Xuất huyết trước đẻ do rối loạn đông máu · tên cũ: Chảy máu trước đẻ do thiếu hụt yếu tố đông máu
Antepartum haemorrhage with coagulation defect
O46.8
Xuất huyết trước đẻ do yếu tố khác · tên cũ: Chảy máu khác trước đẻ
Other antepartum haemorrhage
O46.9
Xuất huyết trước đẻ, không xác định · tên cũ: Chảy máu trước đẻ, không đặc hiệu
Antepartum haemorrhage, unspecified
Ghi chú phân loại của mã O46
Hướng dẫn mã hóa: Băng huyết trước đẻ liên quan: không có sinh sợi huyết trong máu đông máu rải rác trong lòng mạch tăng tiêu sợi huyết giảm sinh sợi huyết trong máu
4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã
Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT
O46
Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác
Chảy máu trước đẻ, không phân loại nơi khác
O46.0
Xuất huyết trước đẻ do rối loạn đông máu
Chảy máu trước đẻ do thiếu hụt yếu tố đông máu
O46.8
Xuất huyết trước đẻ do yếu tố khác
Chảy máu khác trước đẻ
O46.9
Xuất huyết trước đẻ, không xác định
Chảy máu trước đẻ, không đặc hiệu
Từ khoá dẫn tới mã O46
25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Chảy máu, xuất huyết | do hoặc liên quan với | không có fibrinogen máu hoặc thiếu hụt đông máu khác (tình trạng trong phân loại D65- D69) | trước khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | due to or associated with | afibrinogenemia or other coagulation defect (conditions in category D65- D69) | antepartum)
Chảy máu, xuất huyết | nhau thai, rau thai KPLNK | trước khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | placenta NEC | antepartum)
Chảy máu, xuất huyết | nhau thai, rau thai KPLNK | từ tổn thương do phẫu thuật hoặc dụng cụ (Hemorrhage, hemorrhagic | placenta NEC | from surgical or instrumental damage)
Chảy máu, xuất huyết | nhau thai, rau thai KPLNK | từ tổn thương do phẫu thuật hoặc dụng cụ | trước khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | placenta NEC | from surgical or instrumental damage | antepartum)
Chảy máu, xuất huyết | thai kỳ | do | không có fibrinogen máu hoặc thiếu hụt đông máu khác (tình trạng trong phân loại D65- D68) (Hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | due to | afibrinogenemia, or other coagulation defect (conditions in category D65- D68))
Chảy máu, xuất huyết | thai kỳ | do | u cơ trơn, tử cung (Hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | due to | leiomyoma, uterus)
Chảy máu, xuất huyết | tình cờ trước đẻ (Hemorrhage, hemorrhagic | accidental antepartum)
Chảy máu, xuất huyết | trước khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | antepartum)
Chảy máu, xuất huyết | trước khi sinh | do | đông máu nội mạch rải rác (Hemorrhage, hemorrhagic | antepartum | with | disseminated intravascular coagulation)
Chảy máu, xuất huyết | trước khi sinh | do | không có fibrinogen máu (Hemorrhage, hemorrhagic | antepartum | with | afibrinogenemia)
Chảy máu, xuất huyết | trước khi sinh | do | thiếu hụt đông máu (Hemorrhage, hemorrhagic | antepartum | with | coagulation defect)
Hội chứng | tiêu sợi huyết, khử fibrin | với, có | chảy máu trước sinh (Syndrome | defibrination | with | antepartum hemorrhage)
Loạn thể chất | máu (có) | chảy máu trước sinh (Dyscrasia | blood (with) | antepartum hemorrhage)
Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | chảy máu KPLNK | trước khi sinh (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | hemorrhage NEC | antepartum)
Nhau thai, rau thai | bất thường, tính khác thường KPLNK | có chảy máu (Placenta, placental | abnormal, abnormality NEC | with hemorrhage)
Nhau thai, rau thai | bất thường, tính khác thường KPLNK | có chảy máu | trước khi sinh KPLNK (Placenta, placental | abnormal, abnormality NEC | with hemorrhage | antepartum NEC)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O46 là "Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Antepartum haemorrhage, not elsewhere classified", thuộc nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Mã O46 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã O46 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: O46.0 (Xuất huyết trước đẻ do rối loạn đông máu); O46.8 (Xuất huyết trước đẻ do yếu tố khác); O46.9 (Xuất huyết trước đẻ, không xác định).
Tên bệnh của mã O46 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O46 là "Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chảy máu trước đẻ, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.