Mã L62 trong Bảng phân loại quốc tế mã hóa bệnh tật ICD-10 ứng với bệnh Rối loạn móng do bệnh phân loại mục khác, tiếng Anh là Nail disorders in diseases classified elsewhere. Mã này nằm trong nhóm L60-L75 — Rối loạn phần phụ của da, thuộc chương XII — Bệnh của da và mô dưới da. Đây là mã mới bổ sung trong bảng mã theo Thông tư 06/2026/TT-BYT, bảng mã theo Quyết định 4400/QĐ-BYT chưa có.
Từ L62* đến L62.8*.
| Mã | Tên bệnh theo Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|
| L62* | Rối loạn móng do bệnh phân loại mục khác | Nail disorders in diseases classified elsewhere |
| L62.0* | Móng tay dùi trống do tăng sinh màng xương (M89.4†) · tên cũ: Móng tay dùi trống do tăng sinh màng xương M89.4 | Clubbed nail pachydermoperiostosis (M89.4†) |
| L62.8* | Rối loạn của móng do bệnh khác phân loại mục khác · tên cũ: Các bệnh của móng trong các bệnh phân loại nơi khác | Nail disorders in other diseases classified elsewhere |
2 mã đổi cách gọi tên giữa Quyết định 4400/QĐ-BYT và Thông tư 06/2026/TT-BYT, ký hiệu mã giữ nguyên.
| Mã | Tên hiện hành Thông tư 06/2026/TT-BYT | Tên trước đây Quyết định 4400/QĐ-BYT |
|---|---|---|
| L62.0* | Móng tay dùi trống do tăng sinh màng xương (M89.4†) | Móng tay dùi trống do tăng sinh màng xương M89.4 |
| L62.8* | Rối loạn của móng do bệnh khác phân loại mục khác | Các bệnh của móng trong các bệnh phân loại nơi khác |
2 cách gọi bệnh trong bảng tra theo tên (quyển 3 của ICD-10) dẫn về nhóm mã này.
Các mã cùng nhóm L60-L75 có trang tra cứu riêng.
| Mã | Tên bệnh |
|---|---|
| L60 | Rối loạn của móng |
| L63 | Rụng tóc thể mảng |
| L64 | Rụng tóc do nội tiết tố nam |
| L65 | Rụng tóc không sẹo khác |
| L66 | Rụng tóc có sẹo |
| L67 | Bất thường về màu và/ hoặc sợi tóc |
| L68 | Chứng rậm lông tóc |
| L70 | Trứng cá |
| L71 | Trứng cá đỏ |
| L72 | Kén nang lông của da và/ hoặc mô dưới da |
| L73 | Bệnh lý nang lông khác |
| L74 | Rối loạn của tuyến mồ hôi toàn huỷ [Eccrine] |