Hạ thân nhiệt, không liên quan đến nhiệt độ môi trường thấp
Hypothermia, not associated with low environmental temperature
R68.1
Triệu chứng không cụ thể đặc trưng của trẻ sơ sinh · tên cũ: Triệu chứng riêng không đặc hiệu của trẻ em
Nonspecific symptoms peculiar to infancy
R68.2
Chứng khô miệng, không xác định · tên cũ: Miệng khô không đặc hiệu
Dry mouth, unspecified
R68.3
Ngón tay dùi trống · tên cũ: Chứng ngón tay hình dùi trống
Clubbing of fingers
R68.8
Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể xác định khác · tên cũ: Triệu chứng toàn thể xác định khác
Other specified general symptoms and signs
Ghi chú phân loại của mã R68
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hạ thân nhiệt (do) (của): không xác định khác (không do chỉ huy) (T68) gây mê (T88.5) nhiệt độ môi trường thấp (T68) trẻ sơ sinh (P80.-)
Coding Guidance: Excl.: hypothermia (due to) (of): NOS (accidental) (T68) anaesthesia (T88.5) low environmental temperature (T68) newborn (P80.-)
Hướng dẫn mã hóa: Khóc dạ đề [khóc nhiều] ở trẻ em Trẻ em dễ bị kích thích Loại trừ: kích thích não sơ sinh (P91.3) hội chứng mọc răng (K00.7)
Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khô miệng do: mất nước (E86) hội chứng khô [Sjögren] (M35.0) giảm tiết tuyến nước bọt (K11.7)
Coding Guidance: Excl.: dry mouth due to: dehydration (E86) sicca syndrome [Sjögren] (M35.0) salivary gland hyposecretion (K11.7)
Hướng dẫn mã hóa: Móng tay hình dùi trống Loại trừ: ngón tay hình dùi trống bẩm sinh (Q68.1) móng hình chuỳ bẩm sinh (Q84.6)
Coding Guidance: Clubbing of nails Excl.: congenital clubfinger (Q68.1) congenital clubnail (Q84.6)
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
R68
Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác
Triệu chứng toàn thể khác
R68.1
Triệu chứng không cụ thể đặc trưng của trẻ sơ sinh
Triệu chứng riêng không đặc hiệu của trẻ em
R68.2
Chứng khô miệng, không xác định
Miệng khô không đặc hiệu
R68.3
Ngón tay dùi trống
Chứng ngón tay hình dùi trống
R68.8
Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể xác định khác
Triệu chứng toàn thể xác định khác
Từ khoá dẫn tới mã R68
42 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các phát hiện lâm sàng KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | clinical findings NEC)
Bệnh, bị bệnh | không rõ ràng (Disease, diseased | ill- defined)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự kiện đe doạ tính mạng rõ ràng (Conditions arising in the perinatal period | apparent life threatening event)
Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự kiện đe doạ tính mạng, cấp tính (Conditions arising in the perinatal period | life threatening event, acute)
Chít hẹp (Stricture)
Chứng ngón tay dùi trống (móng) (Clubbing of finger (s) (nails))
Giai đoạn | đe doạ tính mạng rõ ràng, trẻ sơ sinh (Episode | apparent life threatening, newborn)
Giảm, suy giảm | hoạt động chức năng (Decrease (d) | functional activity)
Hạ thân nhiệt (Hypopyrexia)
Hạ thân nhiệt (do tai nạn) (do) | không liên quan với nhiệt độ môi trường thấp (Hypothermia (accidental) (due to) | not associated with low environmental temperature)
Hoại tử diễn tiến (Necrobiosis)
Mất sinh lực, mất sức sống, mất dinh dưỡng (Abiotrophy)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R68 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác", tên tiếng Anh là "Other general symptoms and signs", thuộc nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.
Mã R68 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã R68 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: R68.0 (Hạ thân nhiệt, không liên quan đến nhiệt độ môi trường thấp); R68.1 (Triệu chứng không cụ thể đặc trưng của trẻ sơ sinh); R68.2 (Chứng khô miệng, không xác định); R68.3 (Ngón tay dùi trống); R68.8 (Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể xác định khác).
Tên bệnh của mã R68 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R68 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Triệu chứng toàn thể khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.