Mã O31 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Biến chứng xác định của đa thai, tiếng Anh là Complications specific to multiple gestation. Mã này nằm trong nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.
Từ O31.0 đến O31.8.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O31.0 | Thai giấy | Papyraceous fetus |
| O31.1 | Thai kỳ tiếp tục tiến triển sau khi sảy một hay nhiều thai | Continuing pregnancy after abortion of one fetus or more |
| O31.2 | Thai kỳ tiếp tục tiến triển sau khi một hay nhiều thai chết trong tử cung · tên cũ: Thai kỳ tiếp tục tiến triển sau khi một hay nhiều thai bị chết lưu | Continuing pregnancy after intrauterine death of one fetus or more |
| O31.8 | Biến chứng xác định khác do đa thai | Other complications specific to multiple gestation |
Hướng dẫn mã hóa: Thai bị chèn ép
Coding Guidance: Fetus compressus
1 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O31.2 | Thai kỳ tiếp tục tiến triển sau khi một hay nhiều thai chết trong tử cung | Thai kỳ tiếp tục tiến triển sau khi một hay nhiều thai bị chết lưu |
7 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm O30-O48 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O30 | Đa thai |
| O32 | Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường |
| O33 | Chăm sóc thai sản vì biết hay nghi ngờ có bất tương xứng đầu chậu |
| O34 | Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khung |
| O35 | Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi |
| O36 | Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi |
| O41 | Rối loạn khác của nước ối và/ hoặc màng ối |
| O42 | Vỡ ối sớm |
| O43 | Rối loạn của rau thai |
| O44 | Rau tiền đạo |
| O45 | Rau bong non |
| O46 | Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác |