Mã ICD-10 R57 — Sốc, không phân loại mục khác
Mã R57 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sốc, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Shock, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Sốc không phân loại nơi khác”.
5 mã chi tiết của R57
Từ R57.0 đến R57.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| R57.0 | Sốc tim | Cardiogenic shock |
| R57.1 | Sốc giảm thể tích | Hypovolaemic shock |
| R57.2 | Sốc nhiễm trùng · tên cũ: Sốc nhiễm khuẩn | Septic shock |
| R57.8 | Sốc khác | Other shock |
| R57.9 | Sốc, không xác định · tên cũ: Sốc không đặc hiệu | Shock, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã R57
Hướng dẫn mã hóa: Sốc do nội độc tố
Coding Guidance: Endotoxic shock
Hướng dẫn mã hóa: Suy tuần hoàn ngoại vi không xác định khác
Coding Guidance: Failure of peripheral circulation NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| R57 | Sốc, không phân loại mục khác | Sốc không phân loại nơi khác |
| R57.2 | Sốc nhiễm trùng | Sốc nhiễm khuẩn |
| R57.9 | Sốc, không xác định | Sốc không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã R57
12 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Sốc, choáng (Shock)
- Sốc, choáng | đặc hiệu KPLNK (Shock | specified NEC)
- Sốc, choáng | giảm thể tích (Shock | hypovolemic)
- Sốc, choáng | nguồn gốc từ tim (Shock | cardiogenic)
- Sốc, choáng | nhiễm trùng huyết, (sự) nhiễm trùng (Shock | septic)
- Sốc, choáng | nội độc tố (Shock | endotoxic)
- Thất bại, suy | tuần hoàn (ngoại biên) (Failure, failed | circulation, circulatory (peripheral))
- Tuần hoàn | hỏng, suy năng (ngoại biên) (Circulation | failure (peripheral))
- Xẹp, suy sụp, truỵ | mạch máu (ngoại biên) (Collapse | vascular (peripheral))
- Xẹp, suy sụp, truỵ | tim mạch (Collapse | cardiovascular)
- Xẹp, suy sụp, truỵ | tim phổi, tuần hoàn- hô hấp (Collapse | cardiorespiratory)
- Xẹp, suy sụp, truỵ | tuần hoàn (ngoại biên) (Collapse | circulatory (peripheral))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm R50-R69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| R50 | Sốt không rõ nguyên nhân và/ hoặc sốt khác |
| R52 | Đau, không phân loại mục khác |
| R56 | Co giật, không phân loại mục khác |
| R59 | Chứng phì đại hạch bạch huyết |
| R60 | Phù, không phân loại mục khác |
| R61 | Tăng tiết mồ hôi |
| R62 | Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng |
| R63 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống |
| R65 | Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống [SIRS] |
| R68 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm R50-R69, tra cứu mã bệnh ICD-10.
