Mã ICD-10 O45 — Rau bong non

O45 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rau bong non, tiếng Anh là Premature separation of placenta [abruptio placentae]. Mã này nằm trong nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ, thuộc chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

O45mã ICD-10
3mã chi tiết 4 ký tự
O30-O48nhóm bệnh
XVchương ICD-10

3 mã chi tiết của O45

Từ O45.0 đến O45.9.

Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYTTên tiếng Anh
O45.0 Rau bong non do rối loạn đông máu · tên cũ: Rau bong non có thiếu hụt yếu tố đông máuPremature separation of placenta with coagulation defect
O45.8 Rau bong non khác Other premature separation of placenta
O45.9 Rau bong non, không xác định · tên cũ: Rau bong non sớm, không đặc hiệuPremature separation of placenta, unspecified

Ghi chú phân loại của mã O45

Hướng dẫn mã hóa: Rau bong non kèm băng huyết liên quan: không có sợi huyết trong máu đông máu rải rác trong lòng mạch tăng tiêu sợi huyết giảm sinh sợi huyết trong máu

Coding Guidance: Abruptio placentae with (excessive) haemorrhage associated with: afibrinogenaemia disseminated intravascular coagulation hyperfibrinolysis hypofibrinogenaemia

Hướng dẫn mã hóa: Rau bong non không xác định khác

Coding Guidance: Abruptio placentae NOS

Đối chiếu tên gọi cũ và mới

2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.

Tên hiện hành
Thông tư 06/2026/TT-BYT
Tên trước đây
Quyết định 4400/QĐ-BYT
O45.0Rau bong non do rối loạn đông máuRau bong non có thiếu hụt yếu tố đông máu
O45.9Rau bong non, không xác địnhRau bong non sớm, không đặc hiệu

Từ khoá dẫn tới mã O45

28 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.

  • Bong, tách | nhai thai, rau thai (sớm) (Detachment | placenta (premature))
  • Chảy máu, xuất huyết | biến chứng | sinh đẻ | do | bong nhau sớm (Hemorrhage, hemorrhagic | complicating | delivery | due to | premature separation of placenta)
  • Chảy máu, xuất huyết | thai kỳ | do | nhau bong non (Hemorrhage, hemorrhagic | pregnancy | due to | abruptio placentae)
  • Hội chứng | tiêu sợi huyết, khử fibrin | với, có | nhau bong non (Syndrome | defibrination | with | premature separation of placenta)
  • Hội chứng Couvelaire hoặc tử cung Couvelaire (gây biến chứng trong sinh đẻ) (Couvelaire syndrome or uterus (complicating delivery))
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | chảy máu KPLNK | do bong tách sớm, nhau thai (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | hemorrhage NEC | due to premature separation, placenta)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bong tách sớm (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | separation, premature)
  • Mang thai (đơn) (tử cung) | gây biến chứng | nhau thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bong, tách (Pregnancy (single) (uterine) | complicated by | placenta, placental | abruptio or ablatio)
  • Nhau thai, rau thai | bong tách (bám bình thường) (một phần) (sớm) (có chảy máu) (Placenta, placental | separation (normally implanted) (partial) (premature) (with hemorrhage))
  • Nhau thai, rau thai | bong, tách (Placenta, placental | abruptio)
  • Nhau thai, rau thai | chảy máu | nhau bong non (Placenta, placental | hemorrhage | abruptio placentae)
  • Nhau thai, rau thai | tách rời (một phần) (sớm) (có chảy máu) (Placenta, placental | detachment (partial) (premature) (with hemorrhage))
  • Nhau thai, rau thai | tách, bong (Placenta, placental | ablatio)
  • Rau bong non, nhau bong non (Abruptio placentae)
  • Rau bong non, nhau bong non | có thiếu hụt về đông máu (Abruptio placentae | with coagulation defect)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chảy máu (tử cung) | do | nhau bong sớm (bám gắn bình thường) (Delivery (single) | complicated (by) | hemorrhage (uterine) | due to | premature separation of placenta (normally implanted))
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | chảy máu (tử cung) | tai nạn, ngẫu nhiên, tự nhiên (Delivery (single) | complicated (by) | hemorrhage (uterine) | accidental)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bong (sớm) (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | separation (premature))
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | bong, tách (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | abruptio)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | tách (sớm) (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | detachment (premature))
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhai thai, rau thai, (thuộc) nhau thai | tách, bong (Delivery (single) | complicated (by) | placenta, placental | ablatio)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | nhau bong non KPLNK (Delivery (single) | complicated (by) | abruptio placentae NEC)
  • Sinh đẻ (đơn) | biến chứng (bởi, do) | tử cung Couvelaire (Delivery (single) | complicated (by) | Couvelaire uterus)
  • Sinh đẻ (đơn) | mổ lấy thai (đối với) | nhau bong non (Delivery (single) | cesarean (for) | abruptio placentae)
  • Sớm, Non | nhau thai, rau thai (một phần) (Premature | separation, placenta (partial))
  • Sự tách, bong; sự bong tách, sự cắt bỏ | Rau, nhau, rau thai, nhau thai (Ablatio, ablation | placentae)
  • Tách, sự ly thân | nhau thai (bám bình thường) (sớm) (Separation | placenta (normally implanted) (premature))
  • Thiếu hụt, khiếm khuyết | đông máu (yếu tố) | có chảy máu trước khi sinh | nhau bong non, rau bong sớm (Defect, defective | coagulation (factor) | antepartum with hemorrhage | premature separation of placenta)

Mã bệnh lân cận

Các mã cùng nhóm O30-O48 có trang tra cứu riêng.

Tên bệnh
O30Đa thai
O31Biến chứng xác định của đa thai
O32Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ ngôi thai bất thường
O33Chăm sóc thai sản vì biết hay nghi ngờ có bất tương xứng đầu chậu
O34Chăm sóc thai sản vì có hoặc nghi ngờ bất thường ở cơ quan tiểu khung
O35Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có bất thường và/ hoặc tổn thương ở thai nhi
O36Chăm sóc thai sản vì biết hoặc nghi ngờ có vấn đề khác ở thai nhi
O41Rối loạn khác của nước ối và/ hoặc màng ối
O42Vỡ ối sớm
O43Rối loạn của rau thai
O44Rau tiền đạo
O46Xuất huyết trước đẻ, không phân loại mục khác

Căn cứ pháp lý

Câu hỏi thường gặp

Mã O45 là bệnh gì?

Theo bảng phân loại ICD-10 ban hành kèm Thông tư 06/2026/TT-BYT, mã O45 là "Rau bong non", tên tiếng Anh là "Premature separation of placenta [abruptio placentae]", thuộc nhóm O30-O48 — Chăm sóc thai sản liên quan đến thai, buồng ối và vấn đề có thể gặp khi đẻ của chương XV — Thai kỳ, sinh đẻ và thời kỳ sau đẻ.

Mã O45 có bao nhiêu mã chi tiết?

Mã O45 được chi tiết thành 3 mã 4 ký tự: O45.0 (Rau bong non do rối loạn đông máu); O45.8 (Rau bong non khác); O45.9 (Rau bong non, không xác định).

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ