Mã O33 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Chăm sóc thai sản vì biết hay nghi ngờ có bất tương xứng đầu chậu, tiếng Anh là Maternal care for known or suspected disproportion. Mã này nằm trong nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng hay nghi ngờ có bất tương xứng”.
Từ O33.0 đến O33.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| O33.0 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do biến dạng khung xương chậu · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do biến dạng khung xương chậu | Maternal care for disproportion due to deformity of maternal pelvic bones |
| O33.1 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do khung chậu hẹp toàn bộ · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do khung chậu hẹp toàn bộ | Maternal care for disproportion due to generally contracted pelvis |
| O33.2 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do hẹp eo trên · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do hẹp eo trên | Maternal care for disproportion due to inlet contraction of pelvis |
| O33.3 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do hẹp eo dưới · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do hẹp eo dưới | Maternal care for disproportion due to outlet contraction of pelvis |
| O33.4 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng có nguồn gốc phối hợp cả mẹ và thai · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng có nguồn gốc phối hợp cả mẹ và thai | Maternal care for disproportion of mixed maternal and fetal origin |
| O33.5 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do thai to bất thường · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do thai to bất thường | Maternal care for disproportion due to unusually large fetus |
| O33.6 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do thai có não úng thuỷ · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do thai bị não úng thuỷ | Maternal care for disproportion due to hydrocephalic fetus |
| O33.7 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do dị dạng khác của thai · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do các dị dạng của thai khác | Maternal care for disproportion due to other fetal deformities |
| O33.8 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do nguyên nhân khác · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do các nguyên nhân khác | Maternal care for disproportion of other origin |
| O33.9 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng, không xác định · tên cũ: Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng, không xác định | Maternal care for disproportion, unspecified |
Hướng dẫn mã hóa: Biến dạng khung chậu gây ra bất tương xứng không xác định khác
Coding Guidance: Pelvic deformity causing disproportion NOS
Hướng dẫn mã hóa: Khung chậu hẹp gây ra bất tương xứng không xác định khác
Coding Guidance: Contracted pelvis NOS causing disproportion
Hướng dẫn mã hóa: Hẹp eo trên khung chậu gây ra bất tương xứng
Coding Guidance: Inlet contraction (pelvis) causing disproportion
Hướng dẫn mã hóa: Hẹp eo giữa gây bất tương xứng Hẹp eo dưới gây bất tương xứng
Coding Guidance: Mid- cavity contraction (pelvis) causing disproportion Outlet contraction (pelvis) causing disproportion
Hướng dẫn mã hóa: Bất tương xứng nguồn gốc do thai với hình dạng thai bình thường Bất tương xứng do thai không xác định khác
Coding Guidance: Disproportion of fetal origin with normally formed fetus Fetal disproportion NOS
Hướng dẫn mã hóa: Cặp song sinh dính liền gây ra sự không cân xứng Thai nhi: cổ trướng gây ra bất tương xứng phù gây ra bất tương xứng thoát vị màng não tuỷ- tuỷ sống gây ra bất tương xứng u quái vùng xương cùng gây ra bất tương xứng khối u gây ra bất tương xứng
Coding Guidance: Conjoined twins causing disproportion Fetal: ascites causing disproportion hydrops causing disproportion meningomyelocele causing disproportion sacral teratoma causing disproportion tumour causing disproportion
Hướng dẫn mã hóa: Bất tương xứng đầu thai và khung chậu không xác định khác Bất tương xứng thai khung chậu không xác định khác
Coding Guidance: Cephalopelvic disproportion NOS Fetopelvic disproportion NOS
11 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| O33 | Chăm sóc thai sản vì biết hay nghi ngờ có bất tương xứng đầu chậu | Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng hay nghi ngờ có bất tương xứng |
| O33.0 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do biến dạng khung xương chậu | Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do biến dạng khung xương chậu |
| O33.1 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do khung chậu hẹp toàn bộ | Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do khung chậu hẹp toàn bộ |
| O33.2 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do hẹp eo trên | Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do hẹp eo trên |
| O33.3 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do hẹp eo dưới | Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do hẹp eo dưới |
| O33.4 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng có nguồn gốc phối hợp cả mẹ và thai | Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng có nguồn gốc phối hợp cả mẹ và thai |
| O33.5 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do thai to bất thường | Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do thai to bất thường |
| O33.6 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do thai có não úng thuỷ | Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do thai bị não úng thuỷ |
| O33.7 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do dị dạng khác của thai | Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do các dị dạng của thai khác |
| O33.8 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng do nguyên nhân khác | Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng do các nguyên nhân khác |
| O33.9 | Chăm sóc thai sản vì bất tương xứng, không xác định | Chăm sóc bà mẹ vì bất tương xứng, không xác định |
76 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm O30-O48 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| O30 | Đa thai |
| O31 | Biến chứng xác định của đa thai |
| O32 | Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường |
| O34 | Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khung |
| O35 | Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi |
| O36 | Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi |
| O41 | Rối loạn khác của nước ối và/ hoặc màng ối |
| O42 | Vỡ ối sớm |
| O43 | Rối loạn của rau thai |
| O44 | Rau tiền đạo |
| O45 | Rau bong non |
| O46 | Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác |