Mã ICD-10 R50 — Sốt không rõ nguyên nhân và/ hoặc sốt khác
Mã R50 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Sốt không rõ nguyên nhân và/ hoặc sốt khác, tiếng Anh là Fever of other and unknown origin. Mã này nằm trong nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Sốt không rõ nguyên nhân và khác”.
3 mã chi tiết của R50
Từ R50.2 đến R50.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| R50.2 | Sốt do dùng thuốc · tên cũ: Sốt do thuốc | Drug- induced fever |
| R50.8 | Sốt xác định khác | Other specified fever |
| R50.9 | Sốt, không xác định · tên cũ: Sốt, không đặc hiệu | Fever, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã R50
Hướng dẫn mã hóa: Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã nguyên nhân bên ngoài (Chương XX) để xác định thuốc.
Coding Guidance: Use additional external cause code (Chapter XX), if desired, to identify drug.
Hướng dẫn mã hóa: Sốt kèm rùng mình Sốt kèm rét run Sốt dai dẳng
Coding Guidance: Fever with chills Fever with rigors Persistent fever
Hướng dẫn mã hóa: Sốt cao không xác định khác Sốt không xác định khác Loại trừ: tăng thân nhiệt ác tính do gây mê (T88.3)
Coding Guidance: Hyperpyrexia NOS Pyrexia NOS Excl.: malignant hyperthermia due to anaesthesia (T88.3)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| R50 | Sốt không rõ nguyên nhân và/ hoặc sốt khác | Sốt không rõ nguyên nhân và khác |
| R50.2 | Sốt do dùng thuốc | Sốt do thuốc |
| R50.9 | Sốt, không xác định | Sốt, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã R50
27 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Cao | nhiệt độ (không rõ nguyên nhân) (High | temperature (of unknown origin))
- Cao, nâng cao | thân nhiệt (không rõ nguyên nhân) (Elevated, elevation | body temperature (of unknown origin))
- Đói lả | sốt (Inanition | fever)
- FUO (sốt không rõ nguyên nhân) (FUO (fever of unknown origin))
- Ma tuý, thuốc | sốt (Drug | fever)
- Nhiệt độ | cơ thể, cao (không rõ nguyên nhân) (Temperature | body, high (of unknown origin))
- Ớn lạnh, rét run | kèm sốt (Chill (s) | with fever)
- PUO (sốt không rõ nguyên nhân) (PUO (pyrexia of unknown origin))
- Rùng mình | kèm sốt (Rigors | with fever)
- Sốt (Fever)
- Sốt (không rõ nguyên nhân) (Pyrexia (of unknown origin))
- Sốt (không rõ nguyên nhân) | dai dẳng (Pyrexia (of unknown origin) | persistent)
- Sốt | chóng tàn, nhẹ (không rõ nguyên nhân) (Fever | ephemeral (of unknown origin))
- Sốt | dai dẳng (không rõ nguyên nhân) (Fever | persistent (of unknown origin))
- Sốt | đói lả (Fever | inanition)
- Sốt | kèm | ớn lạnh, rùng mình (Fever | with | chills)
- Sốt | kèm | rét run (Fever | with | rigors)
- Sốt | không rõ nguyên nhân (Fever | unknown origin)
- Sốt | muối iode | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Fever | iodide | correct substance properly administered)
- Sốt | steroid | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Fever | steroid | correct substance properly administered)
- Sốt | từng hồi, từng cơn (đa tiết mật) | không rõ nguyên nhân (Fever | intermittent (bilious) | of unknown origin)
- Sốt cao (Hyperpyrexia)
- Sốt cao | không rõ nguyên nhân (Hyperpyrexia | unknown origin)
- Sốt nhẹ (liên tục) (đơn thuần) (Febricula (continued) (simple))
- Sốt, (thuộc) sốt (Febris, febrile)
- Steroid | tác dụng (có hại) (vỏ thượng thận) (do sử dụng thuốc) | sốt | chất thích hợp được sử dụng đúng cách (Steroid | effects (adverse) (adrenocortical) (iatrogenic) | fever | correct substance properly administered)
- Tăng thân nhiệt (không rõ nguyên nhân) (Hyperthermia (of unknown origin))
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm R50-R69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| R52 | Đau, không phân loại mục khác |
| R56 | Co giật, không phân loại mục khác |
| R57 | Sốc, không phân loại mục khác |
| R59 | Chứng phì đại hạch bạch huyết |
| R60 | Phù, không phân loại mục khác |
| R61 | Tăng tiết mồ hôi |
| R62 | Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng |
| R63 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống |
| R65 | Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống [SIRS] |
| R68 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm R50-R69, tra cứu mã bệnh ICD-10.
