Mã ICD-10 O46 — Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác

O46 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác, tiếng Anh là Antepartum haemorrhage, not elsewhere classified. Mã này nằm trong nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chảy máu trước đẻ, không phân loại nơi khác”.

O46mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
O30-O48nhóm bệnh
XVchương ICD-10

3 mã chi tiết của O46

Từ O46.0 đến O46.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O46.0 Xuất huyết trước đẻ do rối loạn đông máu · tên cũ: Chảy máu trước đẻ do thiếu hụt yếu tố đông máuAntepartum haemorrhage with coagulation defect
O46.8 Xuất huyết trước đẻ do yếu tố khác · tên cũ: Chảy máu khác trước đẻOther antepartum haemorrhage
O46.9 Xuất huyết trước đẻ, không xác định · tên cũ: Chảy máu trước đẻ, không đặc hiệuAntepartum haemorrhage, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O46

Hướng dẫn mã hóa: Băng huyết trước đẻ liên quan: không có sinh sợi huyết trong máu đông máu rải rác trong lòng mạch tăng tiêu sợi huyết giảm sinh sợi huyết trong máu

Coding Guidance: Antepartum haemorrhage (excessive) associated with: afibrinogenaemia disseminated intravascular coagulation hyperfibrinolysis hypofibrinogenaemia

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

4 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O46Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khácChảy máu trước đẻ, không phân loại nơi khác
O46.0Xuất huyết trước đẻ do rối loạn đông máuChảy máu trước đẻ do thiếu hụt yếu tố đông máu
O46.8Xuất huyết trước đẻ do yếu tố khácChảy máu khác trước đẻ
O46.9Xuất huyết trước đẻ, không xác địnhChảy máu trước đẻ, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã O46

25 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Chảy máu, xuất huyết | do hoặc liên quan với | không có fibrinogen máu hoặc thiếu hụt đông máu khác (tình trạng trong phân loại D65- D69) | trước khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | due to or associated with | afibrinogenemia or other coagulation defect (conditions in category D65- D69) | antepartum)
  • Chảy máu, xuất huyết | nhau thai, rau thai KPLNK (Hemorrhage, hemorrhagic | placenta NEC)
  • Chảy máu, xuất huyết | nhau thai, rau thai KPLNK | trước khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | placenta NEC | antepartum)
  • Chảy máu, xuất huyết | nhau thai, rau thai KPLNK | từ tổn thương do phẫu thuật hoặc dụng cụ (Hemorrhage, hemorrhagic | placenta NEC | from surgical or instrumental damage)
  • Chảy máu, xuất huyết | nhau thai, rau thai KPLNK | từ tổn thương do phẫu thuật hoặc dụng cụ | trước khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | placenta NEC | from surgical or instrumental damage | antepartum)
  • Chảy máu, xuất huyết | thai kỳ | do | không có fibrinogen máu hoặc thiếu hụt đông máu khác (tình trạng trong phân loại D65- D68) (Hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | due to | afibrinogenemia, or other coagulation defect (conditions in category D65- D68))
  • Chảy máu, xuất huyết | thai kỳ | do | u cơ trơn, tử cung (Hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | due to | leiomyoma, uterus)
  • Chảy máu, xuất huyết | tình cờ trước đẻ (Hemorrhage, hemorrhagic | accidental antepartum)
  • Chảy máu, xuất huyết | trước khi sinh (Hemorrhage, hemorrhagic | antepartum)
  • Chảy máu, xuất huyết | trước khi sinh | do | đông máu nội mạch rải rác (Hemorrhage, hemorrhagic | antepartum | with | disseminated intravascular coagulation)
  • Chảy máu, xuất huyết | trước khi sinh | do | không có fibrinogen máu (Hemorrhage, hemorrhagic | antepartum | with | afibrinogenemia)
  • Chảy máu, xuất huyết | trước khi sinh | do | thiếu hụt đông máu (Hemorrhage, hemorrhagic | antepartum | with | coagulation defect)
  • Hội chứng | tiêu sợi huyết, khử fibrin | với, có | chảy máu trước sinh (Syndrome | defibrination | with | antepartum hemorrhage)
  • Loạn thể chất | máu (có) | chảy máu trước sinh (Dyscrasia | blood (with) | antepartum hemorrhage)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | chảy máu KPLNK | trước khi sinh (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | hemorrhage NEC | antepartum)
  • Nhau thai, rau thai | bất thường, tính khác thường KPLNK | có chảy máu (Placenta, placental | abnormal, abnormality NEC | with hemorrhage)
  • Nhau thai, rau thai | bất thường, tính khác thường KPLNK | có chảy máu | trước khi sinh KPLNK (Placenta, placental | abnormal, abnormality NEC | with hemorrhage | antepartum NEC)
  • Nhau thai, rau thai | chảy máu (Placenta, placental | hemorrhage)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | chảy máu (trước khi sinh) (Delivery (single) | cesarean (for) | hemorrhage (antepartum))
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | đông máu (yếu tố) | có chảy máu trước khi sinh (Defect, defective | coagulation (factor) | antepartum with hemorrhage)
  • Thiếu hụt, thiếu | đông máu | trước khi sinh (Deficiency, deficient | coagulation | antepartum)
  • Tiêu fibrin, tiêu sợi huyết (mắc phải) (xuất huyết) | trước khi sinh (Fibrinolysis (acquired) (hemorrhagic) | antepartum)
  • Tiêu sợi huyết, khử fibrin (hội chứng) | trước khi sinh (Defibrination (syndrome) | antepartum)
  • Vỡ, bị vỡ | xoang biên (nhau thai) (có xuất huyết) (Rupture, ruptured | marginal sinus (placental) (with hemorrhage))
  • Xoang | mép, vỡ hoặc chảy máu (Sinus | marginal, ruptured or bleeding)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O30-O48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O30Đa thai
O31Biến chứng xác định của đa thai
O32Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường
O33Chăm sóc thai sản vì biết hay nghi ngờ có bất tương xứng đầu chậu
O34Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khung
O35Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi
O36Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi
O41Rối loạn khác của nước ối và/ hoặc màng ối
O42Vỡ ối sớm
O43Rối loạn của rau thai
O44Rau tiền đạo
O45Rau bong non

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O46 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O46 là "Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác", tên tiếng Anh là "Antepartum haemorrhage, not elsewhere classified", thuộc nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O46 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O46 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: O46.0 (Xuất huyết trước đẻ do rối loạn đông máu); O46.8 (Xuất huyết trước đẻ do yếu tố khác); O46.9 (Xuất huyết trước đẻ, không xác định).

Tên bệnh của mã O46 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O46 là "Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chảy máu trước đẻ, không phân loại nơi khác". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ