Trang chủ › Công cụ › Mã bệnh ICD-10 › O00-O99 › O30-O48 › O43 Mã ICD-10 O43 — Rối loạn của rau thai Mã O43 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn của rau thai , tiếng Anh là Placental disorders . Mã này nằm trong nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ , thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ . Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Bệnh lý bánh rau”. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.
O43 mã ICD-10
5 mã chi tiết 4 ký tự
O30-O48 nhóm bệnh
XV chương ICD-10
5 mã chi tiết của O43 Từ O43.0 đến O43.9.
Mã Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT Tên tiếng Anh O43.0 Hội chứng truyền máu qua rau thai · tên cũ: Hội chứng truyền máu qua bánh rau Placental transfusion syndromes O43.1 Dị dạng rau thai · tên cũ: Dị dạng bánh rau Malformation of placenta O43.2 Rau cài răng lược Morbidly adherent placenta O43.8 Rối loạn khác của rau thai · tên cũ: Bệnh lý khác của bánh rau Other placental disorders O43.9 Rối loạn của rau thai, không xác định · tên cũ: Bệnh lý bánh rau, không đặc hiệu Placental disorder, unspecified
Ghi chú phân loại của mã O43 Hướng dẫn mã hóa: Truyền máu: từ thai sang mẹ từ mẹ sang thai từ thai sang thai
Coding Guidance: Transfusion: fetomaternal maternofetal twin- to- twin
Hướng dẫn mã hóa: Bánh rau bất thường không xác định khác Bánh rau có rãnh vây quanh
Coding Guidance: Abnormal placenta NOS Circumvallate placenta
Hướng dẫn mã hóa: Rau thai: bám chặt tại tử cung xuyên vào cơ tử cung xuyên qua tử cung tới thanh mạc Nếu muốn, có thể sử dụng bổ sung mã, để xác định bất kỳ tình trạng: xuất huyết sau đẻ, thời kỳ sổ rau (O72.0) sót rau không xuất huyết (O73.0)
Coding Guidance: Placenta: accreta increta percreta Use additional code, if desired, to identify any: postpartum haemmorrhage, third stage (O72.0) retained placenta without hemorrhage (O73.0)
Hướng dẫn mã hóa: Rau thai: rối loạn chức năng nhồi máu
Coding Guidance: Placental: dysfunction infarction
Đối chiếu tên gọi cũ và mới 5 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
Mã Tên hiện hànhThông tư 06/2026/TT-BYT Tên trước đâyQuyết định 4400/QĐ-BYT O43 Rối loạn của rau thai Bệnh lý bánh rau O43.0 Hội chứng truyền máu qua rau thai Hội chứng truyền máu qua bánh rau O43.1 Dị dạng rau thai Dị dạng bánh rau O43.8 Rối loạn khác của rau thai Bệnh lý khác của bánh rau O43.9 Rối loạn của rau thai, không xác định Bệnh lý bánh rau, không đặc hiệu
Danh mục pháp lý liên quan đến mã O43 1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.
Danh mục Ý nghĩa Mã trong danh mục Văn bản Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày Người lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội. O43.2 — Rau cài răng lược46/2016/TT-BYT
Từ khoá dẫn tới mã O43 80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Bánh nhau có rãnh vây quanh (Circumvallate placenta) Bánh nhau phụ (Succenturiate placenta) Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | Rau, nhau, rau thai, nhau thai KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | placenta NEC) Bệnh, bị bệnh | nhai thai, rau thai | gây biến chứng cho thai nghén hoặc sinh đẻ (Disease, diseased | placenta | complicating pregnancy or childbirth) Chảy máu, xuất huyết | (thuộc) thai nhi, thai nhi | vào trong | tuần hoàn bà mẹ | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén hoặc sau đẻ (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal, fetus | into | maternal circulation | affecting management of pregnancy or puerperium) Chảy máu, xuất huyết | thai nhi- mẹ | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén hoặc sau đẻ (Hemorrhage, hemorrhagic | fetal- maternal | affecting management of pregnancy or puerperium) Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | nhau thai, rau thai (Malformation (congenital) | placenta) Dính | nhau thai, rau thai (bệnh lý) [Rau cài răng lược] (Adherent | placenta (morbidly)) Giãn tĩnh mạch (chi dưới) (vỡ) | nhau thai, rau thai (Varix (lower limb) (ruptured) | placenta) Giãn tĩnh mạch | mạch máu | nhau thai, rau thai (Varicose | vessel | placenta) Giãn tĩnh mạch | mạch máu nhau thai (Varicose | placental vessel) Hoại tử, (thuộc) hoại tử (do thiếu máu cục bộ) | nhau thai, rau thai (Necrosis, necrotic (ischemic) | placenta) Hội chứng | nhau thai, rau thai | rối loạn chức năng (Syndrome | placental | dysfunction) Hội chứng | nhau thai, rau thai | thiếu, thiểu năng, suy, hở (Syndrome | placental | insufficiency) Hội chứng | nhau thai, rau thai | truyền máu (mẹ) (Syndrome | placental | transfusion (mother)) Hội chứng | truyền máu thai (với thai) | mẹ, bà mẹ (Syndrome | twin (to twin) transfusion | mother) Kép, đôi | nhai thai, rau thai (Duplex, duplication | placenta) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | nhau thai (mạch máu) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | placenta, placental (vessel)) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | nhau thai (mạch máu) | bệnh dính chặt (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | placenta, placental (vessel) | morbidly adherent) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | nhau thai (mạch máu) | dính (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | placenta, placental (vessel) | accreta) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | nhau thai (mạch máu) | dính sâu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | placenta, placental (vessel) | increta) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | nhau thai (mạch máu) | xuyên tới thanh mạc tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | placenta, placental (vessel) | percreta) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bệnh nhau thai dính chặt (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | morbidly adherent placenta) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | dị tật, dị dạng | nhau thai (mạch máu) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | malformation | placenta, placental (vessel)) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | giãn tĩnh mạch | mạch máu nhau thai (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | varicose | placental vessels) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bất thường (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | abnormality) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bệnh dính chặt (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | morbidly adherent) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bệnh tật (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | disease) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | dị tật, dị dạng (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | malformation) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | dính (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | accreta) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | dính sâu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | increta) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | hội chứng truyền máu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | transfusion syndrome) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | nhồi máu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | infarction) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | rối loạn chức năng (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | dysfunction) Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | xuyên tới thanh mạc tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | percreta) Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | bất thường, tính khác thường | nhau thai, rau thai (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | abnormal, abnormality | placenta) Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | chảy máu thai sang mẹ (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetomaternal hemorrhage) Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | nhai thai, rau thai (thuộc ối) (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | placenta (amniotic)) Nhau cài răng lược | chăm sóc bà mẹ (Accreta placenta | maternal care) Nhau đa thuỳ (Multipartita placenta) Nhau màng, nhau thai mỏng (Membranacea placenta) Nhau thai ba bên (Tripartite placenta) Nhau thai, rau thai | ba phần (Placenta, placental | tripartita, triplex) Nhau thai, rau thai | bất thường, tính khác thường KPLNK (Placenta, placental | abnormal, abnormality NEC) Nhau thai, rau thai | bệnh dính chặt (Placenta, placental | morbidly adherentt) Nhau thai, rau thai | bệnh KPLNK (Placenta, placental | disease NEC) Nhau thai, rau thai | có lỗ thủng (Placenta, placental | fenestrata) Nhau thai, rau thai | có rãnh vây quanh (Placenta, placental | circumvallata) Nhau thai, rau thai | dị tật, dị dạng (Placenta, placental | malformation) Nhau thai, rau thai | dính (Placenta, placental | accreta) Nhau thai, rau thai | dính chặt (bệnh) (Placenta, placental | adherent (morbidly)) Nhau thai, rau thai | dính sâu (Placenta, placental | increta) Nhau thai, rau thai | đa thuỳ (Placenta, placental | multipartita) Nhau thai, rau thai | gấp đôi (Placenta, placental | duplex) Nhau thai, rau thai | giãn mạch (Placenta, placental | varicose vessels) Nhau thai, rau thai | hai phần (Placenta, placental | bipartita) Nhau thai, rau thai | hoại tử (Placenta, placental | necrosis) Nhau thai, rau thai | màng (Placenta, placental | membranacea) Nhau thai, rau thai | nang (ối) (Placenta, placental | cyst (amniotic)) Nhau thai, rau thai | nhiều thuỳ (Placenta, placental | multilobed) Nhau thai, rau thai | nhồi máu (Placenta, placental | infarction) Nhau thai, rau thai | nhũn (sớm) (Placenta, placental | softening (premature)) Nhau thai, rau thai | phân đôi (Placenta, placental | dimidiata) Nhau thai, rau thai | phụ (Placenta, placental | succenturiata) Nhau thai, rau thai | Rối loạn chức năng (Placenta, placental | dysfunction) Nhau thai, rau thai | tăng sản (Placenta, placental | hyperplasia) Nhau thai, rau thai | to (Placenta, placental | septuplex) Nhau thai, rau thai | tụ máu (Placenta, placental | hematoma) Nhau thai, rau thai | vách giả (Placenta, placental | spuria) Nhau thai, rau thai | vợt cầu lông (Placenta, placental | battledore) Nhau thai, rau thai | xơ hoá (Placenta, placental | fibrosis) Nhau thai, rau thai | xuyên tới thanh mạc tử cung (Placenta, placental | percreta) Nhồi máu (của) | nhau thai, (biến chứng thai nghén) (Infarct, infarction (of) | placenta (complicating pregnancy)) Rò rỉ | máu (vi thể), thai nhi, vào tuần hoàn mẹ, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén hoặc sau đẻ (Leak, leakage | blood (microscopic), fetal, into maternal circulation. affecting management of pregnancy or puerperium) Rối loạn chức năng | nhai thai, rau thai (Dysfunction | placental) Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | bệnh nhau thai (Delivery (single) | complicated (by) | diseased placenta) Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bám chặt (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | accreta) Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | dị tật, dị dạng KPLNK (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | malformation NEC) Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | dính sâu (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | increta) Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | dính, dính chặt (bệnh lý) (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | adherent (morbidly)) Mã bệnh lân cận Các mã cùng nhóm O30-O48 có trang tra cứu riêng.
Mã Tên bệnh O30 Đa thai O31 Biến chứng xác định của đa thai O32 Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường O33 Chăm sóc thai sản vì biết hay nghi ngờ có bất tương xứng đầu chậu O34 Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khung O35 Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi O36 Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi O41 Rối loạn khác của nước ối và/ hoặc màng ối O42 Vỡ ối sớm O44 Rau tiền đạo O45 Rau bong non O46 Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác
Câu hỏi thường gặpMã O43 là bệnh gì? Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O43 là "Rối loạn của rau thai", tên tiếng Anh là "Placental disorders", thuộc nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Mã O43 có bao nhiêu mã chi tiết? Mã O43 được chi tiết thành 5 mã 4 ký tự: O43.0 (Hội chứng truyền máu qua rau thai); O43.1 (Dị dạng rau thai); O43.2 (Rau cài răng lược); O43.8 (Rối loạn khác của rau thai); O43.9 (Rối loạn của rau thai, không xác định).
Tên bệnh của mã O43 có thay đổi so với trước không? Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O43 là "Rối loạn của rau thai", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Bệnh lý bánh rau". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.
Bệnh mã O43 có được hưởng chế độ gì không? Mã O43 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.