Mã ICD-10 L74 — Rối loạn của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine]
Mã L74 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine], tiếng Anh là Eccrine sweat disorders. Mã này nằm trong nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Thông tư 06/2026/TT-BYT đổi cách gọi tên mã này; bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT trước đây ghi là “Các bệnh của tuyến mồ hôi”.
7 mã chi tiết của L74
Từ L74.0 đến L74.9.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L74.0 | Rôm sảy đỏ · tên cũ: Rôm đỏ | Miliaria rubra |
| L74.1 | Rôm sảy dạng mụn nước · tên cũ: Rôm mụn nước | Miliaria crystallina |
| L74.2 | Rôm sảy sâu · tên cũ: Rôm sâu | Miliaria profunda |
| L74.3 | Rôm sảy, không xác định · tên cũ: Rôm, không đặc hiệu | Miliaria, unspecified |
| L74.4 | Giảm tiết mồ hôi · tên cũ: Không tiết mồ hôi | Anhidrosis |
| L74.8 | Rối loạn khác của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine] · tên cũ: Các bệnh khác của tuyến mồ hôi | Other eccrine sweat disorders |
| L74.9 | Rối loạn tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine], không xác định · tên cũ: Các bệnh tuyến mồ hôi, không đặc hiệu | Eccrine sweat disorder, unspecified |
Ghi chú phân loại của mã L74
Hướng dẫn mã hóa: Rôm sảy nhiệt đới
Coding Guidance: Miliaria tropicalis
Hướng dẫn mã hóa: Giảm tiết mồ hôi
Coding Guidance: Hypohidrosis
Hướng dẫn mã hóa: Bệnh tuyến mồ hôi không xác định khác
Coding Guidance: Sweat gland disorder NOS
Đối chiếu tên gọi cũ và mới
8 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L74 | Rối loạn của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine] | Các bệnh của tuyến mồ hôi |
| L74.0 | Rôm sảy đỏ | Rôm đỏ |
| L74.1 | Rôm sảy dạng mụn nước | Rôm mụn nước |
| L74.2 | Rôm sảy sâu | Rôm sâu |
| L74.3 | Rôm sảy, không xác định | Rôm, không đặc hiệu |
| L74.4 | Giảm tiết mồ hôi | Không tiết mồ hôi |
| L74.8 | Rối loạn khác của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine] | Các bệnh khác của tuyến mồ hôi |
| L74.9 | Rối loạn tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine], không xác định | Các bệnh tuyến mồ hôi, không đặc hiệu |
Từ khoá dẫn tới mã L74
26 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
- Áp xe (tắc mạch) (nhiễm trùng) (di căn) (nhiều) (sinh mủ) (nhiễm trùng huyết, nhiễm khuẩn huyết) | tuyến mồ hôi (Abscess (embolic) (infective) (metastatic) (multiple) (pyogenic) (septic) | sweat gland)
- Ban | sức nóng (Rash | heat)
- Ban hạt ké (Prickly heat)
- Bệnh, bị bệnh | tuyến mồ hôi (Disease, diseased | sweat glands)
- Bệnh, bị bệnh | tuyến mồ hôi | đặc hiệu KPLNK (Disease, diseased | sweat glands | specified NEC)
- Chứng mồ hôi urê (Urhidrosis, uridrosis)
- Giảm năng tuyến sinh dục | Giảm tiết mồ hôi (Hypohidrosis, hypoidrosis)
- Hội chứng | tắc, bí mồ hôi (Syndrome | sweat retention)
- Ít tiết mồ hôi (Oligohidrosis)
- Không tiết mồ hôi (Anhidrosis)
- Mồ hôi máu (Hematidrosis)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | da | tuyến hoặc ống tuyến mồ hôi (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | skin | sweat gland or duct)
- Nang (dạng keo) (dạng nhầy) (tồn đọng) (đơn thuần) | tuyến hoặc ống tuyến mồ hôi (Cyst (colloid) (mucous) (retention) (simple) | sweat gland or duct)
- Rối loạn (của) | tuyến mồ hôi (tiết thuỷ dịch) (Disorder (of) | sweat gland (eccrine))
- Rối loạn (của) | tuyến mồ hôi (tiết thuỷ dịch) | đặc hiệu KPLNK (Disorder (of) | sweat gland (eccrine) | specified NEC)
- Rôm, ban hạt kê (Miliaria)
- Rôm, ban hạt kê | đỏ (Miliaria | rubra)
- Rôm, ban hạt kê | mụn nước như pha lê (Miliaria | crystallina)
- Rôm, ban hạt kê | nhiệt đới (Miliaria | tropicalis)
- Rôm, ban hạt kê | sâu (Miliaria | profunda)
- Rôm, ban hạt kê | trắng (Miliaria | alba)
- Rôm, sẩy (Sudamen, sudamina)
- Sức nóng (tác động) | cảm giác đau nhói da (Heat (effects) | prickly)
- Sức nóng (tác động) | phát ban (Heat (effects) | rash)
- Tạo hạt mũi đỏ (Granulosis rubra nasi)
- U hạt | mũi đỏ (Granuloma | rubrum nasi)
Mã bệnh lân cận
Các mã cùng nhóm L60-L75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L60 | Rối loạn của móng |
| L62 | Rối loạn móng do bệnh phân loại mục khác |
| L63 | Rụng tóc thể mảng |
| L64 | Rụng tóc do nội tiết tố nam |
| L65 | Rụng tóc không sẹo khác |
| L66 | Rụng tóc có sẹo |
| L67 | Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc |
| L68 | Chứng rậm lông tóc |
| L70 | Trứng cá |
| L71 | Trứng cá đỏ |
| L72 | Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da |
| L73 | Bệnh lý nang lông khác |
Căn cứ pháp lý
- 06/2026/TT-BYT — Thông tư quy định về mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong theo ICD-10
- Quyết định 4400/QĐ-BYT năm 2020 về "Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật, nguyên nhân tử vong ICD-10" và "Hướng dẫn mã hóa bệnh tật theo ICD-10" tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh" do Bộ Y tế ban hành
- 4059/BYT-BH — Công văn triển khai Thông tư 06/2026/TT-BYT
- Xem thêm: nhóm L60-L75, tra cứu mã bệnh ICD-10.
