Mã R52 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Đau, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Pain, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm R50-R69 — Triệu chứng và dấu hiệu tổng quát, thuộc chương XVIII — Triệu chứng, dấu hiệu và những bất thường lâm sàng, cận lâm sàng, không phân loại mục khác. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Đau không phân loại nơi khác”.
Từ R52.0 đến R52.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| R52.0 | Đau cấp tính | Acute pain |
| R52.1 | Đau mạn tính khó chữa hoặc quản lý · tên cũ: Đau mạn tính khó chữa | Chronic intractable pain |
| R52.2 | Đau mạn tính khác | Other chronic pain |
| R52.9 | Đau, không xác định · tên cũ: Đau, không đặc hiệu | Pain, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Đau toàn thân [đau ở ba bộ phận cơ thể trở lên] không xác định khác
Coding Guidance: Generalized pain NOS
3 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| R52 | Đau, không phân loại mục khác | Đau không phân loại nơi khác |
| R52.1 | Đau mạn tính khó chữa hoặc quản lý | Đau mạn tính khó chữa |
| R52.9 | Đau, không xác định | Đau, không đặc hiệu |
7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm R50-R69 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| R50 | Sốt không rõ nguyên nhân và/ hoặc sốt khác |
| R56 | Co giật, không phân loại mục khác |
| R57 | Sốc, không phân loại mục khác |
| R59 | Chứng phì đại hạch bạch huyết |
| R60 | Phù, không phân loại mục khác |
| R61 | Tăng tiết mồ hôi |
| R62 | Phát triển sinh lý không bình thường như kỳ vọng |
| R63 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu liên quan đến ăn uống thức ăn và/ hoặc đồ uống |
| R65 | Hội chứng đáp ứng viêm hệ thống [SIRS] |
| R68 | Triệu chứng và/ hoặc dấu hiệu toàn thể khác |