mushroom (noxious))
  • Ngộ độc (cấp tính) | thức ăn (cấp tính) (do vi khuẩn) | độc hại hoặc chất độc tự nhiên (Poisoning (acute) | food (acute) (bacterial) NEC | noxious or naturally toxic)
  • Ngộ độc (cấp tính) | thức ăn (cấp tính) (do vi khuẩn) | độc hại hoặc chất độc tự nhiên | đặc hiệu KPLNK (Poisoning (acute) | food (acute) (bacterial) NEC | noxious or naturally toxic | specified NEC)
  • Ngộ độc (cấp tính) | thức ăn (cấp tính) (do vi khuẩn) | độc hại hoặc chất độc tự nhiên | nấm (Poisoning (acute) | food (acute) (bacterial) NEC | noxious or naturally toxic | mushrooms)
  • Ngộ độc (cấp tính) | thức ăn (cấp tính) (do vi khuẩn) | độc hại hoặc chất độc tự nhiên | quả dâu (Poisoning (acute) | food (acute) (bacterial) NEC | noxious or naturally toxic | berries)
  • Ngộ độc (cấp tính) | thức ăn (cấp tính) (do vi khuẩn) | độc hại hoặc chất độc tự nhiên | thực vật KPLNK (Poisoning (acute) | food (acute) (bacterial) NEC | noxious or naturally toxic | plants NEC)
  • Ngộ độc (cấp tính) | thực phẩm độc hại (Poisoning (acute) | noxious foodstuffs)
  • Ngộ độc (cấp tính) | thực phẩm độc hại | đặc hiệu KPLNK (Poisoning (acute) | noxious foodstuffs | specified NEC)
  • Ngộ độc (cấp tính) | thực vật, độc (Poisoning (acute) | plants, noxious)
  • Ngộ độc đậu lathyrus (Lathyrism)
  • Ngộ độc ergotin (Ergotism)
  • Nicotiana (thực vật)) (Nicotiana (plant))
  • Ptomaine (ngộ độc) (Ptomaine (poisoning))
  • Pyrrolizidine alkaloids (Pyrrolizidine alkaloids)
  • Quả mọng, độc (Berries, poisonous)
  • Ricin (Ricin)
  • Solanine (Solanine)
  • Sữa, nhựa mủ | bệnh (Milk | sickness)
  • Sữa, nhựa mủ | ngộ độc (Milk | poisoning)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | thực phẩm | độc hại (Effect, adverse NEC | foodstuffs | noxious)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | thực phẩm | độc hại | loại đặc hiệu KPLNK (Effect, adverse NEC | foodstuffs | noxious | specified type NEC)
  • Thịt, có độc (Meat, noxious)
  • Thức ăn, thực phẩm, độc hại, không do vi khuẩn, KPLNK (Food, foodstuffs, noxious, nonbacterial, NEC)
  • Thực phẩm độc hại (Noxious foodstuff)
  • Thực phẩm độc hại | đặc hiệu KPLNK (Noxious foodstuff | specified NEC)
  • Thực vật | độc hại (Plant | noxious, used as food)
  • Wisterine (Wisterine)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T51-T65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T51Tác động độc hại của cồn
T52Tác động độc hại của dung môi hữu cơ
T53Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm
T54Tác động độc hại của chất ăn mòn
T56Tác động độc hại của kim loại
T57Tác động độc hại của chất vô cơ khác
T59Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác
T60Tác động độc hại của thuốc trừ sâu
T61Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc
T63Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc
T65Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Ngộ độc thực phẩm là mã ICD-10 nào?

Tên thường gọi ngộ độc thực phẩm tương ứng với mã ICD-10 T62 — "Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc" trong bảng mã ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT. Tuỳ thể bệnh và biến chứng, hồ sơ bệnh án còn ghi mã chi tiết 4 ký tự tương ứng.

Mã T62 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T62 là "Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc", tên tiếng Anh là "Toxic effect of other noxious substances eaten as food", thuộc nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T62 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T62 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: T62.0 (Tác động độc hại do ăn nấm); T62.1 (Tác động độc hại do ăn quả mọng [berry]); T62.2 (Tác động độc hại do ăn (bộ phận của) (các) thực vật khác); T62.8 (Tác động độc hại do ăn thực phẩm có chất độc xác định khác); T62.9 (Tác động độc hại do ăn thực phẩm có chất độc, không xác định).

Tên bệnh của mã T62 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T62 là "Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ngộ độc chất độc do ăn thực phẩm". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ