Mã ICD-10 O34 — Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khung

O34 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khung, tiếng Anh là Maternal care for known or suspected abnormality of pelvic organs. Mã này nằm trong nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chăm sóc bà mẹ do hoặc nghi do bất thường ở các tạng trong vùng chậu”.

O34mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
O30-O48nhóm bệnh
XVchương ICD-10

10 mã chi tiết của O34

Từ O34.0 đến O34.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O34.0 Chăm sóc thai sản vì tử cung dị dạng bẩm sinh · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì tử cung bị dị dạng bẩm sinhMaternal care for congenital malformation of uterus
O34.1 Chăm sóc thai sản vì có khối u ở thân tử cung · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì khối u của thân tử cungMaternal care for tumour of corpus uteri
O34.2 Chăm sóc thai sản vì tử cung có sẹo mổ trước đó · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì tử cung có sẹo mổ cũMaternal care due to uterine scar from previous surgery
O34.3 Chăm sóc thai sản vì hở eo tử cung · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì hở eo tử cungMaternal care for cervical incompetence
O34.4 Chăm sóc thai sản vì có bất thường khác ở cổ tử cung · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì các bất thường khác ở cổ tử cungMaternal care for other abnormalities of cervix
O34.5 Chăm sóc thai sản vì có bất thường khác ở tử cung có thai · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì các bất thường khác của tử cung có thaiMaternal care for other abnormalities of gravid uterus
O34.6 Chăm sóc thai sản vì có bất thường ở âm đạo · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất thường của âm đạoMaternal care for abnormality of vagina
O34.7 Chăm sóc thai sản vì có bất thường ở âm hộ và/ hoặc tầng sinh môn · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất thường của âm hộ và tầng sinh mônMaternal care for abnormality of vulva and perineum
O34.8 Chăm sóc thai sản vì có bất thường khác ở tạng trong tiểu khung · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì các bất thường khác của các tạng trong tiểu khungMaternal care for other abnormalities of pelvic organs
O34.9 Chăm sóc thai sản vì có bất thường ở tạng trong tiểu khung, không xác định · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì các bất thường của các tạng trong tiểu khung, không xác địnhMaternal care for abnormality of pelvic organ, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O34

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì: tử cung đôi lưỡng tử cung

Coding Guidance: Maternal care for: double uterus uterus bicornis

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì: polyp thân tử cung u xơ tử cung Loại trừ: chăm sóc thai sản vì khối u cổ tử cung (O34.4)

Coding Guidance: Maternal care for: polyp of corpus uteri uterine fibroid Excl.: maternal care for tumour of cervix (O34.4)

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì tử cung có sẹo mổ lấy thai trước đó Loại trừ: đẻ đường dưới sau lần mổ lấy thai trước đó không xác định khác (O75.7)

Coding Guidance: Maternal care for scar from previous caesarean section Excl.: vaginal delivery following previous caesarean section NOS (O75.7)

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì: khâu vòng cổ tử cung có hoặc không đề cập đến hở eo tử cung khâu theo kỹ thuật Shirodkar có hoặc không có đề cập đến hở eo tử cung

Coding Guidance: Maternal care for: cerclage with or without mention of cervical incompetence Shirodkar suture with or without mention of cervical incompetence

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì: polyp cổ tử cung phẫu thuật ở cổ tử cung trước đó co thắt hay sơ chít cổ tử cung khối u cổ tử cung

Coding Guidance: Maternal care for: polyp of cervix previous surgery to cervix stricture or stenosis of cervix tumour of cervix

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì: kẹt của tử cung có thai sa tử cung của tử cung có thai sự đảo ngược của tử cung có thai

Coding Guidance: Maternal care for: incarceration of gravid uterus prolapse of gravid uterus retroversion of gravid uterus

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì: phẫu thuật ở âm đạo trước đó vách ngăn âm đạo hẹp âm đạo (bẩm sinh) (mắc phải) co hẹp âm đạo khối u âm đạo Loại trừ: chăm sóc bà mẹ vì giãn tĩnh mạch âm đạo trong khi có thai (O22.1)

Coding Guidance: Maternal care for: previous surgery to vagina septate vagina stenosis of vagina (acquired) (congenital) stricture of vagina tumour of vagina Excl.: maternal care for vaginal varices in pregnancy (O22.1)

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì: xơ hoá tầng sinh môn phẫu thuật ở tầng sinh môn hoặc âm hộ trước đó tầng sinh môn cứng khối u âm hộ Loại trừ: chăm sóc thai sản vì giãn tĩnh mạch tầng sinh môn và âm hộ trong thai kỳ (O22.1)

Coding Guidance: Maternal care for: fibrosis of perineum previous surgery to perineum or vulva rigid perineum tumour of vulva Excl.: maternal care for perineal and vulval varices in pregnancy (O22.1)

Hướng dẫn mã hóa: Chăm sóc thai sản vì: sa bàng quang sửa chữa đáy chậu trước đó sa lồi thành bụng sa trực tràng tầng sinh môn cứng

Coding Guidance: Maternal care for: cystocele pelvic floor repair (previous) pendulous abdomen rectocele rigid pelvic floor

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O34Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khungChăm sóc bà mẹ do hoặc nghi do bất thường ở các tạng trong vùng chậu
O34.0Chăm sóc thai sản vì tử cung dị dạng bẩm sinhChăm sóc bà mẹ vì tử cung bị dị dạng bẩm sinh
O34.1Chăm sóc thai sản vì có khối u ở thân tử cungChăm sóc bà mẹ vì khối u của thân tử cung
O34.2Chăm sóc thai sản vì tử cung có sẹo mổ trước đóChăm sóc bà mẹ vì tử cung có sẹo mổ cũ
O34.3Chăm sóc thai sản vì hở eo tử cungChăm sóc bà mẹ vì hở eo tử cung
O34.4Chăm sóc thai sản vì có bất thường khác ở cổ tử cungChăm sóc bà mẹ vì các bất thường khác ở cổ tử cung
O34.5Chăm sóc thai sản vì có bất thường khác ở tử cung có thaiChăm sóc bà mẹ vì các bất thường khác của tử cung có thai
O34.6Chăm sóc thai sản vì có bất thường ở âm đạoChăm sóc bà mẹ vì bất thường của âm đạo
O34.7Chăm sóc thai sản vì có bất thường ở âm hộ và/ hoặc tầng sinh mônChăm sóc bà mẹ vì bất thường của âm hộ và tầng sinh môn
O34.8Chăm sóc thai sản vì có bất thường khác ở tạng trong tiểu khungChăm sóc bà mẹ vì các bất thường khác của các tạng trong tiểu khung
O34.9Chăm sóc thai sản vì có bất thường ở tạng trong tiểu khung, không xác địnhChăm sóc bà mẹ vì các bất thường của các tạng trong tiểu khung, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã O34

80 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | âm đạo (mắc phải) (bẩm sinh), trong thai nghén hoặc đẻ (Abnormal, abnormality, abnormalities | vagina (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | âm hộ và đáy chậu (mắc phải) (bẩm sinh), trong thai nghén hoặc đẻ (Abnormal, abnormality, abnormalities | vulva and perineum (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các cơ quan hoặc mô của vùng chậu KPLNK | trong mang thai hoặc sinh đẻ | đặc hiệu KPLNK (Abnormal, abnormality, abnormalities | organs or tissues of pelvis NEC | in pregnancy or childbirth | specified NEC)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | các cơ quan hoặc mô của vùng chậu KPLNK | trong thai nghén hoặc sinh đẻ (Abnormal, abnormality, abnormalities | organs or tissues of pelvis NEC | in pregnancy or childbirth)
  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | cổ tử cung KPLNK (mắc phải) (bẩm sinh), trong thai nghén hoặc sinh đẻ (Abnormal, abnormality, abnormalities | cervix NEC (acquired) (congenital), in pregnancy or childbirth)
  • Bất toàn, hở | cổ tử cung, thuộc cổ tử cung (lỗ) | trong khi có thai (Incompetency, incompetent | cervix, cervical (os) | in pregnancy)
  • Buộc vòng, khâu vòng (với hở cổ tử cung) trong thai nghén (Cerclage (with cervical incompetence) in pregnancy)
  • Cắt cụt | cổ tử cung (tử cung) | trong thai nghén hoặc đẻ (Amputation | cervix (uteri) | in pregnancy or childbirth)
  • Cắt, đoạn cắt | mổ lấy thai, phẫu thuật lấy thai, mổ đẻ | trước, trong thai nghén hoặc đẻ (Section | cesarean | previous, in pregnancy or childbirth)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | bất thường | âm đạo (Maternal care (for) (known) (suspected) | abnormality | vagina)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | bất thường | âm hộ và đáy chậu, tầng sinh môn (Maternal care (for) (known) (suspected) | abnormality | vulva and perineum)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | bất thường | các cơ quan vùng chậu (Maternal care (for) (known) (suspected) | abnormality | pelvic organs)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | bất thường | các cơ quan vùng chậu | đặc hiệu KPLNK (Maternal care (for) (known) (suspected) | abnormality | pelvic organs | specified NEC)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | bất thường | cổ tử cung KPLNK (Maternal care (for) (known) (suspected) | abnormality | cervix uteri NEC)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | bất thường | tử cung có thai KPLNK (Maternal care (for) (known) (suspected) | abnormality | gravid uterus NEC)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | dị tật, dị dạng bẩm sinh, tử cung (Maternal care (for) (known) (suspected) | congenital malformation, uterus)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | hở cổ tử cung (Maternal care (for) (known) (suspected) | cervical incompetence)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | khối u, thân tử cung (Maternal care (for) (known) (suspected) | tumor, corpus uteri)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | sẹo tử cung do phẫu thuật trước đó (Maternal care (for) (known) (suspected) | uterine scar from previous surgery)
  • Chít hẹp | cổ tử cung, thuộc cổ tử cung (ống) | trong thai nghén hoặc đẻ (Stricture | cervix, cervical (canal) | in pregnancy or childbirth)
  • Cổ, cổ tử cung | loạn sản trong thai kỳ (Cervical | dysplasia in pregnancy)
  • Cổ, cổ tử cung | sướt trong thai kỳ (Cervical | erosion in pregnancy)
  • Cổ, cổ tử cung | xơ hoá trong thai kỳ (Cervical | fibrosis in pregnancy)
  • Cứng, cứng rắn | âm đạo | trong thai nghén hoặc đẻ (Rigid, rigidity | vagina | in pregnancy or childbirth)
  • Cứng, cứng rắn | cổ tử cung | trong thai nghén hoặc đẻ (Rigid, rigidity | cervix (uteri) | in pregnancy or childbirth)
  • Cứng, cứng rắn | sàn chậu | trong thai nghén hoặc đẻ (Rigid, rigidity | pelvic floor | in pregnancy or childbirth)
  • Cứng, cứng rắn | tầng sinh môn hoặc âm hộ | trong thai nghén hoặc đẻ (Rigid, rigidity | perineum or vulva | in pregnancy or childbirth)
  • Dạng xơ (khối u) | trong thai nghén hoặc đẻ (Fibroid (tumor) | in pregnancy or childbirth)
  • Dị dạng, dị hình, biến dạng | phần mềm, cơ quan hoặc mô (ở vùng chậu) | trong thai nghén hoặc đẻ KPLNK (Deformity | soft parts, organs or tissues (of pelvis) | in pregnancy or childbirth NEC)
  • Dị tật, dị dạng (bẩm sinh) | các cơ quan hoặc mô vùng chậu KPLNK | trong thai nghén hoặc đẻ (Malformation (congenital) | pelvic organs or tissues NEC | in pregnancy or childbirth)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | cổ tử cung | trong thai nghén hoặc đẻ (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | cervix | in pregnancy or childbirth)
  • Dị tật, dị thường, bất thường (bẩm sinh) (loại không đặc hiệu) | tử cung | trong thai nghén hoặc sinh đẻ KPLNK (Anomaly, anomalous (congenital) (unspecified type) | uterus | in pregnancy or childbirth NEC)
  • Đổ ra sau, ngả ra sau | tử cung, thuộc tử cung | trong thai nghén hoặc đẻ (Retroversion, retroverted | uterus, uterine | in pregnancy or childbirth)
  • Đôi | tử cung | trong thai nghén hoặc đẻ (Double | uterus | in pregnancy or childbirth)
  • Hẹp (do sẹo) | âm đạo | trong thai nghén hoặc đẻ (Stenosis (cicatricial) | vagina | in pregnancy or childbirth)
  • Hẹp (do sẹo) | cổ tử cung, thuộc cổ tử cung (ống) | trong thai nghén hoặc đẻ (Stenosis (cicatricial) | cervix, cervical (canal) | in pregnancy or childbirth)
  • Hình thành túi, có túi | tử cung có thai (Sacculation | pregnant uterus)
  • Khâu vòng cổ tử cung Shirodkar, trong thai nghén (Shirodkar suture, in pregnancy)
  • Khối u | (thân) tử cung, trong thai nghén hoặc đẻ (Tumor | uterus (body), in pregnancy or childbirth)
  • Khối u | âm đạo, trong thai nghén hoặc đẻ (Tumor | vagina, in pregnancy or childbirth)
  • Khối u | âm hộ hoặc đáy chậu, tầng sinh môn, trong thai nghén hoặc đẻ (Tumor | vulva or perineum, in pregnancy or childbirth)
  • Khối u | buồng trứng, trong thai kỳ hoặc trong đẻ (Tumor | ovary, in pregnancy or childbirth)
  • Khối u | cổ tử cung, trong thai nghén hoặc đẻ (Tumor | cervix, in pregnancy or childbirth)
  • Khối u | vùng chậu, trong thai kỳ hoặc trong đẻ (Tumor | pelvic, in pregnancy or childbirth)
  • Lòng thòng, lủng lẳng | bụng, trong thai nghén hoặc đẻ (Pendulous | abdomen, in pregnancy or childbirth)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | (tử cung) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | fibroid (tumor) (uterus))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | các cơ quan hoặc mô vùng chậu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | pelvic organs or tissues)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | các cơ quan hoặc mô vùng chậu | đặc hiệu KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | pelvic organs or tissues | specified NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | cổ tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | cervix)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | đáy chậu, tầng sinh môn hoặc âm hộ (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | perineum or vulva)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | tử cung (bẩm sinh) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | uterus (congenital))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | tư thế, thế, ngôi, vị trí | tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | position | uterus)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | chuyển vị, lệch, tử cung KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | displacement, uterus NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | dị tật, dị dạng | tử cung (bẩm sinh) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | malformation | uterus (congenital))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | đổ sau, tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | retroversion, uterus)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | hai sừng hoặc tử cung hai sừng (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | bicornis or bicornuate uterus)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | hở eo cổ tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | incompetent cervix)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | khối u | buồng trứng (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | tumor | ovary)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | khối u | các cơ quan hoặc mô vùng chậu KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | tumor | pelvic organs or tissues NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | khối u | tử cung (thân) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | tumor | uterus (body))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | khối u | tử cung (thân) | cổ tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | tumor | uterus (body) | cervix)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nghẹt, nghẽn, tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | incarceration, uterus)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | sa, tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | prolapse, uterus)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | thoát vị bàng quang, sa bàng quang (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | cystocele)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | thoát vị tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | herniation of uterus)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | vị trí bất thường | tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | malposition | uterus)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | xoắn tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | torsion of uterus)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | trước đó | mổ lấy thai (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | previous | cesarean section)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | trong tử cung đôi (Pregnancy (single) (uterine) | in double uterus)
  • Mổ lấy thai | phẫu thuật hoặc mổ KPLNK | cũ, trước, ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Cesarean | operation or section NEC | previous, affecting management of pregnancy)
  • Mở thông, còn, không đóng | cổ tử cung | gây biến chứng cho thai nghén (Patent | cervix | complicating pregnancy)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | buồng trứng, (thuộc) buồng trứng (xoắn) KPLNK | trong thai nghén hoặc đẻ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | ovary, ovarian (twisted) NEC | in pregnancy or childbirth)
  • Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | vùng chậu, ở nữ | trong thai nghén hoặc đẻ (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | pelvis, female | in pregnancy or childbirth)
  • Nghiêng sang bên | tử cung, thuộc tử cung (cổ tử cung) (sau nhiễm trùng) (sau sinh, cũ) | trong thai nghén hoặc đẻ (Lateroversion | uterus, uterine (cervix) (postinfectional) (postpartal, old) | in pregnancy or childbirth)
  • Nhũ nhi, trẻ nhỏ, nhi tính | bộ phận sinh dục, cơ quan sinh dục (sau tuổi dậy thì) | trong thai nghén hoặc đẻ KPLNK (Infancy, infantile, infantilism | genitalia, genitals (after puberty) | in pregnancy or childbirth NEC)
  • Phẫu thuật, mổ | trước, trong thai nghén hoặc đẻ | âm đạo (Surgery | previous, in pregnancy or childbirth | vagina)
  • Phẫu thuật, mổ | trước, trong thai nghén hoặc đẻ | cổ tử cung (Surgery | previous, in pregnancy or childbirth | cervix)
  • Phẫu thuật, mổ | trước, trong thai nghén hoặc đẻ | mô mềm vùng chậu KPLNK (Surgery | previous, in pregnancy or childbirth | pelvic soft tissues NEC)
  • Phẫu thuật, mổ | trước, trong thai nghén hoặc đẻ | tầng sinh môn hoặc âm hộ (Surgery | previous, in pregnancy or childbirth | perineum or vulva)
  • Phẫu thuật, mổ | trước, trong thai nghén hoặc đẻ | tử cung (Surgery | previous, in pregnancy or childbirth | uterus)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O30-O48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O30Đa thai
O31Biến chứng xác định của đa thai
O32Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường
O33Chăm sóc thai sản vì biết hay nghi ngờ có bất tương xứng đầu chậu
O35Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi
O36Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi
O41Rối loạn khác của nước ối và/ hoặc màng ối
O42Vỡ ối sớm
O43Rối loạn của rau thai
O44Rau tiền đạo
O45Rau bong non
O46Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O34 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O34 là "Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khung", tên tiếng Anh là "Maternal care for known or suspected abnormality of pelvic organs", thuộc nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O34 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O34 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: O34.0 (Chăm sóc thai sản vì tử cung dị dạng bẩm sinh); O34.1 (Chăm sóc thai sản vì có khối u ở thân tử cung); O34.2 (Chăm sóc thai sản vì tử cung có sẹo mổ trước đó); O34.3 (Chăm sóc thai sản vì hở eo tử cung); O34.4 (Chăm sóc thai sản vì có bất thường khác ở cổ tử cung); O34.5 (Chăm sóc thai sản vì có bất thường khác ở tử cung có thai)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã O34 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O34 là "Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khung", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chăm sóc bà mẹ do hoặc nghi do bất thường ở các tạng trong vùng chậu". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ