Mã ICD-10 T57 — Tác động độc hại của chất vô cơ khác

T57 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tác động độc hại của chất vô cơ khác, tiếng Anh là Toxic effect of other inorganic substances. Mã này nằm trong nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh, thuộc chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Ngộ độc chất vô cơ”.

T57mã ICD-10
6mã chi tiết 4 ký tự
T51-T65nhóm bệnh
XIXchương ICD-10

6 mã chi tiết của T57

Từ T57.0 đến T57.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
T57.0 Tác động độc hại của arsen và/ hoặc các hợp chất của nó · tên cũ: Nhiễm độc Arsen và hợp chất của ArsenArsenic and its compounds
T57.1 Tác động độc hại của phospho và/ hoặc các hợp chất của nó · tên cũ: Nhiễm độc Phospho và hợp chất của PhosphoPhosphorus and its compounds
T57.2 Tác động độc hại của mangan và/ hoặc các hợp chất của nó · tên cũ: Nhiễm độc Manganes và hợp chất của ManganesManganese and its compounds
T57.3 Tác động độc hại của khí hydro xyanua [HCN] · tên cũ: Nhiễm độc Toxic effect: Hydrogen cyanideHydrogen cyanide
T57.8 Tác động độc hại của chất vô cơ xác định khác · tên cũ: Nhiễm độc Chất vô cơ xác định khácOther specified inorganic substances
T57.9 Tác động độc hại của chất vô cơ, không xác định · tên cũ: Nhiễm độc Chất vô cơ, không xác địnhInorganic substance, unspecified

Ghi chú phân loại của mã T57

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: thuốc trừ sâu organophosphate (T60.0)

Coding Guidance: Excl.: organophosphate insecticides (T60.0)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

7 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
T57Tác động độc hại của chất vô cơ khácNgộ độc chất vô cơ
T57.0Tác động độc hại của arsen và/ hoặc các hợp chất của nóNhiễm độc Arsen và hợp chất của Arsen
T57.1Tác động độc hại của phospho và/ hoặc các hợp chất của nóNhiễm độc Phospho và hợp chất của Phospho
T57.2Tác động độc hại của mangan và/ hoặc các hợp chất của nóNhiễm độc Manganes và hợp chất của Manganes
T57.3Tác động độc hại của khí hydro xyanua [HCN]Nhiễm độc Toxic effect: Hydrogen cyanide
T57.8Tác động độc hại của chất vô cơ xác định khácNhiễm độc Chất vô cơ xác định khác
T57.9Tác động độc hại của chất vô cơ, không xác địnhNhiễm độc Chất vô cơ, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã T57

56 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • (Các) cyanide (hợp chất) (kali) (natri) KPLNK | hydrogen, khí hydro (Cyanide (s) (compounds) (potassium) (sodium) NEC | hydrogen)
  • Acid Hydrocyanic (lỏng) (Hydrocyanic acid (liquid))
  • Acid prussic (Prussic acid)
  • Acid prussic | hơi (Prussic acid | vapor)
  • Arsine (khí gas) (Arsine (gas))
  • Asbestos (Asbestos)
  • Asen (hợp chất) (bụi) (hơi) KPLNK (Arsenic, arsenicals (compounds) (dust) (vapor) NEC)
  • Barium (carbonate) (chloride) (sulfite) (Barium (carbonate) (chloride) (sulfite))
  • Bichromates (calci) (kali) (natri) (tinh thể) (Bichromates (calcium) (potassium) (sodium) (crystals))
  • Borate (s) (Borate (s))
  • Borate (s) | natri (Borate (s) | sodium)
  • Boron (Boron)
  • Boron | hydride KPLNK (Boron | hydride NEC)
  • Boron | hydride KPLNK | khói hoặc khí (Boron | hydride NEC | fumes or gas)
  • Cacodyl, acid cacodylic (Cacodyl, cacodylic acid)
  • Calci | cyanide (Calcium | cyanide)
  • Chì (bụi) (khói) (hơi) KPLNK | arsenate, arsenite (bụi) (thuốc diệt cỏ) (thuốc diệt côn trùng) (hơi) (Lead (dust) (fumes) (vapor) NEC | arsenate, arsenite (dust) (herbicide) (insecticide) (vapor))
  • Chì Arsenate (Arsenate of lead)
  • Chlorovinyldichloroarsine, không trong chiến tranh (Chlorovinyldichloroarsine, not in war)
  • Decaborane (Decaborane)
  • Dimethyl | arsine, acid arsinic (Dimethyl | arsine, arsinic acid)
  • Diphenylchloroarsine, không trong chiến tranh (Diphenylchloroarsine, not in war)
  • Đồng (bụi) (khói) (không phải dược phẩm) KPLNK | arsenate, arsenite (Copper (dust) (fumes) (nonmedicinal) NEC | arsenate, arsenite)
  • Đồng (II) | acetoarsenite (Cupric | acetoarsenite)
  • Đồng (II) | arsenate (Cupric | arsenate)
  • Ethyl | dichloroarsine (hơi) (Ethyl | dichloroarsine (vapor))
  • HCN (HCN)
  • Hexahydrocresol (s) | arsenide (Hexahydrocresol (s) | arsenide)
  • Hexahydrocresol (s) | arseniurated (Hexahydrocresol (s) | arseniurated)
  • Hexahydrocresol (s) | cyanide (Hexahydrocresol (s) | cyanide)
  • Hexahydrocresol (s) | fluoride (lỏng) (Hexahydrocresol (s) | fluoride (liquid))
  • Hexahydrocresol (s) | sulfate (Hexahydrocresol (s) | sulfate)
  • Hexahydrocresol (s) | sulfide (khí) | arseniurated (Hexahydrocresol (s) | sulfide (gas) | arseniurated)
  • Hexahydrocresol (s) | sulfurated (Hexahydrocresol (s) | sulfurated)
  • Hydrogen | chloride (Hydrogen | chloride)
  • Hydrogen | cyanide (khí) (Hydrogen | cyanide (gas))
  • Kali (muối) KPLNK | fluoride (Potassium (salts) NEC | fluoride)
  • Kali (muối) KPLNK | nitrate (Potassium (salts) NEC | nitrate)
  • Khí | cyanide (Gas | cyanide)
  • Lewisite (khí), không trong chiến tranh (Lewisite (gas), not in war)
  • Mangan (dioxide) (muối) (Manganese (dioxide) (salts))
  • Natri | arsenate (Sodium | arsenate)
  • Natri | bichromate (Sodium | bichromate)
  • Natri | borate | chất tẩy rửa (Sodium | borate | cleanser)
  • Paris green (Paris green)
  • Phosphine (Phosphine)
  • Phosphorus (hợp chất) KPLNK (Phosphorus (compound) NEC)
  • Phức hợp borane (Borane complex)
  • Trắng | arsenic (White | arsenic)
  • Trioxide arsenic (Trioxide of arsenic)
  • Vienna | đỏ (Vienna | red)
  • Vienna | xanh lục (Vienna | green)
  • Xanh Scheele (Scheele 's green)
  • Xanh Scheele | thuốc diệt côn trùng (Scheele 's green | insecticide)
  • Xanh Schweinfurth (Schweinfurth green)
  • Xanh Schweinfurth | thuốc diệt côn trùng (Schweinfurth green | insecticide)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm T51-T65 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
T51Tác động độc hại của cồn
T52Tác động độc hại của dung môi hữu cơ
T53Tác động độc hại của dẫn xuất halogen của hydrocarbon béo và/ hoặc hydrocarbon thơm
T54Tác động độc hại của chất ăn mòn
T56Tác động độc hại của kim loại
T59Tác động độc hại của khí, khói và/ hoặc hơi khác
T60Tác động độc hại của thuốc trừ sâu
T61Tác động độc hại do ăn hải sản có chất độc
T62Tác động độc hại do ăn phải thực phẩm có chất độc
T63Tác động độc hại do tiếp xúc với động vật có nọc độc
T65Tác động độc hại của chất khác và/ hoặc không xác định

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã T57 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã T57 là "Tác động độc hại của chất vô cơ khác", tên tiếng Anh là "Toxic effect of other inorganic substances", thuộc nhóm T51-T65 — Tác động độc hại của chất có nguồn gốc chủ yếu không phải thuốc điều trị bệnh của chương XIX — Tổn thương, ngộ độc và một số hậu quả khác do nguyên nhân bên ngoài.

Mã T57 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã T57 được chi tiết thành 6 mã 4 ký tự: T57.0 (Tác động độc hại của arsen và/ hoặc các hợp chất của nó); T57.1 (Tác động độc hại của phospho và/ hoặc các hợp chất của nó); T57.2 (Tác động độc hại của mangan và/ hoặc các hợp chất của nó); T57.3 (Tác động độc hại của khí hydro xyanua [HCN]); T57.8 (Tác động độc hại của chất vô cơ xác định khác); T57.9 (Tác động độc hại của chất vô cơ, không xác định).

Tên bệnh của mã T57 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã T57 là "Tác động độc hại của chất vô cơ khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Ngộ độc chất vô cơ". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ