Mã ICD-10 R59 — Chứng phì đại hạch bạch huyết

R59 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chứng phì đại hạch bạch huyết, tiếng Anh là Enlarged lymph nodes. Mã này nằm trong nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Hạch bạch huyết to”.

R59mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
R50-R69nhóm bệnh
XVIIIchương ICD-10

3 mã chi tiết của R59

Từ R59.0 đến R59.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
R59.0 Chứng phì đại hạch bạch huyết khu trú · tên cũ: Hạch to khu trúLocalized enlarged lymph nodes
R59.1 Chứng phì đại hạch bạch huyết toàn thân · tên cũ: Hạch to toàn thânGeneralized enlarged lymph nodes
R59.9 Chứng phì đại hạch bạch huyết, không xác định · tên cũ: Hạch to, không đặc hiệuEnlarged lymph nodes, unspecified

Ghi chú phân loại của mã R59

Hướng dẫn mã hóa: Bệnh hạch bạch huyết to không xác định khác Loại trừ: bệnh HIV gây ra bệnh lý hạch bạch huyết toàn thân (dai dẳng) (B23.1)

Coding Guidance: Lymphadenopathy NOS Excl.: HIV disease resulting in (persistent) generalized lymphadenopathy (B23.1)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
R59Chứng phì đại hạch bạch huyếtHạch bạch huyết to
R59.0Chứng phì đại hạch bạch huyết khu trúHạch to khu trú
R59.1Chứng phì đại hạch bạch huyết toàn thânHạch to toàn thân
R59.9Chứng phì đại hạch bạch huyết, không xác địnhHạch to, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã R59

26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) (Adenopathy (lymph gland))
  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | (thuộc) bẹn (Adenopathy (lymph gland) | inguinal)
  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | (thuộc) khí phế quản (Adenopathy (lymph gland) | tracheobronchial)
  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | (thuộc) trung thất (Adenopathy (lymph gland) | mediastinal)
  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | khu trú (Adenopathy (lymph gland) | localized)
  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | mạc treo (Adenopathy (lymph gland) | mesentery)
  • Bệnh hạch (tuyến bạch huyết) | toàn thể, mở rộng (Adenopathy (lymph gland) | generalized)
  • Bệnh hạch lympho (toàn thể) (Lymphadenopathy (generalized))
  • Bệnh hạch lympho (toàn thể) | khu trú (Lymphadenopathy (generalized) | localized)
  • Chứng hạch lympho lớn (Lymphadenosis)
  • Lớn, to, mở rộng | hạch bạch huyết (Enlargement, enlarged | lymph gland or node)
  • Lớn, to, mở rộng | hạch bạch huyết | khu trú (Enlargement, enlarged | lymph gland or node | localized)
  • Lớn, to, mở rộng | hạch bạch huyết | toàn thể, toàn bộ (Enlargement, enlarged | lymph gland or node | generalized)
  • Phì đại | hạch (Hypertrophy, hypertrophic | gland, glandular)
  • Phì đại | hạch | khu trú (Hypertrophy, hypertrophic | gland, glandular | localized)
  • Phì đại | hạch | toàn thân (Hypertrophy, hypertrophic | gland, glandular | generalized)
  • Phì đại | hạch bạch huyết (Hypertrophy, hypertrophic | lymph, lymphatic gland)
  • Phì đại | hạch bạch huyết | khu trú (Hypertrophy, hypertrophic | lymph, lymphatic gland | localized)
  • Phì đại | hạch bạch huyết | toàn thân (Hypertrophy, hypertrophic | lymph, lymphatic gland | generalized)
  • Phì đại | hạch rốn phổi (Hypertrophy, hypertrophic | hilus gland)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | hạch (Swelling (of) | glands)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | hạch | khu trú (Swelling (of) | glands | localized)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | hạch | toàn thể, toàn bộ (Swelling (of) | glands | generalized)
  • Sưng, phồng, lồi (của) | hạch bạch huyết cổ (Swelling (of) | cervical gland)
  • Tăng sản, do tăng sản | hạch bạch huyết (Hyperplasia, hyperplastic | lymph gland or node)
  • Tăng sản, do tăng sản | hạch bạch huyết cổ (Hyperplasia, hyperplastic | cervical gland)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm R50-R69 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
R50Sốt không rõ nguyên nhân và/ hoặc sốt khác
R52Đau, không phân loại mục khác
R56Co giật, không phân loại mục khác
R57Sốc, không phân loại mục khác
R60Phù, không phân loại mục khác
R61Tăng tiết mồ hôi
R62Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng
R63Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống
R65Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống [SIRS]
R68Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã R59 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã R59 là "Chứng phì đại hạch bạch huyết", tên tiếng Anh là "Enlarged lymph nodes", thuộc nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát của chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác.

Mã R59 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã R59 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: R59.0 (Chứng phì đại hạch bạch huyết khu trú); R59.1 (Chứng phì đại hạch bạch huyết toàn thân); R59.9 (Chứng phì đại hạch bạch huyết, không xác định).

Tên bệnh của mã R59 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã R59 là "Chứng phì đại hạch bạch huyết", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Hạch bạch huyết to". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ