Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Mã ICD-10 O36 — Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi
Mã O36 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi, tiếng Anh là Maternal care for other known or suspected fetal problems. Mã này nằm trong nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chăm sóc bà mẹ vì có hay nghi ngờ có vấn đề của thai”.
O36mã ICD-10
10mã chi tiết 4 ký tự
O30-O48nhóm bệnh
XVchương ICD-10
10 mã chi tiết của O36
Từ O36.0 đến O36.9.
Mã
Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên tiếng Anh
O36.0
Chăm sóc thai sản vì miễn dịch đồng loại Rh · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất đồng nhóm máu Rh
Maternal care for rhesus isoimmunization
O36.1
Chăm sóc thai sản vì miễn dịch đồng loại khác · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì miễn dịch đồng loại khác
Maternal care for other isoimmunization
O36.2
Chăm sóc thai sản vì phù thai · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì phù thai
Maternal care for hydrops fetalis
O36.3
Chăm sóc thai sản vì dấu hiệu thai thiếu oxy · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì triệu chứng thiếu oxy thai
Maternal care for signs of fetal hypoxia
O36.4
Chăm sóc thai sản vì thai chết trong tử cung [chết lưu từ khi hoàn thành tuần thứ 20] · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì thai chết lưu trong tử cung
Maternal care for intrauterine death
O36.5
Chăm sóc thai sản vì thai kém phát triển · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì thai kém phát triển
Maternal care for poor fetal growth
O36.6
Chăm sóc thai sản vì thai phát triển quá mức · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì thai phát triển quá mức
Maternal care for excessive fetal growth
O36.7
Chăm sóc thai sản đối với thai lạc chỗ còn sống [phát triển] trong ổ bụng · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ mang thai sống trong chửa ổ bụng
Maternal care for viable fetus in abdominal pregnancy
O36.8
Chăm sóc thai sản vì vấn đề xác định khác ở thai nhi · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì các vấn đề xác định khác của thai
Maternal care for other specified fetal problems
O36.9
Chăm sóc thai sản vì vấn đề ở thai nhi, không xác định · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì các vấn đề của thai, không xác định
Maternal care for fetal problem, unspecified
Ghi chú phân loại của mã O36
Hướng dẫn mã hóa: Kháng thể kháng D [Rh] Bất đồng Rh (kèm phù thai)
Chậm | phát triển thai nhi KPLNK | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Slow | fetal growth NEC | affecting management of pregnancy)
Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | chết trong tử cung (muộn) (Maternal care (for) (known) (suspected) | intrauterine death (late))
Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | mang thai có thai nhi sống trong ổ bụng (Maternal care (for) (known) (suspected) | viable fetus in abdominal pregnancy)
Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | miễn dịch đồng loài (ABO) (Maternal care (for) (known) (suspected) | isoimmunization (ABO))
Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | miễn dịch đồng loài (ABO) | Rh (rhesus) (kháng- D) (Maternal care (for) (known) (suspected) | isoimmunization (ABO) | Rh (rhesus) (anti- D))
Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | phù thai KPLNK (không do miễn dịch đồng loài) (Maternal care (for) (known) (suspected) | hydrops fetalis NEC (not due to isoimmunization))
Chăm sóc bà mẹ (vì) (biết) (nghi ngờ) | thai nhi | giảm oxy máu (không liên quan với chuyển dạ và đẻ (Maternal care (for) (known) (suspected) | fetal | hypoxia (unrelated to labor and delivery))
Chết, không hoạt động, mất | thai nhi, giữ lại (mẹ) (Dead | fetus, retained (mother))
Chuyển dạ | thất bại (Labor | missed)
Giảm oxy mô | thai nhi | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (không liên quan với chuyển dạ hoặc đẻ) (Hypoxia | fetal | affecting management of pregnancy (unrelated to labor or delivery))
Không hoà hợp, bất đồng | ABO | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Incompatibility | ABO | affecting management of pregnancy)
Không hoà hợp, bất đồng | máu (nhóm) (Duffy) (K (ell)) (Kidd) (Lewis) (M) (S) KPLNK | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Incompatibility | blood (group) (Duffy) (K (ell)) (Kidd) (Lewis) (M) (S) NEC | affecting management of pregnancy)
Không hoà hợp, bất đồng | Rh (nhóm máu) (yếu tố) | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Incompatibility | Rh (blood group) (factor) | affecting management of pregnancy)
Không thích ứng, không đầy đủ | phát triển | thai nhi | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Inadequate, inadequacy | development | fetus | affecting management of pregnancy)
Lớn so với tuổi (thai nhi hoặc nhũ nhi) | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Large- for- dates NEC (fetus or infant) | affecting management of pregnancy)
Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | chết thai nhi (gần đủ tháng) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | death of fetus (near term))
Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | dấu hiệu thiếu oxy thai nhi (không liên quan với chuyển dạ hoặc đẻ) (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | signs of fetal hypoxia (unrelated to labor or delivery))
Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | miễn dịch Rh, không tương thích hoặc nhạy cảm (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | Rh immunization, incompatibility or sensitization)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | các kháng thể ( (thuộc) bà mẹ) | anti- D, kháng D (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | antibodies (maternal) | anti- D)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | các kháng thể ( (thuộc) bà mẹ) | nhóm máu (ABO) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | antibodies (maternal) | blood group (ABO))
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | các kháng thể ( (thuộc) bà mẹ) | nhóm máu (ABO) | Rh (esus) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | antibodies (maternal) | blood group (ABO) | Rh (esus))
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | chết trong tử cung (muộn) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | intrauterine death (late))
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | không tương thích, nhóm máu (ABO) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | incompatibility, blood groups (ABO))
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | không tương thích, nhóm máu (ABO) | Rh (esus) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | incompatibility, blood groups (ABO) | Rh (esus))
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | Lớn so với tuổi thai nhi (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | large- for- dates fetus)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | miễn dịch đồng loài (ABO) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | isoimmunization (ABO))
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | miễn dịch đồng loài (ABO) | Rh (esus) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | isoimmunization (ABO) | Rh (esus))
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | nhẹ so với tuổi thai nhi (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | light- for- dates fetus)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | nhỏ so với tuổi thai nhi (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | small- for- dates fetus)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | phân su trong dịch (ối) (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | meconium in liquor)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | axit máu, toan máu (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | acidemia)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | bất thường hoặc tổn thương | cân bằng acid- base (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | abnormality or damage | acid- base balance)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | bất thường hoặc tổn thương | tần số hoặc nhịp tim (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | abnormality or damage | heart rate or rhythm)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | chậm phát triển (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | growth retardation)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | chết trong tử cung (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | intrauterine death)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | nhịp tim chậm (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | bradycardia)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tăng trưởng kém (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | poor growth)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tăng trưởng quá mức (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | excessive growth)
Mang thai (đơn) (tử cung) | quản lý bị ảnh hưởng bởi | thai nhi (nghi ngờ) | tình trạng nguy cấp, suy sụp (Pregnancy (single) (uterine) | management affected by | fetal (suspected) | distress)
Ngừng, đình trệ, bắt giữ; bị ngừng, bị đình trệ, bị bắt giữ | phát triển hoặc tăng trưởng | thai nhi | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Arrest, arrested | development or growth | fetus | affecting management of pregnancy)
Nguy cấp, suy sụp, đau đớn | thai nhi (hội chứng) | ảnh hưởng đến | quản lý thai nghén (không liên quan chuyển dạ và đẻ) (Distress | fetal (syndrome) | affecting | management of pregnancy (unrelated to labor or delivery))
Nhau thai, rau thai | thiếu, thiểu năng, suy, hở | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Placenta, placental | insufficiency | affecting management of pregnancy)
Nhẹ so với tuổi (nhũ nhi) | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Light- for- dates (infant) | affecting management of pregnancy)
Nhỏ nhẹ so với tuổi (nhũ nhi, trẻ) | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Small- and- light- for- dates (infant) | affecting management of pregnancy)
Nhỏ so với tuổi (nhũ nhi, trẻ) | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Small- for- dates (infant) | affecting management of pregnancy)
Phát triển | dừng lại | thai nhi | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Development | arrested | fetus | affecting management of pregnancy)
Phù, tích dịch | thai hoặc trẻ sơ sinh (tự phát) | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Hydrops | fetal (is) or newborn (idiopathic) | affecting management of pregnancy)
Phù, tích dịch | thai hoặc trẻ sơ sinh (tự phát) | do | bất tương thích Rh | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Hydrops | fetal (is) or newborn (idiopathic) | due to | Rh incompatibility | affecting management of pregnancy)
Phù, tích dịch | thai hoặc trẻ sơ sinh (tự phát) | do | đồng miễn dịch ABO | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Hydrops | fetal (is) or newborn (idiopathic) | due to | ABO isoimmunization | affecting management of pregnancy)
Quá mức, vượt mức, thừa, quá chừng | rộng, to | thai nhi hoặc nhũ nhi | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Excess, excessive, excessively | large | fetus or infant | affecting management of pregnancy)
Rh (yếu tố) | không tương thích, miễn dịch hoặc nhạy cảm | ảnh hưởng đến quản lý thai nghén (Rh (factor) | incompatibility, immunization or sensitization | affecting management of pregnancy)
Sinh đẻ (đơn) | hỏng, bỏ sót (tại hoặc gần kỳ) (Delivery (single) | missed (at or near term))
Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | phân su trong dịch (ối) (Delivery (single) | cesarean (for) | meconium in liquor)
Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O36 là "Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi", tên tiếng Anh là "Maternal care for other known or suspected fetal problems", thuộc nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Mã O36 có bao nhiêu mã chi tiết?
Mã O36 được chi tiết thành 10 mã 4 ký tự: O36.0 (Chăm sóc thai sản vì miễn dịch đồng loại Rh); O36.1 (Chăm sóc thai sản vì miễn dịch đồng loại khác); O36.2 (Chăm sóc thai sản vì phù thai); O36.3 (Chăm sóc thai sản vì dấu hiệu thai thiếu oxy); O36.4 (Chăm sóc thai sản vì thai chết trong tử cung [chết lưu từ khi hoàn thành tuần thứ 20]); O36.5 (Chăm sóc thai sản vì thai kém phát triển)… Xem đầy đủ trong bảng mã chi tiết phía trên.
Tên bệnh của mã O36 có thay đổi so với trước không?
Có. Thông tư 06/2026/TT-BYT gọi mã O36 là "Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi", trong khi bảng mã ban hành kèm Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 gọi là "Chăm sóc bà mẹ vì có hay nghi ngờ có vấn đề của thai". Ký hiệu mã không đổi nên hồ sơ, bệnh án lập trước đây vẫn đối chiếu được; chỉ cách gọi tên bệnh được chuẩn hoá lại.