Mã ICD-10 O35 — Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi

O35 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi, tiếng Anh là Maternal care for known or suspected fetal abnormality and damage. Mã này nằm trong nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chăm sóc bà mẹ do hoặc nghi do bất thường, tổn thương của thai”.

O35mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
O30-O48nhóm bệnh
XVchương ICD-10

10 mã chi tiết của O35

Từ O35.0 đến O35.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O35.0 Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có dị tật hệ thống thần kinh trung ương ở thai nhi · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì dị dạng (hay nghi ngờ dị dạng) hệ thống thần kinh trung ương của thaiMaternal care for (suspected) central nervous system malformation in fetus
O35.1 Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bất thường nhiễm sắc thể ở thai nhi · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất thường (hay nghi ngờ bất thường) nhiễm sắc thể của thaiMaternal care for (suspected) chromosomal abnormality in fetus
O35.2 Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bệnh di truyền ở thai nhi · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì mắc (hay nghi ngờ mắc) bệnh di truyền của thaiMaternal care for (suspected) hereditary disease in fetus
O35.3 Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do bệnh virus ở người mẹ · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì tổn thương (hay nghi ngờ tổn thương) thai do bệnh vi rút của mẹMaternal care for (suspected) damage to fetus from viral disease in mother
O35.4 Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do rượu · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì tổn thương (hay nghi ngờ tổn thương) thai do rượuMaternal care for (suspected) damage to fetus from alcohol
O35.5 Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do ma tuý · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì tổn thương (hay nghi ngờ tổn thương) thai do thuốcMaternal care for (suspected) damage to fetus by drugs
O35.6 Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do nguồn phóng xạ [bức xạ] [tia xạ] · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì tổn thương (hay nghi ngờ tổn thương) thai do tia xạMaternal care for (suspected) damage to fetus by radiation
O35.7 Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do can thiệp khác · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì tổn thương (hay nghi ngờ tổn thương) thai do các phẫu thuật, thủ thuật y tế khácMaternal care for (suspected) damage to fetus by other medical procedures
O35.8 Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bất thường và/ hoặc tổn thương khác ở thai nhi · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất thường và tổn thương (hay nghi ngờ bất thường và tổn thương) thai khácMaternal care for other (suspected) fetal abnormality and damage
O35.9 Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi, không xác định · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất thường và tổn thương (hay nghi ngờ bất thường và tổn thương) thai, không xác địnhMaternal care for (suspected) fetal abnormality and damage, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O35

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì có (nghi ngờ) dị dạng thai: thai vô sọ tật nứt đốt sống Loại trừ: bất thường nhiễm sắc thể của thai (O35.1)

Coding Guidance: Maternal care for (suspected) fetal: anencephaly spina bifida Excl.: chromosomal abnormality in fetus (O35.1)

Hướng dẫn mã hóa: Loại trừ: bất thường thể nhiễm sắc của thai (O35.1)

Coding Guidance: Excl.: chromosomal abnormality in fetus (O35.1)

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì tổn thương thai do nhiễm từ mẹ: nhiễm virus đại bào [cytomegalovirus- CMV] rubella

Coding Guidance: Maternal care for (suspected) damage to fetus from maternal: cytomegalovirus infection rubella

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì tổn thương thai hay nghi ngờ tổn thương thai do nghiện ma tuý Loại trừ: suy thai trong chuyển dạ, trong đẻ do dùng thuốc (O68.-)

Coding Guidance: Maternal care for (suspected) damage to fetus from drug addiction Excl.: fetal distress in labour and delivery due to drug administration (O68.-)

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì tổn thương thai hay nghi ngờ tổn thương thai do: chọc màng ối thủ thuật sinh thiết thăm dò huyết học dụng cụ tránh thai trong tử cung phẫu thuật trong tử cung

Coding Guidance: Maternal care for (suspected) damage to fetus by: amniocentesis biopsy procedures haematological investigation intrauterine contraceptive device intrauterine surgery

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì tổn thương thai hay nghi ngờ tổn thương thai do nhiễm từ mẹ: bệnh do listeria bệnh do toxoplasma

Coding Guidance: Maternal care for (suspected) damage to fetus from maternal: listeriosis toxoplasmosis

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O35Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhiChăm sóc bà mẹ do hoặc nghi do bất thường, tổn thương của thai
O35.0Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có dị tật hệ thống thần kinh trung ương ở thai nhiChăm sóc bà mẹ vì dị dạng (hay nghi ngờ dị dạng) hệ thống thần kinh trung ương của thai
O35.1Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bất thường nhiễm sắc thể ở thai nhiChăm sóc bà mẹ vì bất thường (hay nghi ngờ bất thường) nhiễm sắc thể của thai
O35.2Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bệnh di truyền ở thai nhiChăm sóc bà mẹ vì mắc (hay nghi ngờ mắc) bệnh di truyền của thai
O35.3Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do bệnh virus ở người mẹChăm sóc bà mẹ vì tổn thương (hay nghi ngờ tổn thương) thai do bệnh vi rút của mẹ
O35.4Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do rượuChăm sóc bà mẹ vì tổn thương (hay nghi ngờ tổn thương) thai do rượu
O35.5Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do ma tuýChăm sóc bà mẹ vì tổn thương (hay nghi ngờ tổn thương) thai do thuốc
O35.6Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do nguồn phóng xạ [bức xạ] [tia xạ]Chăm sóc bà mẹ vì tổn thương (hay nghi ngờ tổn thương) thai do tia xạ
O35.7Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do can thiệp khácChăm sóc bà mẹ vì tổn thương (hay nghi ngờ tổn thương) thai do các phẫu thuật, thủ thuật y tế khác
O35.8Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bất thường và/ hoặc tổn thương khác ở thai nhiChăm sóc bà mẹ vì bất thường và tổn thương (hay nghi ngờ bất thường và tổn thương) thai khác
O35.9Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi, không xác địnhChăm sóc bà mẹ vì bất thường và tổn thương (hay nghi ngờ bất thường và tổn thương) thai, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã O35

66 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | NST, thuộc NST | thai nhi (nghi ngờ), ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Abnormal, abnormality, abnormalities | chromosome, chromosomal | fetal (suspected), affecting management of pregnancy)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | thai, phôi thai; (thuộc) thai, phôi thai | ảnh hưởng đến quá trình quản lý thai nghén (Abnormal, abnormality, abnormalities | fetus, fetal | affecting management of pregnancy)
  • Bệnh Listeria, bệnh nhiễm Listeria | nghi ngờ tổn thương thai ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Listeriosis, listerellosis | suspected damage to fetus affecting management of pregnancy)
  • Bệnh, bị bệnh | do virus, virus | nghi ngờ tổn thương thai nhi ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Disease, diseased | viral, virus | suspected damage to fetus affecting management of pregnancy)
  • Bệnh, bị bệnh | thai nhi KPLNK, biết rõ hoặc nghi ngờ, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Disease, diseased | fetal NEC, known or suspected, affecting management of pregnancy)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | bất thường nhiễm sắc thể, thai nhi (Maternal care (for) (known) (suspected) | chromosomal abnormality, fetus)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | bệnh di truyền, thai nhi (Maternal care (for) (known) (suspected) | hereditary disease, fetus)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | dị tật, dị dạng hệ thần kinh trung ương, thai nhi (Maternal care (for) (known) (suspected) | central nervous system malformation, fetus)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | thai nhi | bất thường (Maternal care (for) (known) (suspected) | fetal | abnormality)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | thai nhi | bất thường | đặc hiệu KPLNK (Maternal care (for) (known) (suspected) | fetal | abnormality | specified NEC)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | thai nhi | tật nứt đốt sống (Maternal care (for) (known) (suspected) | fetal | spina bifida)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | thai nhi | tổn thương (Maternal care (for) (known) (suspected) | fetal | damage)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | thai nhi | tổn thương | đặc hiệu KPLNK (Maternal care (for) (known) (suspected) | fetal | damage | specified NEC)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | thai nhi | vô sọ (Maternal care (for) (known) (suspected) | fetal | anencephaly)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | tổn thương thai nhi do | bà mẹ | bệnh do virus (Maternal care (for) (known) (suspected) | damage to fetus from | maternal | viral disease)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | tổn thương thai nhi do | bà mẹ | bệnh Listeria (Maternal care (for) (known) (suspected) | damage to fetus from | maternal | listeriosis)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | tổn thương thai nhi do | bà mẹ | bệnh toxoplasma (Maternal care (for) (known) (suspected) | damage to fetus from | maternal | toxoplasmosis)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | tổn thương thai nhi do | bà mẹ | nghiện ma tuý (Maternal care (for) (known) (suspected) | damage to fetus from | maternal | drug addiction)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | tổn thương thai nhi do | bà mẹ | nghiện rượu (Maternal care (for) (known) (suspected) | damage to fetus from | maternal | alcohol addiction)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | tổn thương thai nhi do | bà mẹ | nhiễm rubella (Maternal care (for) (known) (suspected) | damage to fetus from | maternal | rubella)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | tổn thương thai nhi do | bà mẹ | nhiễm virus cytomegalo (Maternal care (for) (known) (suspected) | damage to fetus from | maternal | cytomegalovirus infection)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | tổn thương thai nhi do | bức xạ (Maternal care (for) (known) (suspected) | damage to fetus from | radiation)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | tổn thương thai nhi do | can thiệp y tế KPLNK (Maternal care (for) (known) (suspected) | damage to fetus from | medical procedure NEC)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | tổn thương thai nhi do | rượu (Maternal care (for) (known) (suspected) | damage to fetus from | alcohol)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | tổn thương thai nhi do | thuốc (Maternal care (for) (known) (suspected) | damage to fetus from | drugs)
  • Chứng nghiện rượu (mạn tính) | nghi ngờ tổn thương thai nhi ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Alcoholism (chronic) | suspected damage to fetus affecting management of pregnancy)
  • Hấp thu, hấp thụ | hoá chất | qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) | nghi ngờ, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Absorption | chemical | through placenta (fetus or newborn) | suspected, affecting management of pregnancy)
  • Hấp thu, hấp thụ | thuốc KPLNK | gây nghiện | qua nhau thai (thai nhi hoặc trẻ sơ sinh) | nghi ngờ, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Absorption | drug NEC | addictive | through placenta (fetus or newborn) | suspected, affecting management of pregnancy)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | bất thường, tính khác thường | thai nhi (nghi ngờ) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | abnormal, abnormality | fetus (suspected))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | bất thường, tính khác thường | thai nhi (nghi ngờ) | đặc hiệu KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | abnormal, abnormality | fetus (suspected) | specified NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | bệnh di truyền trong gia đình, (có thể) ảnh hưởng đến thai nhi (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | hereditary disease in family, (possibly) affecting fetus)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | bất thường hoặc tổn thương (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | abnormality or damage)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | bất thường hoặc tổn thương | đặc hiệu KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | abnormality or damage | specified NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | bất thường nhiễm sắc thể (tình trạng trong Q90- Q99) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | chromosal abnormality (conditions in Q90- Q99))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | bệnh di truyền (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | hereditary disease)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | dị tật, dị dạng hệ thần kinh trung ương (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | central nervous system malformation)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | não úng thuỷ (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | hydrocephalus)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | Tật không có não (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | anencephaly)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tật nứt đốt sống (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | spina bifida)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | (thuộc) bà mẹ | bệnh KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | maternal | disease NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | (thuộc) bà mẹ | bệnh Listeria (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | maternal | listeriosis)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | (thuộc) bà mẹ | bệnh toxoplasma (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | maternal | toxoplasmosis)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | (thuộc) bà mẹ | nghiện rượu (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | maternal | alcohol addiction)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | (thuộc) bà mẹ | nghiện thuốc (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | maternal | drug addiction)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | (thuộc) bà mẹ | nhiễm virus (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | maternal | viral infection)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | (thuộc) bà mẹ | nhiễm virus cytomegalo (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | maternal | cytomegalovirus infection)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | (thuộc) bà mẹ | rubella (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | maternal | rubella)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | bức xạ (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | radiation)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | can thiệp y tế KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | medical procedure NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | chọc dò màng ối qua bụng (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | amniocentesis)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | dụng cụ tránh thai trong tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | intrauterine contraceptive device)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | nghiện thuốc (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | drug addiction)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | phẫu thuật trong tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | intrauterine surgery)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | thăm dò huyết học (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | hematological investigation)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tổn thương do | thủ thuật sinh thiết (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | damage from | biopsy procedures)
  • Não úng thuỷ (mắc phải) (bên ngoài) (bên trong) (ác tính) (tái phát) | thai nhi (nghi ngờ), ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Hydrocephalus (acquired) (external) (internal) (malignant) (recurrent) | fetus (suspected), affecting management of pregnancy)
  • Nghiện, lệ thuộc | do | thuốc, ma tuý KPLNK | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Dependence | due to | drug NEC | suspected damage to fetus, affecting management of pregnancy)
  • Nghiện, thói nghiện- mã hoá với F10- F19 với ký tự thứ tư.2 | rượu, cồn; (thuộc) rượu, cồn (ethyl) (methyl) (gỗ) | nghi ngờ tổn thương thai nhi ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Addiction- code to F10- F19 with fourth character.2 | alcohol, alcoholic (ethyl) (methyl) (wood) | suspected damage to fetus affecting management of pregnancy)
  • Nhiễm trùng, gây nhiễm trùng (cơ hội) | virus cytomegalo, virus cự bào, do virus cytomegalo | bà mẹ, chăm sóc bà mẹ đối với (nghi ngờ) tổn thương thai nhi (Infection, infected (opportunistic) | cytomegalovirus, cytomegaloviral | maternal, maternal care for (suspected) damage to fetus)
  • Nhiễm virus cytomegalo | bà mẹ, (nghi ngờ) tổn thương thai nhi ảnh hưởng đến việc quản lý thai kỳ (Cytomegalovirus infection | maternal, (suspected) damage to fetus affecting management of pregnancy)
  • Nứt đốt sống (hở) | thai nhi (nghi ngờ), ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Spina bifida (aperta) | fetus (suspected), affecting management of pregnancy)
  • Rubella | (thuộc) bà mẹ | chăm sóc (nghi ngờ) tổn thương cho thai nhi (Rubella | maternal | care for (suspected) damage to fetus)
  • Rubella | (thuộc) bà mẹ | nghi ngờ tổn thương thai ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Rubella | maternal | suspected damage to fetus affecting management of pregnancy)
  • Tác dụng, bất lợi KPLNK | bức xạ (chẩn đoán) (bụi phóng xạ) (hồng ngoại) (nguồn tự nhiên) (điều trị) (đánh dấu) (cực tím) (X quang) KPLNK | nghi ngờ tổn thương thai, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Effect, adverse NEC | radiation (diagnostic) (fallout) (infrared) (natural source) (therapeutic) (tracer) (ultraviolet) (X- ray) NEC | suspected damage to fetus, affecting management of pregnancy)
  • Tật không có não | thai nhi (nghi ngờ), ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Anencephalus, anencephaly | fetus (suspected), affecting management of pregnancy)
  • Toxoplasma, bệnh do Toxoplasma (mắc phải) | nghi ngờ tổn thương thai ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Toxoplasma, toxoplasmosis (acquired) | suspected damage to fetus affecting management of pregnancy)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O30-O48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O30Đa thai
O31Biến chứng xác định của đa thai
O32Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường
O33Chăm sóc thai sản vì biết hay nghi ngờ có bất tương xứng đầu chậu
O34Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khung
O36Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi
O41Rối loạn khác của nước ối và/ hoặc màng ối
O42Vỡ ối sớm
O43Rối loạn của rau thai
O44Rau tiền đạo
O45Rau bong non
O46Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O35 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O35 là "Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi", tên tiếng Anh là "Maternal care for known or suspected fetal abnormality and damage", thuộc nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O35 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O35 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: O35.0 (Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có dị tật hệ thống thần kinh trung ương ở thai nhi); O35.1 (Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bất thường nhiễm sắc thể ở thai nhi); O35.2 (Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) có bệnh di truyền ở thai nhi); O35.3 (Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do bệnh virus ở người mẹ); O35.4 (Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do rượu); O35.5 (Chăm sóc thai sản vì (nghi ngờ) thai nhi tổn thương do ma tuý)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã O35 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O35 là "Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chăm sóc bà mẹ do hoặc nghi do bất thường, tổn thương của thai". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ