Mã ICD-10 R65 — Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống [SIRS]

R65 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống [SIRS], tiếng Anh là Systemic Inflammatory Response Syndrome [SIRS]. Mã này nằm trong nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

R65mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
R50-R69nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

5 mã chi tiết của R65

Từ R65.0 đến R65.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R65.0 Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống do nhiễm trùng không kèm suy tạng · tên cũ: Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống do nhiễm trùng không suy tạngSystemic Inflammatory Response Syndrome of infectious origin without organ failure
R65.1 Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống do nhiễm trùng có kèm suy tạng · tên cũ: Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống do nhiễm trùng có suy tạngSystemic Inflammatory Response Syndrome of infectious origin with organ failure
R65.2 Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống không do nhiễm trùng không kèm suy tạng · tên cũ: Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống không do nhiễm trùng không suy tạngSystemic Inflammatory Response Syndrome of non- infectious origin without organ failure
R65.3 Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống không do nhiễm trùng có kèm suy tạng · tên cũ: Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống không do nhiễm trùng có suy tạngSystemic Inflammatory Response Syndrome of non- infectious origin with organ failure
R65.9 Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống, không xác định · tên cũ: Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống, không đặc hiệuSystemic Inflammatory Response Syndrome, unspecified

Ghi chú phân loại của mã R65

Hướng dẫn mã hóa: Nhiễm trùng hệ thống nặng

Coding Guidance: Severe sepsis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R65.0Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống do nhiễm trùng không kèm suy tạngHội chứng đáp ứng viêm hệ thống do nhiễm trùng không suy tạng
R65.1Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống do nhiễm trùng có kèm suy tạngHội chứng đáp ứng viêm hệ thống do nhiễm trùng có suy tạng
R65.2Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống không do nhiễm trùng không kèm suy tạngHội chứng đáp ứng viêm hệ thống không do nhiễm trùng không suy tạng
R65.3Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống không do nhiễm trùng có kèm suy tạngHội chứng đáp ứng viêm hệ thống không do nhiễm trùng có suy tạng
R65.9Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống, không xác địnhHội chứng đáp ứng viêm hệ thống, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã R65

7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Hội chứng | là hậu quả của bệnh phân loại nơi khác (Syndrome | systemic inflammatory response as a result of disease classified elsewhere)
  • Hội chứng | là hậu quả của bệnh phân loại nơi khác | nguồn gốc do nhiễm trùng | có suy cơ quan (nhiễm trùng huyết nặng) (Syndrome | systemic inflammatory response as a result of disease classified elsewhere | infectious origin | with organ failure (severe sepsis))
  • Hội chứng | là hậu quả của bệnh phân loại nơi khác | nguồn gốc do nhiễm trùng | không suy cơ quan (Syndrome | systemic inflammatory response as a result of disease classified elsewhere | infectious origin | without organ failure)
  • Hội chứng | là hậu quả của bệnh phân loại nơi khác | nguồn gốc không do nhiễm trùng | có suy cơ quan (Syndrome | systemic inflammatory response as a result of disease classified elsewhere | non- infectious origin | with organ failure)
  • Hội chứng | là hậu quả của bệnh phân loại nơi khác | nguồn gốc không do nhiễm trùng | không suy cơ quan (Syndrome | systemic inflammatory response as a result of disease classified elsewhere | non- infectious origin | without organ failure)
  • Hội chứng | là hậu quả của bệnh phân loại nơi khác | nguồn gốc không đặc hiệu, là hậu quả của bệnh phân loại nơi khác (Syndrome | systemic inflammatory response as a result of disease classified elsewhere | unspecified origin, as a result of disease classified elsewhere)
  • Nhiễm trùng huyết, nhiễm trùng (toàn thể) | nặng, là hậu quả của bệnh phân loại nơi khác (Sepsis (generalized) | severe, as a result of disease classified elsewhere)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R50-R69 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R50Sốt không rõ nguyên nhân và/ hoặc sốt khác
R52Đau, không phân loại mục khác
R56Co giật, không phân loại mục khác
R57Sốc, không phân loại mục khác
R59Chứng phì đại hạch bạch huyết
R60Phù, không phân loại mục khác
R61Tăng tiết mồ hôi
R62Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng
R63Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống
R68Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R65 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R65 là "Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống [SIRS]", tên tiếng Anh là "Systemic Inflammatory Response Syndrome [SIRS]", thuộc nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R65 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R65 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: R65.0 (Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống do nhiễm trùng không kèm suy tạng); R65.1 (Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống do nhiễm trùng có kèm suy tạng); R65.2 (Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống không do nhiễm trùng không kèm suy tạng); R65.3 (Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống không do nhiễm trùng có kèm suy tạng); R65.9 (Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ