Mã R62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng, tiếng Anh là Lack of expected normal physiological development. Mã này nằm trong nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Phát triển sinh lý không bình thường như mong muốn”.
Từ R62.0 đến R62.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| R62.0 | Chậm đạt các mốc phát triển | Delayed milestone |
| R62.8 | Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng khác · tên cũ: Phát triển sinh lý không bình thường khác | Other lack of expected normal physiological development |
| R62.9 | Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng, không xác định · tên cũ: Phát triển sinh lí không bình thường, không đặc hiệu | Lack of expected normal physiological development, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Chậm đạt được giai đoạn phát triển sinh lý như kỳ vọng Chậm: nói đi
Coding Guidance: Delayed attainment of expected physiological developmental stage Late: talker walker
Hướng dẫn mã hóa: Kém: tăng cân phát triển (ở trẻ em) không xác định khác Nhi tính [đã lớn tuổi mà vẫn không phát triển về cơ thể, trí óc và cơ quan sinh dục] không xác định khác Không phát triển Chậm phát triển thể chất Loại trừ: suy nhược cơ thể ở người trưởng thành (R64) bệnh HIV dẫn đến suy nhược cơ thể (B22.2) chậm phát triển thể chất do suy sinh dưỡng (E45)
Coding Guidance: Failure to: gain weight thrive (in child) NOS Infantilism NOS Lack of growth Physical retardation Excl.: failure to thrive in adult (R64) HIV disease resulting in failure to thrive (B22.2) physical retardation due to malnutrition (E45)
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| R62 | Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng | Phát triển sinh lý không bình thường như mong muốn |
| R62.8 | Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng khác | Phát triển sinh lý không bình thường khác |
| R62.9 | Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng, không xác định | Phát triển sinh lí không bình thường, không đặc hiệu |
18 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm R50-R69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| R50 | Sốt không rõ nguyên nhân và/ hoặc sốt khác |
| R52 | Đau, không phân loại mục khác |
| R56 | Co giật, không phân loại mục khác |
| R57 | Sốc, không phân loại mục khác |
| R59 | Chứng phì đại hạch bạch huyết |
| R60 | Phù, không phân loại mục khác |
| R61 | Tăng tiết mồ hôi |
| R63 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống |
| R65 | Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống [SIRS] |
| R68 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác |