Mã R61 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Tăng tiết mồ hôi, tiếng Anh là Hyperhidrosis. Mã này nằm trong nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.
Từ R61.0 đến R61.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| R61.0 | Tăng tiết mồ hôi khu trú | Localized hyperhidrosis |
| R61.1 | Tăng tiết mồ hôi toàn thân · tên cũ: Tăng tiết mồ hôi toàn thể | Generalized hyperhidrosis |
| R61.9 | Tăng tiết mồ hôi, không xác định · tên cũ: Tăng tiết mồ hôi, không đặc hiệu | Hyperhidrosis, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Tiết mồ hôi quá mức Tiết mồ hôi ban đêm
Coding Guidance: Excessive sweating Night sweats
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| R61.1 | Tăng tiết mồ hôi toàn thân | Tăng tiết mồ hôi toàn thể |
| R61.9 | Tăng tiết mồ hôi, không xác định | Tăng tiết mồ hôi, không đặc hiệu |
8 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm R50-R69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| R50 | Sốt không rõ nguyên nhân và/ hoặc sốt khác |
| R52 | Đau, không phân loại mục khác |
| R56 | Co giật, không phân loại mục khác |
| R57 | Sốc, không phân loại mục khác |
| R59 | Chứng phì đại hạch bạch huyết |
| R60 | Phù, không phân loại mục khác |
| R62 | Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng |
| R63 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống |
| R65 | Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống [SIRS] |
| R68 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác |