Mã ICD-10 R68 — Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác

R68 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác, tiếng Anh là Other general symptoms and signs. Mã này nằm trong nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Triệu chứng toàn thể khác”.

R68mã ICD-10
5mã chi tiết 4 ký tự
R50-R69nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

5 mã chi tiết của R68

Từ R68.0 đến R68.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R68.0 Hạ thân nhiệt, không liên quan đến nhiệt độ môi trường thấp Hypothermia, not associated with low environmental temperature
R68.1 Triệu chứng không cụ thể đặc trưng của trẻ sơ sinh · tên cũ: Triệu chứng riêng không đặc hiệu của trẻ emNonspecific symptoms peculiar to infancy
R68.2 Chứng khô miệng, không xác định · tên cũ: Miệng khô không đặc hiệuDry mouth, unspecified
R68.3 Ngón tay dùi trống · tên cũ: Chứng ngón tay hình dùi trốngClubbing of fingers
R68.8 Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể xác định khác · tên cũ: Triệu chứng toàn thể xác định khácOther specified general symptoms and signs

Ghi chú phân loại của mã R68

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: hạ thân nhiệt (do) (của): không xác định khác (không do chỉ huy) (T68) gây mê (T88.5) nhiệt độ môi trường thấp (T68) trẻ sơ sinh (P80.-)

Coding Guidance: Excl.: hypothermia (due to) (of): NOS (accidental) (T68) anaesthesia (T88.5) low environmental temperature (T68) newborn (P80.-)

Hướng dẫn mã hóa: Khóc dạ đề [khóc nhiều] ở trẻ em Trẻ em dễ bị kích thích Loại trừ: kích thích não sơ sinh (P91.3) hội chứng mọc răng (K00.7)

Coding Guidance: Excessive crying of infant Irritable infant Excl.: neonatal cerebral irritability (P91.3) teething syndrome (K00.7)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: khô miệng do: mất nước (E86) hội chứng khô [Sjögren] (M35.0) giảm tiết tuyến nước bọt (K11.7)

Coding Guidance: Excl.: dry mouth due to: dehydration (E86) sicca syndrome [Sjögren] (M35.0) salivary gland hyposecretion (K11.7)

Hướng dẫn mã hóa: Móng tay hình dùi trống Loại trừ: ngón tay hình dùi trống bẩm sinh (Q68.1) móng hình chuỳ bẩm sinh (Q84.6)

Coding Guidance: Clubbing of nails Excl.: congenital clubfinger (Q68.1) congenital clubnail (Q84.6)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R68Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khácTriệu chứng toàn thể khác
R68.1Triệu chứng không cụ thể đặc trưng của trẻ sơ sinhTriệu chứng riêng không đặc hiệu của trẻ em
R68.2Chứng khô miệng, không xác địnhMiệng khô không đặc hiệu
R68.3Ngón tay dùi trốngChứng ngón tay hình dùi trống
R68.8Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể xác định khácTriệu chứng toàn thể xác định khác

Từ khoá dẫn tới mã R68

42 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các phát hiện lâm sàng KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | clinical findings NEC)
  • Bệnh, bị bệnh | không rõ ràng (Disease, diseased | ill- defined)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự kiện đe doạ tính mạng rõ ràng (Conditions arising in the perinatal period | apparent life threatening event)
  • Các tình trạng phát sinh trong thời kỳ chu sinh | sự kiện đe doạ tính mạng, cấp tính (Conditions arising in the perinatal period | life threatening event, acute)
  • Chít hẹp (Stricture)
  • Chứng ngón tay dùi trống (móng) (Clubbing of finger (s) (nails))
  • Cơn vắng ý thức (Fugue)
  • Dễ bị kích thích | nhũ nhi (Irritable, irritability | infant)
  • Giai đoạn | đe doạ tính mạng rõ ràng, trẻ sơ sinh (Episode | apparent life threatening, newborn)
  • Giảm, suy giảm | hoạt động chức năng (Decrease (d) | functional activity)
  • Hạ thân nhiệt (Hypopyrexia)
  • Hạ thân nhiệt (do tai nạn) (do) | không liên quan với nhiệt độ môi trường thấp (Hypothermia (accidental) (due to) | not associated with low environmental temperature)
  • Hoại tử diễn tiến (Necrobiosis)
  • Mất sinh lực, mất sức sống, mất dinh dưỡng (Abiotrophy)
  • Mất ý chí, mất nghị lực (Abulia)
  • Móng hình chuỳ, móng dùi trống (Clubnail)
  • Ngón tay dùi trống (Clubfinger)
  • Nhiễm độc (Toxicosis)
  • Nhiễm độc máu (Toxemia)
  • Nhiễm độc máu | Mệt mỏi (Toxemia | fatigue)
  • Nhiễm độc máu | ứ đọng, ngưng trệ (Toxemia | stasis)
  • Nhũ nhi | khóc quá nhiều (Infant (s) | excessive crying)
  • Nhũ nhi | sự kiện đe doạ tính mạng rõ ràng (Infant (s) | apparent life threatening event)
  • Nhũ nhi | trẻ bị kích thích (Infant (s) | irritable child)
  • Ớn lạnh, rét run (Chill (s))
  • Rối loạn chức năng | (thuộc) sinh lý KPLNK (Dysfunction | physiological NEC)
  • Rùng mình (Rigors)
  • Sự phân huỷ, hoàn toàn, của cơ thể (Disintegration, complete, of the body)
  • Sung huyết (cấp tính) (thụ động) (Hyperemia (acute) (passive))
  • Tàn tật, tình trạng tàn tật (mạn tính) (từ khi sinh) (Invalid, invalidism (chronic) (since birth))
  • Teo nửa bên (Hemiatrophy)
  • Thất bại, suy | cơ quan | nhiều, đa KPLNK (Failure, failed | organ | multiple NEC)
  • Thiếu, thiểu năng, suy, hở | thực thể (Insufficiency, insufficient | organic)
  • Trầm cảm, sụp xuống | hoạt động chức năng (Depression | functional activity)
  • Trẻ con, Trẻ nhỏ | khóc liên tục (Baby | crying constantly)
  • Triệu chứng đặc hiệu KPLNK (Symptoms specified NEC)
  • Tự nhiễm độc (Autointoxication)
  • Tự nhiễm độc máu (Autotoxemia)
  • Tự tiêu hoá (Autodigestion)
  • Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | nội tạng (Congestion, congestive (chronic) (passive) | viscera)
  • Xung huyết, sung huyết, (thuộc) xung huyết (mạn tính) (thụ động) | toàn thể, toàn bộ (Congestion, congestive (chronic) (passive) | general)
  • Yếu đuối (Infirmity)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R50-R69 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R50Sốt không rõ nguyên nhân và/ hoặc sốt khác
R52Đau, không phân loại mục khác
R56Co giật, không phân loại mục khác
R57Sốc, không phân loại mục khác
R59Chứng phì đại hạch bạch huyết
R60Phù, không phân loại mục khác
R61Tăng tiết mồ hôi
R62Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng
R63Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống
R65Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống [SIRS]

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R68 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R68 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác", tên tiếng Anh là "Other general symptoms and signs", thuộc nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R68 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R68 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: R68.0 (Hạ thân nhiệt, không liên quan đến nhiệt độ môi trường thấp); R68.1 (Triệu chứng không cụ thể đặc trưng của trẻ sơ sinh); R68.2 (Chứng khô miệng, không xác định); R68.3 (Ngón tay dùi trống); R68.8 (Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể xác định khác).

Tên bệnh của mã R68 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R68 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Triệu chứng toàn thể khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ