Mã ICD-10 R56 — Co giật, không phân loại mục khác
Mã R56 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Co giật, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Convulsions, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Co giật, không phân loại nơi khác”.
2 mã chi tiết của R56
Từ R56.0 đến R56.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| R56.0 | Co giật do sốt | Febrile convulsions |
| R56.8 | Co giật khác và/ hoặc không xác định · tên cũ: Co giật khác và không xác định | Other and unspecified convulsions |
Ghi chú phân loại của mã R56
Hướng dẫn mã hóa: Cơn động kinh vắng ý thức không xác định khác Cơn động kinh (co giật) không xác định khác
Coding Guidance: Fit NOS Seizure (convulsive) NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| R56 | Co giật, không phân loại mục khác | Co giật, không phân loại nơi khác |
| R56.8 | Co giật khác và/ hoặc không xác định | Co giật khác và không xác định |
Từ khoá dẫn tới mã R56
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Co giật (tự phát) (Convulsions (idiopathic))
- Co giật (tự phát) | (thuộc) sốt (Convulsions (idiopathic) | febrile)
- Co giật (tự phát) | dạng động kinh, kiểu động kinh (Convulsions (idiopathic) | epileptiform, epileptoid)
- Co giật (tự phát) | ether ( (thuộc) gây mê) | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Convulsions (idiopathic) | ether (anesthetic) | correct substance properly administered)
- Co giật (tự phát) | toàn thể, toàn bộ (Convulsions (idiopathic) | generalized)
- Co giật (tự phát) | trẻ nhỏ, trẻ em (Convulsions (idiopathic) | infantile)
- Cơn (Fit)
- Cơn | dạng động kinh (Attack | epileptiform)
- Cơn động kinh, cơn co giật (Seizure (s))
- Cơn động kinh, cơn co giật | (thuộc) co giật (Seizure (s) | convulsive)
- Cơn động kinh, cơn co giật | (thuộc) sốt (Seizure (s) | febrile)
- Cơn động kinh, cơn co giật | dạng động kinh, kiểu động kinh (Seizure (s) | epileptiform, epileptoid)
- Rối loạn (của) | (thuộc) co giật (thứ phát) (Disorder (of) | convulsive (secondary))
- Rối loạn (của) | cơn động kinh, cơn co giật (Disorder (of) | seizure)
- Rối loạn (của) | kịch phát, hỗn hợp (Disorder (of) | paroxysmal, mixed)
- Sản giật, (thuộc) sản giật (hôn mê) (co giật) (mê sảng) (có tăng huyết áp từ trước hoặc liên quan đến thai kỳ) KPLNK | không liên quan đến thai nghén hoặc đẻ (Eclampsia, eclamptic (coma) (convulsions) (delirium) (with pre- existing or pregnancy- related hypertension) NEC | not associated with pregnancy or childbirth)
- Trạng thái (của) | (thuộc) co giật (State (of) | convulsive)
- Uốn ván giả (Pseudotetanus)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm R50-R69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| R50 | Sốt không rõ nguyên nhân và/ hoặc sốt khác |
| R52 | Đau, không phân loại mục khác |
| R57 | Sốc, không phân loại mục khác |
| R59 | Chứng phì đại hạch bạch huyết |
| R60 | Phù, không phân loại mục khác |
| R61 | Tăng tiết mồ hôi |
| R62 | Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng |
| R63 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống |
| R65 | Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống [SIRS] |
| R68 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm R50-R69, tra cứu mã bệnh ICD-10.
