Mã ICD-10 O44 — Rau tiền đạo

O44 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rau tiền đạo, tiếng Anh là Placenta praevia. Mã này nằm trong nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Đối chiếu văn bản pháp luật, mã này hoặc mã chi tiết của nó: thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày.

O44mã ICD-10
2mã chi tiết 4 ký tự
O30-O48nhóm bệnh
XVchương ICD-10

2 mã chi tiết của O44

Từ O44.0 đến O44.1.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O44.0 Rau tiền đạo không có xuất huyết · tên cũ: Rau tiền đạo không có chảy máuPlacenta praevia specified as without haemorrhage
O44.1 Rau tiền đạo có xuất huyết · tên cũ: Rau tiền đạo có chảy máuPlacenta praevia with haemorrhage

Ghi chú phân loại của mã O44

Hướng dẫn mã hóa: Rau bám thấp không có xuất huyết

Coding Guidance: Low implantation of placenta specified as without haemorrhage

Hướng dẫn mã hóa: Rau bám thấp không xác định khác hoặc kèm xuất huyết Rau tiền đạo: bám mép không xác định khác hoặc xuất huyết bán trung tâm không xác định khác hoặc xuất huyết trung tâm hoàn toàn không xác định khác hoặc xuất huyết Loại trừ: chuyển dạ và đẻ có xuất huyết từ các xoang mạch tiền đạo (O69.4)

Coding Guidance: Low implantation of placenta, NOS or with haemorrhage Placenta praevia: marginal NOS or with haemorrhage partial NOS or with haemorrhage total NOS or with haemorrhage Excl.: labour and delivery complicated by haemorrhage from vasa praevia (O69.4)

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O44.0Rau tiền đạo không có xuất huyếtRau tiền đạo không có chảy máu
O44.1Rau tiền đạo có xuất huyếtRau tiền đạo có chảy máu

Danh mục pháp lý liên quan đến mã O44

1 danh mục trong văn bản pháp luật có nhắc tới mã này hoặc mã chi tiết của nó. Quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc.

Danh mụcÝ nghĩaMã trong danh mụcVăn bản
Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngàyNgười lao động mắc bệnh trong danh mục này được hưởng chế độ ốm đau dài ngày theo Luật Bảo hiểm xã hội.O44 — Rau tiền đạo trung tâm (Mã chung của rau tiền đạo là O044, không có mã riêng của rau tiền đạo trung tâm nên có thể áp mã O44)46/2016/TT-BYT

Từ khoá dẫn tới mã O44

44 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Cắm vào, bám, cấy ghép | nhau thai, thấp hoặc mép (Implantation | placenta, low or marginal)
  • Chảy máu, xuất huyết | biến chứng | sinh đẻ | do | nhau bám thấp (Hemorrhage, hemorrhagic | complicating | delivery | due to | low- lying placenta)
  • Chảy máu, xuất huyết | biến chứng | sinh đẻ | do | nhau tiền đạo (Hemorrhage, hemorrhagic | complicating | delivery | due to | placenta previa)
  • Chảy máu, xuất huyết | không thể tránh được (trước khi sinh) (do nhau tiền đạo) (Hemorrhage, hemorrhagic | unavoidable (antepartum) (due to placenta previa))
  • Chảy máu, xuất huyết | nhau thai, rau thai KPLNK | tiền đạo (Hemorrhage, hemorrhagic | placenta NEC | previa)
  • Chảy máu, xuất huyết | thai kỳ | do | nhau tiền đạo (Hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | due to | placenta previa)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | tư thế, thế, ngôi, vị trí | nhau thai, rau thai (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | position | placenta)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | bất thường, tính khác thường | tư thế, thế, ngôi, vị trí | nhau thai, rau thai | không có chảy máu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | abnormal, abnormality | position | placenta | without hemorrhage)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bám thấp (có chảy máu) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | low implantation (with hemorrhage))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bám thấp (có chảy máu) | không có chảy máu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | low implantation (with hemorrhage) | without hemorrhage)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | sai tư thế, vị trí bất thường (có chảy máu) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | malposition (with hemorrhage))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | sai tư thế, vị trí bất thường (có chảy máu) | không có chảy máu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | malposition (with hemorrhage) | without hemorrhage)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | tiền đạo (có chảy máu) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | previa (with hemorrhage))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | tiền đạo (có chảy máu) | không có chảy máu (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | previa (with hemorrhage) | without hemorrhage)
  • Nhau thai, rau thai | bám đặt, sai vị trí (Placenta, placental | insertion, vicious)
  • Nhau thai, rau thai | bám hoặc đặt thấp (có xuất huyết) (Placenta, placental | low implantation or insertion (with hemorrhage))
  • Nhau thai, rau thai | bên, mặt bên (Placenta, placental | lateral)
  • Nhau thai, rau thai | chảy máu | nhau tiền đạo (Placenta, placental | hemorrhage | placenta previa)
  • Nhau thai, rau thai | mép (xuất huyết) (vỡ) (Placenta, placental | marginal (hemorrhage) (rupture))
  • Nhau thai, rau thai | nằm thấp (Placenta, placental | low- lying)
  • Nhau thai, rau thai | sai tư thế, vị trí bất thường (Placenta, placental | malposition)
  • Nhau thai, rau thai | tiền đạo (trung tâm) (hoàn toàn) (mép) (một phần) (toàn bộ) (có chảy máu) (Placenta, placental | previa (central) (complete) (marginal) (partial) (total) (with hemorrhage))
  • Nhau thai, rau thai | tiền đạo (trung tâm) (hoàn toàn) (mép) (một phần) (toàn bộ) (có chảy máu) | không có chảy máu (Placenta, placental | previa (central) (complete) (marginal) (partial) (total) (with hemorrhage) | without hemorrhage)
  • Sai tư thế, vị trí bất thường | nhau thai, rau thai (Malposition | placenta)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chảy máu (tử cung) | do | nhau bám thấp (Delivery (single) | complicated (by) | hemorrhage (uterine) | due to | low- lying placenta)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chảy máu (tử cung) | do | nhau tiền đạo (Delivery (single) | complicated (by) | hemorrhage (uterine) | due to | placenta previa)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | đặt, dính xấu (có chảy máu) (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | vicious insertion (with hemorrhage))
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | đặt, dính xấu (có chảy máu) | không có chảy máu (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | vicious insertion (with hemorrhage) | without hemorrhage)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | sai tư thế, vị trí bất thường (có chảy máu) (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | malposition (with hemorrhage))
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | sai tư thế, vị trí bất thường (có chảy máu) | không có chảy máu (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | malposition (with hemorrhage) | without hemorrhage)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | thấp (gắn, làm tổ) (có chảy máu) (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | low (implantation) (with hemorrhage))
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | thấp (gắn, làm tổ) (có chảy máu) | không có chảy máu (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | low (implantation) (with hemorrhage) | without hemorrhage)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | tiền đạo (trung tâm) (bên) (mép) (một phần) (có chảy máu) (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | previa (central) (lateral) (marginal) (partial) (with hemorrhage))
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | tiền đạo (trung tâm) (bên) (mép) (một phần) (có chảy máu) | không có chảy máu (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | previa (central) (lateral) (marginal) (partial) (with hemorrhage) | without hemorrhage)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sai tư thế, vị trí bất thường | nhau thai (có chảy máu) (Delivery (single) | complicated (by) | malposition | placenta (with hemorrhage))
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | sai tư thế, vị trí bất thường | nhau thai (có chảy máu) | không chảy máu (Delivery (single) | complicated (by) | malposition | placenta (with hemorrhage) | without hemorrhage)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | nhau tiền đạo (có chảy máu) (Delivery (single) | cesarean (for) | placenta previa (with hemorrhage))
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | nhau tiền đạo (có chảy máu) | không có chảy máu (Delivery (single) | cesarean (for) | placenta previa (with hemorrhage) | without hemorrhage)
  • Thấp | bám vào, nhau thai (Low | insertion, placenta)
  • Thấp | bám, nhau thai (Low | implantation, placenta)
  • Thấp | nằm | nhau thai, rau thai (Low | lying | placenta)
  • Tiền đạo | nhau thai (có chảy máu) (Previa | placenta (with hemorrhage))
  • Vỡ, bị vỡ | xoang biên (nhau thai) (có xuất huyết) | kèm nhau tiền đạo (Rupture, ruptured | marginal sinus (placental) (with hemorrhage) | with placenta previa)
  • Xoang | mép, vỡ hoặc chảy máu | kèm nhau tiền đạo (Sinus | marginal, ruptured or bleeding | with placenta previa)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O30-O48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O30Đa thai
O31Biến chứng xác định của đa thai
O32Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường
O33Chăm sóc thai sản vì biết hay nghi ngờ có bất tương xứng đầu chậu
O34Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khung
O35Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi
O36Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi
O41Rối loạn khác của nước ối và/ hoặc màng ối
O42Vỡ ối sớm
O43Rối loạn của rau thai
O45Rau bong non
O46Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O44 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O44 là "Rau tiền đạo", tên tiếng Anh là "Placenta praevia", thuộc nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O44 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O44 được chi tiết thành 2 mã 4 ký tự: O44.0 (Rau tiền đạo không có xuất huyết); O44.1 (Rau tiền đạo có xuất huyết).

Bệnh mã O44 có được hưởng chế độ gì không?

Mã O44 (hoặc mã chi tiết của nó) xuất hiện trong danh mục: Thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày. Chi tiết mã nào thuộc danh mục nào xem tại mục "Danh mục pháp lý liên quan" trên trang; quyền lợi cụ thể áp dụng theo văn bản gốc kèm theo.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ