Mã ICD-10 R63 — Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống

R63 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống, tiếng Anh là Symptoms and signs concerning food and fluid intake. Mã này nằm trong nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Triệu chứng liên quan tới đồ ăn và thức uống đưa vào cơ thể”.

R63mã ICD-10
8mã chi tiết 4 ký tự
R50-R69nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

8 mã chi tiết của R63

Từ R63.0 đến R63.8.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R63.0 Chán ăn [lười ăn] · tên cũ: Chán ănAnorexia
R63.1 Chứng khát nước nhiều Polydipsia
R63.2 Đói quá mức · tên cũ: Chứng ăn nhiềuPolyphagia
R63.3 Khó khăn và/ hoặc quản lý kém về cho ăn · tên cũ: Khó khăn khi cho ăn và quản lý kémFeeding difficulties and mismanagement
R63.4 Giảm cân bất thường Abnormal weight loss
R63.5 Tăng cân bất thường Abnormal weight gain
R63.6 Ăn uống không đủ thực phẩm và/ hoặc nước uống · tên cũ: Thiếu ăn và uốngInsufficient intake of food and water
R63.8 Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống · tên cũ: Triệu chứng khác liên quan đến thức ăn và dịch đưa vào cơ thểOther symptoms and signs concerning food and fluid intake

Ghi chú phân loại của mã R63

Hướng dẫn mã hóa: Chán ăn Loại trừ: chán ăn tâm thần (F50.0) chán ăn không có nguồn gốc thực tổn (F50.8)

Coding Guidance: Loss of appetite Excl.: anorexia nervosa (F50.0) loss of appetite of nonorganic origin (F50.8)

Hướng dẫn mã hóa: Khát nước quá mức

Coding Guidance: Excessive thirst

Hướng dẫn mã hóa: Ăn quá mức Thừa dinh dưỡng không xác định khác

Coding Guidance: Excessive eating Hyperalimentation NOS

Hướng dẫn mã hóa: Vấn đề về cho ăn không xác định khác Loại trừ: vấn đề về cho ăn ở trẻ sơ sinh (P92.-) rối loạn cho ăn ở trẻ em không có nguồn gốc thực tổn (F98.2)

Coding Guidance: Feeding problem NOS Excl.: feeding problems of newborn (P92.-) infant feeding disorder of nonorganic origin (F98.2)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: tăng cân quá mức khi mang thai (O26.0) bệnh béo phì (E66.-)

Coding Guidance: Excl.: excessive weight gain in pregnancy (O26.0) obesity (E66.-)

Hướng dẫn mã hóa: Ăn uống không đủ thực phẩm và/ hoặc nước uống (do tự bỏ bê bản thân) Loại trừ: đói do chán ăn [lười ăn] (R63.0) đói do thiếu thực phẩm (X53) khát do thiếu nước (X54) tự bỏ bê bản thân không xác định khác (R46.8)

Coding Guidance: Insufficient intake of food and water (due to self neglect) Excl.: starvation due to anorexia (R63.0) starvation due to privation of food (X53) thirst due to privation of water (X54) self neglect NOS (R46.8)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

6 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R63Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uốngTriệu chứng liên quan tới đồ ăn và thức uống đưa vào cơ thể
R63.0Chán ăn [lười ăn]Chán ăn
R63.2Đói quá mứcChứng ăn nhiều
R63.3Khó khăn và/ hoặc quản lý kém về cho ănKhó khăn khi cho ăn và quản lý kém
R63.6Ăn uống không đủ thực phẩm và/ hoặc nước uốngThiếu ăn và uống
R63.8Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu khác liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uốngTriệu chứng khác liên quan đến thức ăn và dịch đưa vào cơ thể

Từ khoá dẫn tới mã R63

34 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Ăn quá nhiều (Hyperalimentation)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | giảm cân (Abnormal, abnormality, abnormalities | loss of weight)
  • Bỏ bê, thờ ơ (trẻ sơ sinh) | tự | gây ra không đủ thức ăn và nước (Neglect (newborn) | self | causing insufficient intake of food and water)
  • Cân nặng | mất, giảm (bất thường) (không rõ nguyên nhân) (Weight | loss (abnormal) (cause unknown))
  • Cân nặng | tăng (bất thường) (quá mức) (Weight | gain (abnormal) (excessive))
  • Chán ăn (Anorexia)
  • Chán ăn, không chịu ăn (Aphagia)
  • Chứng ăn nhiều (Hyperphagia)
  • Chứng khát nhiều (Polydipsia)
  • Dinh dưỡng quá mức (Overnutrition)
  • Đau tai (Overeating)
  • Giảm chuyển hoá (Hypometabolism)
  • Khát, khát nước, quá mức (Thirst, excessive)
  • Khó khăn, sự khó khăn (trong) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn (Difficult, difficulty (in) | feeding)
  • Loạn khẩu vị (Dysorexia)
  • Mất, suy giảm (của) | cân nặng (bất thường) (không rõ nguyên nhân) (Loss (of) | weight (abnormal) (cause unknown))
  • Mất, suy giảm (của) | thèm ăn (Loss (of) | appetite)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | ăn (Excess, excessive, excessively | eating)
  • Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | khát, khát nước (Excess, excessive, excessively | thirst)
  • Quản lý kém về nuôi dưỡng (Mismanagement of feeding)
  • Rối loạn | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn (Disturbance | feeding)
  • Sự cho ăn quá mức (Overfeeding)
  • Sự điều chỉnh | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn (người già) (nhũ nhi) (Regulation | feeding (elderly) (infant))
  • Sự nuôi dưỡng, cho ăn | khó khăn và quản lý kém (Feeding | difficulties and mismanagement)
  • Sự nuôi dưỡng, cho ăn | không thích hợp (Feeding | improper)
  • Sự nuôi dưỡng, cho ăn | không tốt (Feeding | faulty)
  • Sự nuôi dưỡng, cho ăn | vấn đề (Feeding | problem)
  • Sự thèm ăn | quá mức (Appetite | excessive)
  • Sự thèm ăn | thiếu hoặc mất (Appetite | lack or loss)
  • Tăng cân (bất thường) (quá mức) (Gain in weight (abnormal) (excessive))
  • Thiếu, không có | sự thèm ăn (Lack of | appetite)
  • Triệu chứng đặc hiệu KPLNK | liên quan đến | lượng thức ăn và nước ăn vào (Symptoms specified NEC | involving | food and fluid intake)
  • Tự bỏ bê bản thân | gây ra không đủ thức ăn và nước (Self neglect | causing insufficient intake of food and water)
  • Vấn đề (liên quan đến) (với) | (sự) nuôi dưỡng, cho ăn (Problem (related to) (with) | feeding)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R50-R69 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R50Sốt không rõ nguyên nhân và/ hoặc sốt khác
R52Đau, không phân loại mục khác
R56Co giật, không phân loại mục khác
R57Sốc, không phân loại mục khác
R59Chứng phì đại hạch bạch huyết
R60Phù, không phân loại mục khác
R61Tăng tiết mồ hôi
R62Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng
R65Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống [SIRS]
R68Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R63 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R63 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống", tên tiếng Anh là "Symptoms and signs concerning food and fluid intake", thuộc nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R63 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R63 được chi tiết thành 8 mã 4 ký tự: R63.0 (Chán ăn [lười ăn]); R63.1 (Chứng khát nước nhiều); R63.2 (Đói quá mức); R63.3 (Khó khăn và/ hoặc quản lý kém về cho ăn); R63.4 (Giảm cân bất thường); R63.5 (Tăng cân bất thường)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã R63 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R63 là "Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Triệu chứng liên quan tới đồ ăn và thức uống đưa vào cơ thể". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ