Mã ICD-10 O32 — Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường

O32 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường, tiếng Anh là Maternal care for known or suspected malpresentation of fetus. Mã này nằm trong nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chăm sóc bà mẹ vì ngôi thai bất thường hay nghi ngờ bất thường”.

O32mã ICD-10
9mã chi tiết 4 ký tự
O30-O48nhóm bệnh
XVchương ICD-10

9 mã chi tiết của O32

Từ O32.0 đến O32.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O32.0 Chăm sóc thai sản vì ngôi thai không ổn định · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì ngôi thai không ổn địnhMaternal care for unstable lie
O32.1 Chăm sóc thai sản vì thai ngôi mông · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì ngôi môngMaternal care for breech presentation
O32.2 Chăm sóc thai sản vì thai ngôi ngang và/ hoặc ngôi chếch · tên cũ: Chăm sóc sản khoa vì ngôi vai hay ngôi chếchMaternal care for transverse and oblique lie
O32.3 Chăm sóc thai sản vì ngôi mặt, ngôi trán và/ hoặc ngôi thóp trước · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì ngôi mặt, ngôi trán và ngôi cằmMaternal care for face, brow and chin presentation
O32.4 Chăm sóc thai sản vì thai đủ tháng ngôi đầu cao · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì ngôi đầu cao lỏng khi đủ thángMaternal care for high head at term
O32.5 Chăm sóc thai sản vì đa thai, trong đó một hay nhiều thai có ngôi không thuận [bất thường] · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì đa thai, trong đó một hay nhiều thai có ngôi bất thườngMaternal care for multiple gestation with malpresentation of one fetus or more
O32.6 Chăm sóc thai sản vì ngôi thai phức tạp · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì ngôi thai chờm vệMaternal care for compound presentation
O32.8 Chăm sóc thai sản vì ngôi thai bất thường khác · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì ngôi thai bất thường khácMaternal care for other malpresentation of fetus
O32.9 Chăm sóc thai sản vì ngôi thai bất thường, không xác định · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì ngôi thai bất thường, không xác địnhMaternal care for malpresentation of fetus, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O32

Hướng dẫn mã hóa: Ngôi thai: chếch ngang

Coding Guidance: Presentation: oblique transverse

Hướng dẫn mã hóa: Đầu thai không vào được eo trên

Coding Guidance: Failure of head to enter pelvic brim

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

10 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O32Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thườngChăm sóc bà mẹ vì ngôi thai bất thường hay nghi ngờ bất thường
O32.0Chăm sóc thai sản vì ngôi thai không ổn địnhChăm sóc bà mẹ vì ngôi thai không ổn định
O32.1Chăm sóc thai sản vì thai ngôi môngChăm sóc bà mẹ vì ngôi mông
O32.2Chăm sóc thai sản vì thai ngôi ngang và/ hoặc ngôi chếchChăm sóc sản khoa vì ngôi vai hay ngôi chếch
O32.3Chăm sóc thai sản vì ngôi mặt, ngôi trán và/ hoặc ngôi thóp trướcChăm sóc bà mẹ vì ngôi mặt, ngôi trán và ngôi cằm
O32.4Chăm sóc thai sản vì thai đủ tháng ngôi đầu caoChăm sóc bà mẹ vì ngôi đầu cao lỏng khi đủ tháng
O32.5Chăm sóc thai sản vì đa thai, trong đó một hay nhiều thai có ngôi không thuận [bất thường]Chăm sóc bà mẹ vì đa thai, trong đó một hay nhiều thai có ngôi bất thường
O32.6Chăm sóc thai sản vì ngôi thai phức tạpChăm sóc bà mẹ vì ngôi thai chờm vệ
O32.8Chăm sóc thai sản vì ngôi thai bất thường khácChăm sóc bà mẹ vì ngôi thai bất thường khác
O32.9Chăm sóc thai sản vì ngôi thai bất thường, không xác địnhChăm sóc bà mẹ vì ngôi thai bất thường, không xác định

Từ khoá dẫn tới mã O32

76 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bất thường, tính khác thường, các tính khác thường | ngôi thai, ngôi (thai) (Abnormal, abnormality, abnormalities | presentation (fetus))
  • Cao | đầu khi đủ tháng (High | head at term)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | đa thai với ngôi bất thường của một hoặc nhiều thai (Maternal care (for) (known) (suspected) | multiple gestation with malpresentation of one fetus or more)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | đầu cao lỏng khi đủ tháng (mang thai) (Maternal care (for) (known) (suspected) | high head at term (pregnancy))
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | ngôi bất thường (thai nhi) (Maternal care (for) (known) (suspected) | malpresentation (fetus))
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | ngôi bất thường (thai nhi) | đặc hiệu KPLNK (Maternal care (for) (known) (suspected) | malpresentation (fetus) | specified NEC)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | ngôi chờm vệ (Maternal care (for) (known) (suspected) | compound presentation)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | ngôi không ổn định (Maternal care (for) (known) (suspected) | unstable lie)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | ngôi mặt, trán và cằm (Maternal care (for) (known) (suspected) | face, brow and chin presentation)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | ngôi mông (Maternal care (for) (known) (suspected) | breech presentation)
  • Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | ngôi ngang và chếch (Maternal care (for) (known) (suspected) | transverse and oblique lie)
  • Không khớp | đầu KPLNK (Nonengagement | head NEC)
  • Không ổn định | ngôi, thế nằm (mẹ) (Unstable | lie (mother))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | đầu cao lúc đủ tháng (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | high head at term)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | ngôi bất thường của thai nhi (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | malpresentation of fetus)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | ngôi bất thường của thai nhi | đặc hiệu KPLNK (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | malpresentation of fetus | specified NEC)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | ngôi bất thường của thai nhi | trong đa thai (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | malpresentation of fetus | in multiple gestation)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | ngôi cằm (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | mentum presentation)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | ngôi chờm vệ (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | compound presentation)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | ngôi không ổn định (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | unstable lie)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | ngôi mặt (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | face presentation)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | ngôi mông (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | breech presentation)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | thất bại, đầu thai nhi, lọt vào eo trên (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | failure, fetal head, to enter pelvic brim)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | thế hoặc ngôi chếch (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | oblique lie or presentation)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | thế hoặc ngôi ngang (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | transverse lie or presentation)
  • Mông | ngôi thai (bà mẹ) (Breech | presentation (mother))
  • Ngang | ngôi, nằm (Transverse | lie (mother))
  • Ngôi bất thường, thai nhi (Malpresentation, fetus)
  • Ngôi thai bất thường (Mal lie)
  • Ngôi, bất thường (chăm sóc bà mẹ) (Lie, abnormal (maternal care))
  • Ngôi, thai | bàn tay (mẹ) (Presentation, fetal | hand (mother))
  • Ngôi, thai | bất thường (Presentation, fetal | abnormal)
  • Ngôi, thai | bất thường | đặc hiệu KPLNK (Presentation, fetal | abnormal | specified NEC)
  • Ngôi, thai | bất thường | trong đa thai (một hoặc nhiều hơn) (Presentation, fetal | abnormal | in multiple gestation (one or more))
  • Ngôi, thai | cằm (mẹ) (Presentation, fetal | chin (mother))
  • Ngôi, thai | chẩm sau (mẹ) (Presentation, fetal | occipitoposterior (mother))
  • Ngôi, thai | chân hoặc bàn chân, KPLNK (mẹ) (Presentation, fetal | leg or foot, NEC (mother))
  • Ngôi, thai | chéo, xiên (mẹ) (Presentation, fetal | oblique (mother))
  • Ngôi, thai | đầu lớn (mẹ) (Presentation, fetal | extended head (mother))
  • Ngôi, thai | hợp chất (Presentation, fetal | compound)
  • Ngôi, thai | không ổn định (Presentation, fetal | unstable)
  • Ngôi, thai | mặt (mẹ) (Presentation, fetal | face (mother))
  • Ngôi, thai | mặt (mẹ) | chờm mu (Presentation, fetal | face (mother) | to pubes)
  • Ngôi, thai | mông (mẹ) (Presentation, fetal | breech (mother))
  • Ngôi, thai | ngang (mẹ) (Presentation, fetal | transverse (mother))
  • Ngôi, thai | tay (mẹ) (Presentation, fetal | arm (mother))
  • Ngôi, thai | trán (mẹ) (Presentation, fetal | brow (mother))
  • Ngôi, thai | vai (mẹ) (Presentation, fetal | shoulder (mother))
  • Sa | chân (Prolapse, prolapsed | leg)
  • Sa | chi thai nhi KPLNK (Prolapse, prolapsed | fetal limb NEC)
  • Sa | tay hoặc bàn tay (Prolapse, prolapsed | arm or hand)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | thai nhi KPLNK (Malposition | fetus NEC)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | thai nhi KPLNK | trong đa thai (của một thai hoặc nhiều thai) (Malposition | fetus NEC | in multiple gestation (of one fetus or more))
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sa | bàn chân hoặc chân (Delivery (single) | complicated (by) | prolapse | foot or leg)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sa | tay hoặc bàn tay (Delivery (single) | complicated (by) | prolapse | arm or hand)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | bất thường | ngôi hoặc thế (Delivery (single) | cesarean (for) | abnormal | presentation or position)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | bất thường | ngôi hoặc thế | trong đa thai (Delivery (single) | cesarean (for) | abnormal | presentation or position | in multiple gestation)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | ngôi bất thường KPLNK (Delivery (single) | cesarean (for) | malpresentation NEC)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | ngôi bất thường KPLNK | trong đa thai (Delivery (single) | cesarean (for) | malpresentation NEC | in multiple gestation)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | ngôi cằm (Delivery (single) | cesarean (for) | chin presentation)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | ngôi chếch, ngôi nghiêng (Delivery (single) | cesarean (for) | oblique presentation)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | ngôi đầu cao lỏng (Delivery (single) | cesarean (for) | high head at term)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | ngôi mặt (Delivery (single) | cesarean (for) | face presentation)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | ngôi mông (Delivery (single) | cesarean (for) | breech presentation)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | ngôi ngang (Delivery (single) | cesarean (for) | transverse presentation or lie)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | ngôi trán (Delivery (single) | cesarean (for) | brow presentation)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | ngôi vai (Delivery (single) | cesarean (for) | acromion presentation)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | sa | tay hoặc bàn tay (Delivery (single) | cesarean (for) | prolapse | arm or hand)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | sai tư thế, vị trí bất thường | thai nhi (Delivery (single) | cesarean (for) | malposition | fetus)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | sai tư thế, vị trí bất thường | thai nhi | trong đa thai (Delivery (single) | cesarean (for) | malposition | fetus | in multiple gestation)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | tư thế nằm bất thường, ngôi thai bất thường (Delivery (single) | cesarean (for) | mal lie)
  • Thất bại, suy | (sự) xuống của đầu (khi đủ tháng) (bà mẹ) (Failure, failed | descent of head (at term) (mother))
  • Thất bại, suy | đầu thai nhi lọt vào eo trên (bà mẹ) (Failure, failed | fetal head to enter pelvic brim (mother))
  • Thất bại, suy | khớp vào của đầu KPLNK (khi đủ tháng) (bà mẹ) (Failure, failed | engagement of head NEC (at term) (mother))
  • Tồn tại, dai dẳng (bẩm sinh) | chẩm sau (thế) (Persistence, persistent (congenital) | occipitoposterior (position))
  • Vị trí, thế | thai nhi, bất thường (Position | fetus, abnormal)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O30-O48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O30Đa thai
O31Biến chứng xác định của đa thai
O33Chăm sóc thai sản vì biết hay nghi ngờ có bất tương xứng đầu chậu
O34Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khung
O35Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi
O36Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi
O41Rối loạn khác của nước ối và/ hoặc màng ối
O42Vỡ ối sớm
O43Rối loạn của rau thai
O44Rau tiền đạo
O45Rau bong non
O46Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O32 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O32 là "Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường", tên tiếng Anh là "Maternal care for known or suspected malpresentation of fetus", thuộc nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O32 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O32 được chi tiết thành 9 mã 4 ký tự: O32.0 (Chăm sóc thai sản vì ngôi thai không ổn định); O32.1 (Chăm sóc thai sản vì thai ngôi mông); O32.2 (Chăm sóc thai sản vì thai ngôi ngang và/ hoặc ngôi chếch); O32.3 (Chăm sóc thai sản vì ngôi mặt, ngôi trán và/ hoặc ngôi thóp trước); O32.4 (Chăm sóc thai sản vì thai đủ tháng ngôi đầu cao); O32.5 (Chăm sóc thai sản vì đa thai, trong đó một hay nhiều thai có ngôi không thuận [bất thường])… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.

Tên bệnh của mã O32 có thay đổi so với trước không?

Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O32 là "Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chăm sóc bà mẹ vì ngôi thai bất thường hay nghi ngờ bất thường". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ